Tổng hợp các loại tiêu chuẩn van bướm đầy đủ nhất

  Tiêu chuẩn van bướm là những tiêu chuẩn trong việc sản xuất và kiểm tra sản phẩm. Vậy van bướm có những tiêu chuẩn nào? Mời các bạn cùng chúng tôi đi tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé!

Tiêu chuẩn van là gì?

Tiêu chuẩn van là những quy tắc, yêu cầu đối với thiết kế, xếp hạng áp suất, nhiệt độ, kích thước, dung sai, vật liệu, kiểm tra, thử nghiệm, lắp đặt các loại van công nghiệp.

Van được sử dụng rộng rãi từ trong công nghiệp, nông nghiệp, thương mại cho đến dân dụng. Do phạm vi sử dụng rộng rãi nên các tiêu chuẩn đã ra đời để đảm bảo chức năng phù hợp, khả năng tương thích cũng như đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Các tiêu chuẩn van phổ biến hiện nay như ISO, ANSI, BS, DIN, GB, JB…

Các loại tiêu chuẩn van bướm phổ biến

Tiêu chuẩn van bướm

Tiêu chuẩn ISO

  • ISO 5211: ISO 5211 is an international standard that specifies requirements for the attachment of a partial rotary actuator (with or without a gearbox) to industrial valves. ISO 5211 specifies the flange and driving component dimensions of partial rotary actuators required to attach them to the driving components, along with reference values ​​for torque for the interface and coupling.
  • ISO 5752: Standard for butterfly valves specifies the basic series of face-to-face and center-to-face dimensions for two-way metal butterfly valves. Each basic series applies to flanges of mating dimensions conforming to the equivalent EN or ASME flange series.
  • ISO 10631:  Specifies the general requirements for design, materials (e.g., steel, cast iron, ductile iron, copper alloy), pressure/temperature ratings, and testing for butterfly valves having metallic bodies for use in flanged or butt-welding piping systems.
  • ISO 16136 : Specifies the requirements for the design, functional characteristics, and manufacture of butterfly valves made of thermoplastic materials intended for isolating and control service, their connection to the pipe system, the body materials, and their pressure/temperature rating between − 40 °C and + 120 °C, for a lifetime of 25 years, and also specifies their tests after manufacturing.

Tiêu chuẩn API

   API 609: Butterfly valves to 150 psig and 150 F

Tiêu chuẩn ASME

  • ASME F1098: Standard Specification for Envelope Dimensions for Butterfly Valves – NPS 2 to 24 EI-1993 R(1993)

Tiêu chuẩn BS

  • BS 2591 PT.4: British standard glossary for valves and valves (for fluids ) part4, butterfly valves
  • BS 3952: Specification for cast iron butterfly valves for general purposes
  • BS 5155: Cast iron and carbon steel butterfly valves for general purposes
  • BS EN 60534-3-2-2001: Industrial process control valves. Dimensions. End face distance of rotary control valves other than butterfly valves
  • BS/MA 65-76Pt.10: Butterfly valve
  • prEN 593-2003: Industrial Valve Metal Butterfly Valve
  • prEN ISO 16136-2001: Industrial valve   Thermoplastic material butterfly valve
  • EN 60534-3-2-2001: Industrial Process Control Valves” Part 3: Dimensions” Section 2: Flangeless control valves (except thin butterfly valves) end face spacing dimensions.

Tiêu chuẩn ANSI

  • ANSI/AWWA C504: Rubber gasket seal butterfly valve

Tiêu chuẩn AWWA

  • AWWA – A504-80: Rubber seat butterfly valve

Tiêu chuẩn ASTM

  • ASTM F1098: Standard Specification for Outer Dimensions of Butterfly Valves with Nominal Diameters NPS2~24.

Tiêu chuẩn DIN

  • DIN  3354-1982: Part 4: Butterfly Valve General Situation
  • DIN  3356-1-1982: Butterfly valve. General data
  • DIN  85003-3-1997: Technical delivery conditions for pipe fittings for shipbuilding. Part 3: Butterfly valves
  • DIN EN 60534-3-2-2002: Industrial process control valves. Part 3-2: Dimensions. Dimensions of end face spacing for flangeless control valves (except thin butterfly valves) (IEC 60534-3-2:2001).

Tiêu chuẩn rOCT

  • rOCT – 25923 – 89: Basic parameters of butterfly control valve

Tiêu chuẩn JIS

  • JIS-B2032 – 87: Wafer type rubber seat butterfly valve
  • JIS-B2064 – 84: Butterfly valve for water pipe

Tiêu chuẩn NF

  • E29 – 430 – 89: Technical specifications for general butterfly valves for industrial valves
  • E29-431 -88: Specification for butterfly valves for underground pipelines

Tiêu chuẩn GB

  • GB/T12238-1989: Universal flange and wafer connect butterfly valves
  • GB/T3036-1994: Marine concentric butterfly valves
  • GB/T3037-1994: Marine double eccentric butterfly valve
  • GB/T1972: Butterfly Spring
  • GB12238: General Valve Flange Wafer Connection Butterfly Valve

Tiêu chuẩn JB

  • JB/T4079-1991: High vacuum butterfly valve types and basic parameters
  • JB/T7550-1994: Switching butterfly valves for air separation equipment
  • JB/T53145/1994: Quality classification of switching butterfly valve for air equipment
  • JB/T8527-1997: Metal sealed butterfly valve
  • JB/T5299-1998: Hydraulic check butterfly valve
  • JB/T8692-1998: Flue butterfly valve
  • JB/T53171-1999: Quality classification of butterfly valve products
  • JB/T56170-1999: Quality classification of butterfly valve products for transformer
  • JB/T50057-1999: Quality classification of switching butterfly valve products for air separation equipment
  • JB/T8863-2004: Test procedure of butterfly valve life in static pressure
  • JB/Z248-85: Butterfly valve static pressure length of life test rules

Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về tiêu chuẩn van bướm. Hi vọng những chia sẻ giúp khách hàng nắm được những đặc điểm, thông số cơ bản của van bướm. Từ đó có thể lựa chọn được loại van phù hợp nhất với hệ thống của mình.

Những tiêu chuẩn van bướm này là tổng hợp kiến thức của cá nhân. Nếu bạn còn biết thêm những tiêu chuẩn nào hãy chia sẻ với Auvietco.vn để bài viết được hoàn thiện hơn. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi.

Nguồn tham khảo

https://fcval.com/list-of-relevant-standards-in-the-valve-industry/

BÀI VIẾT KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Cập nhật lúc 09:26 – 04/04/2023

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon