Van bi DN80 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp có kích thước phi 90mm (3 inch). Nhờ thiết kế chắc chắn, độ kín cao và khả năng đóng mở nhanh chóng, dòng van này hiện đang là giải pháp ưu việt cho các ứng dụng cấp thoát nước, PCCC và xử lý hóa chất hiện nay.
Giới thiệu về van bi DN80
Van bi DN80 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy chuyên dụng bằng cách xoay viên bi rỗng bên trong thân van một góc 90 độ. Khi lỗ bi nằm song song với đường ống, van mở hoàn toàn cho dòng lưu chất đi qua và khi xoay vuông góc, dòng chảy sẽ bị ngăn chặn tuyệt đối, giúp kiểm soát lưu chất một cách nhanh chóng và chính xác.
Kích thước DN80 tương đương đường kính danh nghĩa khoảng 80mm, đường kính ngoài ống thực tế khoảng 89mm hay 3 inch. Đây là kích cỡ trung bình, phù hợp với các hệ thống có lưu lượng vừa và lớn trong nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
Van bi DN80 có độ kín cao nhờ gioăng chất lượng giúp hạn chế rò rỉ. Ngoài ra thiết kế full port cho lưu lượng lớn và ít sụt áp. Cùng cơ chế xoay 90° giúp đóng mở nhanh, an toàn. Khiến dòng van này được xem là lựa chọn phù hợp cho hệ thống tầm trung, vừa tiết kiệm không gian, chi phí lắp đặt, vừa đáp ứng tốt yêu cầu chịu áp và vận hành bền bỉ trong nhiều môi trường công nghiệp.
Cấu tạo van bi DN80
Van bi được cấu tạo từ các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận bao bọc và bảo vệ các chi tiết bên trong, đồng thời kết nối với đường ống thông qua nối ren hay mặt bích. Thân van được chế tạo dạng 1 mảnh, 2 mảnh hoặc 3 mảnh từ vật liệu như inox, thép, gang, đồng hoặc nhựa, giúp chịu áp lực và chống ăn mòn tốt.
- Bi van: Có dạng hình cầu có lỗ xuyên tâm, xoay 90° để đóng/mở dòng chảy. Bi van thường làm từ inox có độ cứng cao, chống mài mòn và ăn mòn hiệu quả.
- Trục van: Là bộ phận truyền lực từ tay gạt hoặc bộ truyền động đến bi van. Trục được thiết kế chắc chắn, liên kết trực tiếp với bi để đảm bảo thao tác đóng mở chính xác.
- Gioăng làm kín: Làm từ EPDM hay PTFE, tăng độ kín, chống rò rỉ.
- Bộ điều khiển: Có thể là tay gạt, tay quay, điện hoặc khí nén tùy nhu cầu sử dụng.
Đặc điểm nổi bật van bi DN80

- Kích thước phù hợp: Dùng cho đường ống phi 90mm, trọng lượng không quá nặng nên dễ lắp đặt và bảo trì hơn so với các kích cỡ lớn.
- Vận hành linh hoạt: Đóng mở nhanh chóng chỉ bằng thao tác xoay 90 độ; hỗ trợ đa dạng phương thức từ tay gạt, tay quay đến điều khiển điện/khí nén.
- Độ kín tuyệt đối: Sự kết hợp giữa bi inox và gioăng PTFE/EPDM giúp ngăn chặn rò rỉ tối đa, đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống.
- Lưu lượng thông suốt: Thiết kế lỗ trơn (Full Port) cho phép lưu chất đi qua hoàn toàn, không gây sụt áp hay cản trở dòng chảy.
