Van bướm DN300 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy chuyên dụng cho các đường ống có kích thước danh nghĩa DN300 (Phi 324mm – 12”). Sở hữu ưu thế về kích thước nhỏ gọn so với van cổng và khả năng làm kín tuyệt đối, dòng van này hiện là mắt xích không thể thiếu trong các công trình hạ tầng và nhà máy công nghiệp hiện đại. Mời các bạn cùng Auvietco.vn tìm hiểu chi tiết về cấu tạo và những đặc điểm nổi bật khiến dòng van này trở nên phổ biến đến vậy.
Giới thiệu chung về Van bướm DN300
Van bướm DN300 là dòng van bướm được thiết kế để lắp đặt trên các hệ thống đường ống chính có kích thước danh nghĩa là DN300 tương đương phi 324mm hay 12”. Van có chức năng đóng, mở nhanh hoặc điều tiết lưu lượng linh hoạt, đảm bảo dòng chảy ổn định và độ kín cao trong quá trình vận hành.
Trong thực tế, van bướm DN300 được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, PCCC, HVAC và các nhà máy công nghiệp. Đây là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống đường ống lớn cần kiểm soát lưu lượng an toàn và tiết kiệm chi phí.
Van bướm DN300 được chúng tôi nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến như Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, G7, Trung Quốc với đầy đủ mẫu mã, chủng loại. Hàng sẵn kho, bảo hành dài hạn, giá cạnh tranh nhất thị trường.
Cấu tạo cơ bản của van bướm DN300
Van bướm DN300 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận chịu lực chính, thường được đúc nguyên khối từ gang, gang cầu, thép hoặc inox, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. Trên thân van được bố trí các lỗ hoặc mặt bích để liên kết chắc chắn với đường ống và kết nối với bộ điều khiển.
- Đĩa van: Có dạng cánh bướm, giữ vai trò trực tiếp đóng, mở và điều tiết dòng chảy. Đĩa van được gắn với trục và có thể xoay ở nhiều góc khác nhau, thường làm từ inox để tăng độ bền và chống ăn mòn.
- Gioăng làm kín: Đảm nhiệm chức năng làm kín, ngăn ngừa rò rỉ lưu chất. Gioăng thường làm từ cao su EPDM, NBR hoặc PTFE, có thể thay thế khi bị mài mòn hoặc hư hỏng.
- Trục van: Là bộ phận truyền lực từ thiết bị điều khiển đến đĩa van, thường chế tạo từ inox chất lượng cao, chịu lực tốt và chống ăn mòn. Trục được đặt ở vị trí trung tâm giúp van vận hành ổn định.
- Thiết bị điều khiển: Gồm tay quay hộp số hoặc bộ truyền động điện, khí nén, cho phép vận hành van thủ công hoặc tự động tùy theo yêu cầu hệ thống.
Đặc điểm nổi bật của van bướm DN300

- Thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm không gian lắp đặt so với van cổng cùng kích thước
- Vận hành nhẹ nhàng nhờ hộp số tay quay trợ lực, đóng/mở nhanh và điều tiết lưu lượng chính xác
- Khả năng làm kín cao với gioăng EPDM, NBR hoặc PTFE, hạn chế rò rỉ
- Vật liệu bền bỉ, thân gang dẻo FCD450, đĩa inox SUS304/316, chịu áp lực PN10/PN16
- Sơn phủ Epoxy ≥ 250µm, chống ăn mòn, tăng tuổi thọ sử dụng
- Kết nối linh hoạt, phù hợp tiêu chuẩn BS, JIS, ANSI, dễ lắp đặt và thay thế
- Dễ bảo trì, chi phí đầu tư hợp lý
- Ứng dụng đa dạng từ nước sạch, nước thải, HVAC, PCCC, hệ thống công nghiệp
Báo giá van bướm DN300 có sẵn tại Auvietco.vn
Van bướm DN300 ARV tín hiệu điện
- Model: ABFS 650-300
- Giá sản phẩm: 12.216.000 VNĐ
- Van bướm thân gang dẻo, cánh gang, seat NBR, EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn thiết kế: EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm theo chuẩn: EN 12266-1
- Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~ 80°C
- Áp lực làm việc: PN16
- Áp suất test vỏ: 24 bar
- Áp suất test gioăng: 17.6 bar
- Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm tín hiệu điện ARV
| Model | DN (mm) | A | B | C | Do | G | n x øl | L |
| ABFS 650-300 | 250 | 268 | 165 | 66 | 256 | 311 | 4 X 28 | 70 |
Van bướm DN300 AUT tay gạt PN16
- Model: 3110H-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, cánh inox, đệm PTFE
- Kết nối kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: Max 80°C
| Size | H | C | Lo | D1 | n.d1 | |
| DN | inch | |||||
| DN300 | 12” | 540 | 76.9 | 500 | 410 | 12-φ28 |
Van bướm DN300 AUT tay quay PN16
- Model: 3120H-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang cầu, đĩa inox 304, seat EPDM, hộp số gang
- Vận hành tay quay vô lăng
- Kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
| SIZE | A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | inch | ||||||||
| DN300 | 12″ | 301.7 | 240.3 | 76.9 | 301.6 | 71 | 270 | 410 | 12– φ28 |
Van bướm DN300 AUT tay quay mặt bích
- Model: 3200H-300
- Giá sản phẩm: 8.400.000 VNĐ
- Van bướm thân gang, cánh và trục CF8, seat EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Lắp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày 250 micron màu xanh
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
|
Size |
A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | ich | ||||||||||||
| DN300 | 12” | 309 | 230 | 178 | 460 | 410 | 378 | 12- φ28 | 261 | 58 | 170 | 236 |
270 |
Van bướm DN300 AUT tay quay tín hiệu điện
- Model: 3300H-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang dẻo, trục và cánh CF8, hộp số gang
- Vận hành tay quay vô lăng
- Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC 24V
- Kết nối kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: BS4504 PN10/16, JIS 10K
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
| SIZE | A | B | C | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||
| DN300 | 12” | 301.7 | 240.3 | 76.9 | 301.6 | 400/410 | 12- φ23/ 12- φ28 |
Van bướm DN300 Arita gang tay quay PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-300
- Giá sản phẩm: 11.025.000 VNĐ
