Van bướm DN150 là dòng van bướm được sử dụng cho các hệ thống đường ống có kích thước Phi 168mm. Hiện nay trong các nhà máy, các khu công nghiệp thường sử dụng đường ống có kích thước 150A này, chính vì thế dòng van này được nhiều chủ đầu tư lựa chọn cho chính hệ thống hoạt động của mình. Do trên thị trường hiện nay có rất nhiều dòng van cánh bướm DN150 khác nhau, nên bài viết dưới đây chúng tôi sẽ thống kê và phân loại, báo giá van bướm DN150 để các bạn có một cái nhìn tổng quan hơn.
Bảng báo giá van bướm DN150 chi tiết nhất
Van bướm DN150 ARV tay gạt PN16 Class 150
- Model: ABF 600-150
- Giá sản phẩm: 1.443.000 VNĐ
- Van bướm thân gang dẻo, đĩa gang, gioăng NBR
- Vận hành bằng tay gạt
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: EN 593; BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
- Áp lực làm việc: PN16
- Áp suất kiểm tra vỏ: 24 bar
- Áp suất kiểm tra gioăng: 17.6 bar
- Phủ sơn Epoxy dày ≥300 μm màu xanh nhạt
| Model | DN (mm) | A | B | C | k | n x øl | M |
| ABF600-150 | 150 | 32 | 203 | 139 | 240 | 4 X 23 | 255 |
Van bướm DN150 ARV tín hiệu điện
- Model: ABFS 650-150
- Giá sản phẩm: 2.350.000 VNĐ
- Van bướm thân, đĩa gang GGG50, gioăng NBR
- Vận hành bằng tay quay
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: EN 593
- Kiểu liên kết: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Nhiệt độ làm việc: MAX 80°C
- Áp suất hoạt động: PN16
- Áp suất test vỏ: 24 bar
- Áp suất test gioăng: 17.6 bar
- Sơn Epoxy dày ≥300 μm màu đỏ bên ngoài
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm tín hiệu điện ARV
| Model | DN (mm) | A | B | C | Do | G | n x øl | L |
| ABFS 650-150 | 150 | 197 | 127 | 56 | 156 | 210 | 4 X 23 | 59 |
Van bướm DN150 AUT tay gạt đĩa inox PN16
- Model: 3110H-150
- Giá sản phẩm: 1.300.000 VNĐ
- Van bướm thân gang dẻo, cánh CF8, seat PTFE
- Vận hành bằng tay gạt
- Kiểu liên kết: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh bên ngoài dày ≥250 μm
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 80°C
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm tay gạt AUT Malaysia
| Size | H | C | Lo | D1 | n.d1 | |
| DN | Inch | |||||
| DN150 | 6” | 328 | 55.8 | 270 | 240 | 12-φ23 |
Van bướm DN150 AUT tay quay đĩa inox PN16
- Model: 3120H-150
- Giá sản phẩm: 1.400.000 VNĐ
- Van bướm thân gang GGG50, cánh CF8, đệm EPDM, hộp số gang
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu liên kết: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 80°C
| SIZE | A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | Inch | ||||||||
| DN150 | 6″ | 194.6 | 133.4 | 55.8 | 155.6 | 54 | 160 | 240 | 8 – φ23 |
Van bướm DN150 AUT mặt bích
- Model: 3200H-150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang dẻo, cánh và trục SS304, gioăng EPDM
- Vận hành bằng tay quay
- Kết nối đường ống: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 80°C
| Size | A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | Inch | ||||||||||||
| DN150 | 6” | 200 | 143 | 140 | 285 | 240 | 212 | 8- φ23 | 178 | 45 | 117 | 167 | 160 |
Van bướm DN150 AUT tín hiệu điện
- Model: 3300H-150
- Giá sản phẩm: 2.300.000 VNĐ
- Van bướm thân gang GGG50, trục và đĩa CF8, hộp số gang
- Vận hàng tay quay vô lăng
- Kết nối tín hiệu bằng nguồn 24VDC
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: BS4504 PN10/16, JIS 10K
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 80°C
| SIZE | A | B | C | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | Inch | ||||||
| DN150 | 6″ | 194.6 | 133.4 | 55.8 | 155.6 | 240 | 8 – φ23 |
Van bướm tay gạt – tay quay DN150
Van bướm DN150 Arita tay gạt PN16
- Model: CBV-L-UF-PN16-150
- Giá sản phẩm: 2.100.000 VNĐ
