Van bướm DN200 (8 inch) là thiết bị dùng để đóng mở dòng chảy, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống cỡ trung. Nhờ thiết kế gọn nhẹ, đóng mở nhanh và chi phí hợp lý, van được ứng dụng rộng rãi trong cấp thoát nước, PCCC và công nghiệp. Tại Auvietco.vn, chúng tôi cung cấp van bướm DN200 chính hãng, giúp hệ thống vận hành hiệu quả và ổn định.

Giới thiệu chung về van bướm DN200
Van bướm DN200 là thiết bị van công nghiệp dùng để đóng, mở hoặc điều tiết dòng chảy trong các hệ thống đường ống. Van hoạt động theo cơ chế xoay đĩa 90°, cho phép đóng kín hoặc mở toàn phần dòng chảy một cách nhanh chóng. Dòng van này có thiết kế đơn giản, gọn nhẹ và dễ lắp đặt.
Với kích thước danh nghĩa DN200 tương đương đường kinh ngoài phi 219mm hay 8”, van bướm DN200 phù hợp cho các hệ thống có lưu lượng trung bình đến lớn, thường được lắp trên các tuyến ống chính trong nhà máy, khu công nghiệp và công trình hạ tầng.
So với van cổng và van bi cùng kích thước, van bướm DN200 có ưu điểm nổi bật như trọng lượng nhẹ, chiếm ít không gian, đóng mở nhanh và chi phí đầu tư thấp hơn, giúp tối ưu hiệu quả vận hành cho hệ thống.
Cấu tạo cơ bản của van bướm DN200
Van bướm được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:
- Thân van
Là bộ phận được đúc nguyên khối từ gang, inox, nhựa, thép… Đây là bộ phận quan trọng và chịu lực tác động trực tiếp nên khi lựa chọn van cần lưu ý đến chất liệu thân sao cho phù hợp với môi trường.
Thân van được thiết kế những lỗ, mặt bích dùng để kết nối hệ thống đường ống với van bằng bu lông và đai ốc. Ngoài ra thân van còn được thiết kế phần tán để kết nối với bộ phận điều khiển.
- Đĩa van
Là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất cũng là nơi trực tiếp chịu lực ma sát và tác động của van. Đĩa van được thiết kế dạng cánh bướm và được cố định một đầu với trục van. Đĩa van không cố định hoàn toàn mà có thể xoay một góc 90° so với thân van.
- Bộ phận làm kín
Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su, teflon.
- Trục van
Là bộ phận kết nối giữa cánh van và bộ phận điều khiển giúp cánh van bướm quay theo nhiều góc độ khác nhau. Trục được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Trục van phổ biến được chế tạo từ inox hay thép nên có độ cứng cao và chịu được áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn tốt.
- Thiết bị điều khiển
Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển hoạt động của thiết bị. Bộ phận điều khiển có nhiều loại khác nhau từ cơ năng như tay gạt, tay quay hay tự động như động cơ điện, khí nén. Tuỳ nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà khách hàng có thể lựa chọn thiết bị điều khiển phù hợp.
Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm DN200
Ưu điểm
- Thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm không gian, dễ lắp đặt và bảo trì
- Đóng/mở nhanh với góc xoay 90°, có thể điều tiết lưu lượng
- Nhiều kiểu vận hành từ tay gạt, tay quay, điều khiển tự động bằng điện hay khí nén
- Giá thành hợp lý, thấp hơn van cổng và van bi cùng kích thước
- Vật liệu đa dạng, độ kín cao, hạn chế rò rỉ
Nhược điểm
- Chịu áp lực và nhiệt độ kém hơn van bi, không phù hợp môi trường quá khắc nghiệt
- Điều tiết lưu lượng không thật sự chính xác trong thời gian dài
- Đĩa van nằm trong dòng chảy, gây tổn thất áp suất
- Vận hành tay gạt nặng, thường cần tay quay hoặc bộ điều khiển tự động
Các loại van bướm DN200 thông dụng hiện nay
Van bướm DN200 ARV tay gạt PN16 Class 150
- Model: ABF 600-200
- Giá sản phẩm: 2.331.000 VNĐ
- Van bướm thân gang cầu, cánh gang, seat NBR
- Vận hành tay gạt
- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 593; BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 80°C
- Áp lực hoạt động: PN10, PN16
- Áp suất test vỏ: 24 bar
- Áp suất test gioăng: 17.6 bar
- Phủ sơn Epoxy dày ≥300 μm màu xanh nhạt
| Model | DN (mm) | A | B | C | k | n x øl | M |
| ABF600-200 | 200 | 45 | 228 | 175 | 295 | 4 X 23 | 355 |
Van bướm DN200 ARV tín hiệu điện
- Model: ABFS 650-200
- Giá sản phẩm: 3.941.000 VNĐ
- Van bướm thân, cánh gang GGG50, Seat NBR, EPDM
- Vận hành bằng tay quay vô lăng
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: EN 593
- Kiểu liên kết: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Nhiệt độ hoạt động: MAX 80°C
- Áp suất làm việc: PN16
- Áp suất kiểm tra vỏ: 24 bar
- Áp suất test gioăng: 17.6 bar
- Sơn Epoxy dày ≥300 μm màu đỏ
| Model | DN (mm) | A | B | C | Do | G | n x øl | L |