- Van bướm thân gang, đĩa CF8, CF8M, gioăng EPDM hay NPR
- Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
- Kết nối kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
- Áp suất hoạt động: 16 bar
- Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
- Áp suất test vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất test gioăng: 1.76 Mpa
| DN | A | B | C |
| DN300 | 280 | 242 | 76.9 |
Van bướm DN300 Arita tay gạt inox PN10
- Model: ARV-112WT(U)-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân & cánh: CF8, CF8M, đệm PTFE
- Vận hành bằng tay gạt
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp bích PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp lực làm việc: 10 bar
- Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
| SIZE | A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | In. | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 300 | 12 | 280 | 242 | 76.9 | 301.6 | 400.00 416.70 |
25.0 40.5 |
11.25 15.00 |
102 | 12 | 125 | 70 | 429 | 490 | 1241 | 35.1 |
Van bướm DN300 Arita inox tay quay
- Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân SS304, đệm PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ sử dụng: 29°C ~ 160°C
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 300 | 12 | 295 | 443 | 342 | 257 | 60 | 83 | 367 | 400 | 430 | _ | 360 | 310 | 68 | 89 | No. 4 |
Van bướm DN300 Kitz nhôm tay quay XJ
- Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa CF8M, gioăng EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 120°C
- Áp lực làm việc: 10 bar
| Size | d | HI | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| Mm | inch | 10K | Class150 | PN16 | ||||||||||||
| 300 | 12 | 295 | 430 | 353 | 263 | 32 | 78 | 367 | 400 | — | — | 170 | 180 | 51 | 63 | No.2 |
Van bướm DN300 Samwo CLW
- Model: CLW-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa CF8, CF8M, seat NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Kiểu kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: 16 bar
- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA: Van bướm Sanwoo Hàn Quốc
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | H | |||||||
| 12″ | 300 | 294 | 78 | 255 | 314 | 50 | 28 | 8 X 7 | F 10 | 400 | 16 | 25 | 432.0 | 12 | 25 | 400 | 12 | 23 | 30.5 |
Van bướm DN300 Samwo CLL
- Model: CLL-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, đệm NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Dạng tai bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suát hoạt động: 16 bar
- Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
|
SIZE |
d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | Key | C | n | h | C | n | h | C | N | h | |||||||
| 12″ | 300 | 294 | 78 | 255 | 314 | 50 | 28 | 8 X 7 | F 10 | 400 | 16 | M22 | 432.0 | 12 | 400 | 12 | M20 |
44 |
|
Van bướm DN300 Samwo CLF
- Model: CLF-300
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa SS304, SS316, seat NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: 16 bar
- Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
|||||||||
| inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | ||||||
| 12″ | 300 | 294 | 78 | 110 | 255 | 314 | 50 | 28 | 8 X 7 | F 10 | 400 | 16 | M22 | 432.0 | 12 | 400 | 12 | M20 | 58 | |
Van bướm DN300 gang Trung Quốc
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa gang, inox, đệm EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành tay gạt, tay quay vô lăng
- Kết nối kẹp wafer
- Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm gang tay gạt Trung Quốc
| DN
mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z- Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 300 | 77 | 301.6 | 400 | 410 | 370 | 140 | 108 | 31.6 | 225 | 311 | 4- Φ 28 | 4- Φ 28 |
Tại sao nên chọn mua van bướm DN300 tại Van điện Đài Loan
Khi lựa chọn van bướm DN300 cho hệ thống đường ống công nghiệp, việc tìm đúng nhà cung cấp uy tín quyết định trực tiếp đến chất lượng vận hành, tuổi thọ thiết bị và chi phí bảo trì sau này.
Van điện Đài Loan là một trong những địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu tại Việt Nam cung cấp van bướm DN300 chính hãng, đặc biệt là các dòng van bướm điều khiển bằng điện hoặc tay quay đến từ Đài Loan và các nhà sản xuất quốc tế.
Cung cấp các loại van bướm DN300 chính hãng, cam kết đầy đủ CO/CQ, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng. Sản phẩm đa dạng từ van bướm tay quay đến van bướm điều khiển điện, khí nén, phù hợp nhiều hệ thống và môi trường sử dụng khác nhau.
Bên cạnh đó, chúng tôi sở hữu đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng chủng loại, tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật, giúp vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí. Kho hàng luôn sẵn, giao nhanh, chế độ bảo hành và hậu mãi minh bạch.
Với giá cả cạnh tranh, dịch vụ tận tâm và sản phẩm chất lượng cao, van điện Đài Loan là lựa chọn đáng tin cậy cho các dự án và hệ thống sử dụng van bướm DN300.
Tóm lại, van bướm DN300 là một giải pháp tối ưu cho các hệ thống đường ống kích thước lớn nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế gọn nhẹ, khả năng vận hành linh hoạt và độ bền cao. Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật cũng như lựa chọn đúng vật liệu cấu tạo sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, an toàn và đạt hiệu suất cao nhất trong dài hạn. Quý khách quan tâm đến dòng van này vui liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và báo giá ưu đãi ngay hôm nay.
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 11:16 – 30/01/2026