- Van bướm thân gang CI, cánh SS304, 316, đệm EPDM/ NBR
- Vận hành tay gạt
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
- Áp lực làm việc: PN16
- Kiểm định và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
| DN | A | B | C | H1 | L |
| DN150 | 216 | 139 | 55.75 | 28 | 260 |
Van bướm DN150 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát
- Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-150
- Giá sản phẩm: 3.800.000 VNĐ
- Thân gang CI, cánh CF8/ CF8M, đệm EPDM/NBR
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
- Kiểm tra và thử nghiệm: ISO 5208
- Kiểu kết nối: Kẹp bích PN16
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 ngày – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần
| DN | A | B | C | H1 | L |
| DN150 | 216 | 139 | 55.75 | 28 | 260 |
Van bướm DN150 Arita tay gạt gang JIS 10K
- Model: CBV-L-FE-150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang CI, đĩa CF8, seat EPDM
- Vạn hành tay kẹp
- Kiểu kết nối: dạng Lug
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10k
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
- Áp suất làm việc: 16 bar
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
| SIZE | C | JIS 10K | ||
| INCH | DN | D1 | n-Фd1 | |
| 6” | DN150 | 55.8 | 240 | 8-Ф20 |
Van bướm DN150 Arita tay quay gang PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-150
- Giá sản phẩm: 2.814.000 VNĐ
- Van bướm thân gang, cánh SS304, SS316, đệm EPDM hay NPR
- Vận hàng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
- Áp lực hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
- Áp suất tets vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất tets gioăng: 1.76 Mpa
|
DN |
A | B | C |
| DN150 | 216 | 139 |
55.75 |
Van bướm DN150 Arita tay gạt inox PN10
- Model: ARV-112WT(U)-150
- Giá sản phẩm: 7.224.000 (SS304) – 9.660.000 (SS316) VNĐ
- Van bướm thân & đĩa: CF8, CF8M, seat PTFE
- Vận hành tay gạt
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp bích PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp suất làm việc: PN10
- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
| SIZE | A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | In. | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 150 | 6 | 216 | 139 | 55.8 | 156.0 | 238.12 | 26.0 | 22.50 | 70 | 10 | 90 | 55 | 94 | 102 | 328 | 8.6 |
Van bướm DN150 Kitz tay gạt nhôm kẹp bích XJ
- Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa CF8M, đệm EPDM
- Vận hành tay gạt
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
- Áp lực làm việc: 16 bar
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | |||
| mm | Inch | 10K | Class 150 | PN16 | |||||||
| 150 | 6 | 150 | 261 | 207 | 135 | 56 | 214 | 240 | 241.5 | 240 | 230 |
Van bướm DN150 Kitz tay quay nhôm XJ
- Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa CF8M, đệm EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
- Áp suất làm việc: 10 bar
|
Size |
d | HI | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| Mm | Inch | 10K | Class150 | PN16 | ||||||||||||
| 150 | 6 | 150 | 270 | 207 | 135 | 24 | 56 | 214 | 240 | 241.5 | 240 | 110 | 150 | 36 | 40 |
No.1 |
Van bướm DN150 Kitz inox tay gạt
- Model: 10UB, 150UB
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân CF8, đệm PTFE
- Vận hành tay gạt
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ hoạt động: 29°C ~ 160°C
|
Size |
d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | ||
| mm | Inch | 10UB | 150UB | |||||||
| 150 | 6 | 148 | 263 | 225 |
126 |
56 | 216 | 240 | 241.5 |
350 |
Van bướm DN150 Arita inox tay quay
- Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân CF8, seat PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp lực làm việc: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ hoạt động : 29°C ~ 160°C
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | Inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 150 | 6 | 148 | 283 | 225 | 126 | 28 | 56 | 213 | 240 | 260 | 241.5 | 200 | 204 | 42 | 60 | No. 2 |
Van bướm DN150 Samwo wafer CLW
- Model: CLW-150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
- Đĩa van CF8, CF8M, thép các bon, sắt dẻo
- Đệm NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 6” | 150 | 149 | 56 | 135 | 200 | 33 | 19 | FL’15 | F 07 | 240 | 8 | 23 | 241.5 | 8 | 22 | 240 | 8 | 23 | 8.0 |
Van bướm DN150 Samwo Lug CLL
- Model: CLL-150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
- Cánh van CF8, CF8M,thép các bon, sắt dẻo
- Seat NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Dạng Lug
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất hoạt động: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 6” | 150 | 149 | 56 | 135 | 200 | 33 | 19 | FL’15 | F 07 | 240 | 8 | M20 | 241.5 | 8 | 240 | 8 | M20 | 12 | |
Van bướm DN150 Samwo mặt bích CLF
- Model: CLF-150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, thép cacbon, SS304, SS316, nhôm, đồng…
- Đĩa van SS304, SS316, thép các bon, sắt dẻo
- Seat NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Flange
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất hoạt động: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
|||||||||
| Inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | ||||||
| 6″ | 150 | 149 | 56 | 100 | 145 | 200 | 33 | 19 | FL’15 | F 07 | 240 | 8 | M20 | 241.5 | 8 | 240 | 8 | M20 | 18 | |
Van bướm DN150 Trung Quốc bằng gang
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, đĩa gang, inox, seat EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay vô lăng
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 80°C
| DN
mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z – Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 150 | 55.8 | 155.6 | 240 | 240 | 207 | 92 | 70 | 18.92 | 132 | 206 | 4- Φ 25 | 4- Φ 25 |
Van bướm DN150 Trung Quốc bằng nhựa
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
- Vận hành tay kẹp bằng nhựa ABS
- Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
- Kết nối: SOCKET/ THREADED
- Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 45°C (uPVC), 0°C ~ 95°C ( cPVC& PP-H)
- Áp lực làm việc:150 PSI
| DN | Inch | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | L | L1 | H1 | H2 | H3 | n | e | l |
| 150 | 6 | 150 | 239.0 | 284.0 | 168.0 | 100.6 | 50.8 | 56.0 | 142.0 | 175.5 | 86.5 | 8 | 24 | 404 |
Giới thiệu đôi nét về van bướm DN150
Van bướm DN150 là dòng van bướm được sản xuất để lắp đặt cho hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN150 – 150A – phi 168 hay 6’’. Van cũng có cấu tạo và nguyên lý hoạt động như các loại van bướm bình thường, chỉ khác ở chỗ kích thước là DN150. Van cũng được lắp đặt trong hệ thống với nhiệm vụ điều tiết hay đóng mở dòng chảy lưu chất.
Van bướm 150 nói riêng hay các loại van bướm nói chung được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ các nước có nền công nghiệp phát triển như Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, G7, Trung Quốc…Với đầy đủ chủng loại, mẫu mã. Tất cả những sản phẩm chúng cấp ra thị trường đều được nhập khẩu chính hãng nên đảm bảo chất lượng tốt với giá cả cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.
Cấu tạo van bướm DN150
Cấu tạo van bướm DN150
- Thân van: Thân van được làm từ gang, thép hoặc inox, bên ngoài thường phủ epoxy chống ăn mòn. Xung quanh thân van có lỗ bulong giúp cố định chắc chắn với đường ống.