| ABFS 650-200 | 200 | 230 | 143 | 60 | 202 | 263 | 4 X 23 | 64 |
Van bướm DN200 AUT tay gạt PN16
- Model: 3110H-200
- Giá sản phẩm: 2.300.000 VNĐ
- Van bướm thân gang dẻo, đĩa CF8, đệm PTFE
- Vận hành bằng tay gạt
- Kiểu liên kết: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ làm việc: Max 80°C
| Size | H | C | Lo | D1 | n.d1 | |
| DN | Inch | |||||
| DN200 | 8” | 405 | 60.5 | 360 | 295 | 12-φ23 |
Van bướm DN200 AUT tay quay PN16
- Model: 3120H-200
- Giá sản phẩm: 2.700.000 VNĐ
- Van bướm thân gang GGG50, đĩa CF8, gioăng EPDM, hộp số gang
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu liên kết: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
| SIZE | A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | Inch | ||||||||
| DN200 | 10″ | 240.6 | 167.4 | 60.6 | 202.5 | 71 | 270 | 295 | 8 – φ23 |
Van bướm DN200 AUT mặt bích
- Model: 3200H-200
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang dẻo, đĩa và trục CF8, gioăng EPDM
- Vận hành bằng tay quay vô lăng
- Kết nối đường ống: Flange
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
| Size | A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | Inch | ||||||||||||
| DN200 | 8” | 225 | 170 | 152 | 340 | 295 | 268 | 12- φ23 | 261 | 58 | 170 | 236 | 270 |
Van bướm DN200 AUT tín hiệu điện
- Model: 3300H-200
- Giá sản phẩm: 4.100.000 VNĐ
- Van bướm thân gang GGG50, trục và cánh CF8, hộp số gang
- Vận hàng tay quay vô lăng vô lăng
- Kết nối tín hiệu bằng nguồn 24VDC
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: BS4504 PN10/16, JIS 10K
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
| SIZE | A | B | C | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | Inch | ||||||
| DN200 | 8″ | 240.6 | 167.4 | 60.6 | 202.5 | 295 | 8 – φ23/ 12 – φ23 |
Tham khảo thêm sản phẩm:
Van bướm tay quay – tay gạt DN200
Van bướm DN200 Arita tay gạt PN16
- Model: CBV-L-UF-PN16-200
- Giá sản phẩm: 3.518.000 VNĐ
- Van bướm thân gang CI, đĩa SS304, 316, gioăng EPDM/ NBR
- Vận hành tay gạt
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Dải nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
- Áp suất test vỏ: 2.1 Mpa
- Áp lực hoạt động: PN16
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
| DN | A | B | C | H1 | L |
| DN200 | 256 | 175 | 60.58 | 34 | 350 |
Van bướm DN200 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát
- Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-200
- Giá sản phẩm: 5.218.000 VNĐ
- Thân gang CI, đĩa CF8/ CF8M, gioăng EPDM/NBR
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN16
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Áp suất test vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ làm việc: Max 120°C
Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần
| DN | A | B | C | H1 | L |
| DN200 | 256 | 175 | 60.58 | 34 | 350 |
Van bướm DN200 Arita tay quay gang PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-200
- Giá sản phẩm: 4.568.000 VNĐ
- Van bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, seat EPDM hay NPR
- Vận hàng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 120°C
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất tets gioăng: 1.76 Mpa
| DN | A | B | C |
| DN200 | 256 | 175 | 60.58 |
Van bướm DN200 Arita tay gạt inox PN10
- Model: ARV-112WT(U)-200
- Giá sản phẩm: 11.813.000 VNĐ
- Van bướm thân & đĩa: SS304 gioăng PTFE
- Vận hành bằng tay gạt
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp suất hoạt động: PN10
- Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
| SIZE | A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | Inch | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 200 | 8 | 256 | 175 | 60.6 | 202.5 | 293.00 296.07 |
26.0 25.0 |
15.00 22.50 |
102 | 12 | 125 | 70 | 174 | 192 | 572 | 15.5 |
Van bướm DN200 Kitz tay gạt nhôm kẹp bích XJ
- Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh CF8M, gioăng EPDM
- Vận hành bằng tay gạt
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
- Áp lực làm việc: PN16
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | |||
| mm | Inch | 10K | Class 150 | PN16 | |||||||
| 200 | 8 | 196 | 281 | 234 | 161 | 60 | 258 | — | 298.5 | — | 350 |
Van bướm DN200 Kitz tay quay nhôm XJ
- Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh CF8M, gioăng EPDM
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 120°C
- Áp suất làm việc: PN10
| Size | d | HI | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| Mm | Inch | 10K | Class150 | PN16 | ||||||||||||