- Chịu áp và nhiệt tốt: Cấu tạo từ vật liệu bền bỉ (Inox, gang, thép), đáp ứng tốt các mức áp suất PN10/16/25 và môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng linh hoạt: Giải pháp hiệu quả cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hóa chất, thực phẩm và hơi nóng…
Cập nhật bảng giá 16 mẫu van bi DN80 phổ biến trên thị trường
Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN80
- Model: MIHA-80
- Giá sản phẩm: 2.084.300 VNĐ
- Van bi thân đồng, nối ren
- Tay gạt chế tạo từ inox bên ngoài bọc nhựa PVC màu đỏ
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5154:1991
- Kiểu kết nối: Lắp ren
- Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ sử dụng: < 90oC
- Áp suất làm việc: < 16bar
| SIZE | DN | L | H | B |
| 3” | 80 | 143 | 169 | 205 |
Van bi đồng tay gạt inox MBV DN80
- Model: MBV-80
- Giá sản phẩm: 1.886.400 VNĐ
- Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
- Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
- Kết nối ren theo tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ hoạt động: < 90 độ C
- Áp suất làm làm việc: < PN10
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng MBV – Minh Hòa
| SIZE | DN | L | H | B |
| 3” | 80 | 127.5 | 169 | 205 |
Van bi đồng tay gạt inox MI DN80
- Model: MI-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân đồng, nối ren
- Tay gạt làm từ inox bên ngoài bọc nhựa PVC màu xanh
- Thiết kế tiêu chuẩn: BS 5154:1991
- Kiểu kết nối: Lắp ren
- Tiêu chuẩn đường ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
- Áp suất làm việc: < 10bar
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng MI – Minh Hòa
| SIZE | DN | L | H | B |
| 3” | 80 | 126.5 | 167 | 205 |
Van bi DN80 thép Arita ANSI 150 PSI
- Model: CBA-F2-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt thân thép đúc, 2 PC
- Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn: ASME B16.5
- Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
- Thử nghiệm và kiểm tra: API 598
- Nhiệt độ làm việc: < 200 độ C
- Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
- Áp suất vỏ: 300 PSI
| SIZE | b | D | D1 | D2 | f | L | z-Ød |
| 3” | 19 | 190 | 152.5 | 127 | 1.6 | 203 | 4-19 |
Van bi DN80 Arita đồng tay gạt
- Model: BBA-AF600-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay thân đồng 2PC, Full port.
- Kết nối ren BSPT
- Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
- Nhiệt độ sử dụng: Max 150 độ C
- Áp suất làm việc: Max 600 PSI
- Áp suất test vỏ: 900 PSI
| SIZE | D | H | L1 | L2 | L3 |
| 3” | 80 | 92.5 | 114 | 23.5 | 165 |
Van bi DN80 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-1PC-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay 1PC
- Thân: SS304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
- Kiểu liên kết: Nối ren
- Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~180oC.
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 80 | 3 | 140 | 49 | 3 | 185 | 105 | 3.00 |
Van bi DN80 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-2PC-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay 2PC
- Logo Arita in trên tay gạt
- Thân SS304, SS316, gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
- Kiểu kết nối: Lắp ren
- Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 80 | 3 | 170.5 | 77 | 3 | 270 | 134.5 | 5.77 |
Van bi DN80 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-3PC-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt 3pC
- Thân: SS304 ( CF8), gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
- Kiểu kết nối: Lắp ren
- Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 80 | 3 | 180 | 77 | 3 | 270 | 134.5 | 7.59 |
Van bi DN80 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.