- Đĩa van: Đây là bộ phận hình cánh bướm tiếp xúc trực tiếp với lưu chất và thực hiện đóng/mở, điều tiết dòng chảy. Bộ phận này thường được chế tạo từ inox 304/316 hoặc gang bọc cao su.
- Trục van: Làm từ thép không gỉ đảm bảo vận hành ổn định, bền bỉ. Đây là bộ phận truyền lực từ bộ điều khiển xuống đĩa van.
- Gioăng làm kín: Sử dụng vật liệu EPDM, NBR hay PTFE, tạo độ kín khít giữa đĩa và thân van, ngăn rò rỉ lưu chất.
- Bộ phận điều khiển: Gồm tay gạt, tay quay hoặc bộ điều khiển điện, khí nén, giúp vận hành van linh hoạt, phù hợp cả hệ thống thủ công và tự động
Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm DN150
Ưu điểm
- Thiết kế gọn nhẹ: Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian, giảm tải trọng cho đường ống, dễ lắp đặt ngay cả không gian hạn chế.
- Đóng mở nhanh: Cơ chế xoay 90 độ giúp đóng mở rất nhanh, vận hành đơn giản.
- Chi phí thấp: Giá thành và bảo trì hợp lý hơn so với các dòng van cổng hay van bi cùng kích cỡ
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp nước, khí, hơi, hóa chất nhẹ.
- Vận hành linh hoạt : Tay gạt, tay quay hay tự động bằng điện, khí nén. Đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Nhược điểm
- Độ kín kém hơn ở áp cao: Không phù hợp áp suất, nhiệt độ rất cao.
- Tổn thất áp khi mở một phần: Đĩa van luôn nằm trong dòng chảy nên gây sụt áp và giảm lưu lượng.
- Hạn chế với lưu chất có cặn: Dễ bám bẩn, kẹt van.
Đơn vị nhà phân phối van bướm DN150 chính hãng hiện nay
Van bướm DN150 hiện nay rất đa dạng về nguồn gốc xuất xứ, mẫu mã, chủng loại cho đến giá thành sản phẩm. Giá van bướm DN150 được chúng tôi công bố trực tiếp ở từng sản phẩm bên trên. Đây là bảng giá bán lẻ của chúng tôi, còn đối với các đơn hàng có khối lượng lớn tuỳ theo khối lượng chúng tôi sẽ đưa ra báo giá van bướm D150 tốt nhất với chiết khấu cao nhất cùng với nhiều ưu đãi nhất. Nhằm đảm bảo tối đa nhất lợi ích của nhà thầu cũng như chủ đầu tư.
Van điện Đài Loan hiện nay là nhà phân phối nhiều thương hiệu van bướm nổi tiếng trên thế giới như Kitz, Samwo, Arita, ARV, AUT… Các sản phẩm được chúng tôi nhập khẩu chính hãng và phân phối trực tiếp đến tận tay khách hàng không qua bất kỳ đơn vị trung gian nào. Nên đảm bảo khi đến với chúng tôi, Quý khách chắc chắn sẽ mua được những sản phẩm chính hãng chất lượng với giá thành tốt nhất
Không những thế vì chúng tôi nhập khẩu trực tiếp nên chúng tôi luôn chủ động được nguồn hàng. Với kho hàng rộng hơn 1000m2 đặt ở 2 thành phối lớn là Hà Nội và TP Hồ Chí Minh luôn có sẵn các loại van bướm với đầy đủ mẫu mã, chủng loại sẵn sàng cung cấp đến tận chân công trình cho khách hàng.
Quý khách quan tâm đến sản phẩm hãy gọi ngay đến HOTLINE: 0968 110 819 của chúng tôi để được tư vấn và báo giá van bướm DN150 nhanh nhất.
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 11:31 – 31/01/2026