| 200 | 8 | 196 | 311 | 234 | 161*1 | 32 | 60 | 258 | 290 | 298.5 | 295 | 170 | 180 | 51 | 63 | No.2 |
Van bướm DN200 Arita inox tay quay
- Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân SS304, gioăng PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ sử dụng: 29°C ~ 160°C
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | Inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 200 | 8 | 197 | 348 | 263 | 163 | 47 | 71 | 259 | 290 | 305 | 298.5 | 310 | 280 | 54 | 66 | No.3 |
Van bướm DN200 Samwo wafer CLW
- Model: CLW-200
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
- Cánh van CF8, CF8M, thép các bon, sắt dẻo
- Gioăng NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm theo tiêu chuẩn: IP 598, BS 515
- Áp suất làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 8″ | 200 | 196 | 60 | 183 | 237 | 33 | 22 | FL’18 | F 07 | 290 | 12 | 23 | 298.5 | 8 | 22 | 295 | 8 | 23 | 12.5 |
Van bướm DN200 Samwo Lug CLL
- Model: CLL-200
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
- Đĩa van CF8, CF8M,thép các bon, sắt dẻo
- Gioăng NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Dạng tai bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: IP 598, BS 515
- Áp lực hoạt động: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
|
SIZE |
d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 8″ | 200 | 196 | 60 | 183 | 237 | 33 | 22 | FL’18 | F 07 | 290 | 12 | M20 | 298.5 | 8 | 295 | 8 | M20 |
16 |
|
Van bướm Samwo DN200 mặt bích CLF
- Model: CLF-200
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, thép cacbon, SS304, SS316, nhôm, đồng…
- Cánh van SS304, SS316, thép các bon, sắt dẻo
- Gioăng NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Flange
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
|||||||||
| Inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | ||||||
| 8″ | 200 | 196 | 60 | 100 | 183 | 237 | 33 | 22 | FL’18 | F 07 | 290 | 12 | M20 | 298.5 | 8 | 295 | 8 | M20 | 31 | |
Van bướm DN200 Trung Quốc bằng gang
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành tay gạt, tay quay vô lăng
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Áp suất làm việc: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
| DN
mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z- Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 200 | 60.6 | 202.5 | 295 | 295 | 259 | 115 | 89 | 22.10 | 162 | 237 | 4- Φ 25 | 4- Φ 25 |
Van bướm DN200 Trung Quốc bằng nhựa
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
- Vận hành tay kẹp nhựa ABS
- Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
- Kết nối: SOCKET/ THREADED
- Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
- Dải nhiệt độ sử dụng: 0°C ~ 45°C (uPVC), 0°C ~ 95°C ( cPVC& PP-H)
- Áp suất làm việc: 150 PSI
- Màu thân van: Xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
| DN | Inch | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | L | L1 | H1 | H2 | H3 | n | e | l |
| 200 | 8 | 200 | 295 | 344.0 | 191.0 | 111.0 | 61.0 | 64.0 | 172.0 | 212.0 | 86.0 | 8 | 240 | 470 |
Auvietco.vn – Nhà cung cấp van bướm DN200 uy tín
Trong thị trường thiết bị ngành nước đầy biến động, Auvietco.vn đã khẳng định được vị thế là nhà cung cấp hàng đầu, chuyên phân phối dòng van bướm DN200 cho các dự án trọng điểm trên toàn quốc. Sự uy tín của đơn vị được xây dựng dựa trên các nền tảng vững chắc:
- Cung cấp van bướm DN200 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như ARV, AUT, Arita, KBV, Kitz, Samwo, cung cấp đầy đủ CO/CQ
- Nhập khẩu trực tiếp, nguồn gốc rõ ràng, chất lượng đảm bảo
- Đa dạng mẫu mã từ dạng wafer, lug, mặt bích, vận hành tay quay, điện, khí nén
- Vật liệu bền bỉ, phù hợp nhiều môi trường sử dụng
- Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ chọn đúng sản phẩm
- Giá cả cạnh tranh, minh bạch, kho hàng sẵn, giao nhanh đảm bảo tiến độ đự án
- Bảo hành và hậu mãi rõ ràng, đáng tin cậy
Tóm lại, Van bướm DN200 là giải pháp phù hợp cho các hệ thống đường ống có lưu lượng trung bình đến lớn nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành nhanh, độ kín cao và chi phí đầu tư hợp lý. Để sở hữu sản phẩm chính hãng với mức giá ưu đãi vui lòng liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 của chúng tôi. Auvietco.vn cam kết mang lại chất lượng và dịch vụ hậu mãi vượt trội cho mọi công trình.
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 16:31 – 30/01/2026