- Model: ARV-100SW-3PC-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay 3PC
- Kiểu kết nối: Nối hàn 1000 WOG
- Thân: inox 316 ( CF8M), Seat R-PTFE
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d |
D +0.4 -0 |
A | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | |||||||
| 80 | 3 | 180 | 77 | 89.8 | 16 | 270 | 134.5 | 7.59 |
Van bi DN80 đồng Kitz SZA 600
- Model: SZA-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi đồng thau, bi inox, seat PTFE, 2 PC, Full port
- Kết nối ren trong BSPT
- Tiêu chuẩn đường ren JIS B0203
- Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150oC
- Áp lực làm việc: 150 ~ 400 PSI
| DN(mm) | Inch | L | H | D |
| 80 | 3” | 167 | 113 | 300 |
Van bi DN80 Kitz gang JIS 10k
- Model: 10 FCTB-80
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bithân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2 mảnh, full port
- Vận hành bằng tay gạt
- Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
- Áp lực hoạt động: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
- Nhiệt độ làm việc: < 120oC
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
- Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
| DN | In. | L | H | D |
| 80 | 3” | 200 | 163 | 400 |
Van bi DN80 Sanwa Full bore lắp ren
- Model: BV 80 FB
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, thân đồng thau mạ niken hoặc crom
- Tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
- Gioăng làm kín làm từ teflon thay vì cao su
- Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, đây là công nghệ mới nhất của Ý.
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 9001
- Áp suất làm việc: PN16- 200PSI
- Nhiệt độ làm việc: MAX 80 độ C
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV 80 FB | 3″ | 149 | 104 | 240 | 76 | PS 3″ | 97 |
Van bi DN80 Sanwa DRZ 400 PSI
- Model: BV-80 400PSI
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
- Gioăng làm kín: PTFE
- Tay gạt SS304 bên ngoài bọc nhựa PVC
- Nhiệt độ sử dụng: < 80 độ C
- Áp lực hoạt động : < 400PSI
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV-80 400PSI | 3” | 153 | 3″ | 105 | 65 | 300 | 100 |
Van bi DN80 Trung Quốc inox 3PC
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
- Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
- Direct Mounting Pad: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
- Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
- Áp suất làm việc: PN16
- Nhiệt độ sử dụng: 200oC
| SIZE | DN | L | L1 | H | W | C |
| 3” | 80A | 205 | 182 | 133.5 | 250 | 29.5 |
Van bi DN80 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay thân SS304, SS316, WCB, 2PC, full port
- Bi van: CF8, CF8M
- Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
- Áp suất làm việc: < 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | W | ØR | ØC | ØD | N-ØM | T | F | Torque
M.N |
|
| ANSI 150# | 3” | 78 | 203 | 167 | 310 | 127 | 152.5 | 190.5 | 4-19 | 19.1 | 1.6 | 90 |
| ANSI 300# | 3” | 78 | 283 | 172 | 310 | 127 | 168 | 210 | 8-22 | 28.6 | 1.6 | 90 |
| JIS 10K | 3” | 78 | 200 | 167 | 310 | 126 | 150 | 185 | 8-19 | 18 | 2 | 90 |
| JIS 20K | 3” | 78 | 283 | 172 | 310 | 132 | 160 | 200 | 8-23 | 22 | 2 | 90 |
| DIN PN16 | 3” | 78 | 180 | 167 | 310 | 138 | 160 | 200 | 8-18 | 20 | 3 | 90 |
| DIN PN40 | 3” | 78 | 180 | 167 | 310 | 138 | 160 | 200 | 8-24 | 22.4 | 3 | 90 |
Van bi DN80 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
- Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
- Direct Mounting Pad: ISO 5211
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: MAX 200oC
- Áp suất làm việc: MAX 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | H2 | W | ØR | ØC | ØD | P | N-ØM | T | F | Torquo
M.N |
ISO 5211 | |
| ANSI 150 | 3 | 78 | 203 | 156 | 18 | 280 | 127 | 152.2 | 190.5 | 17 | 4-19 | 19.1 | 1.6 | 90 | F07/F10 |
| JIS 10K | 3 | 78 | 203 | 156 | 18 | 280 | 126 | 150 | 185 | 17 | 8-19 | 18 | 2 | 90 | F07/F10 |
| DIN PN16 | 3 | 78 | 310 | 156 | 18 | 280 | 138 | 160 | 200 | 17 | 8-18 | 20 | 3 | 90 | F07/F10 |
Van bi Điều khiển điện- Khí nén DN80
Mua van bi DN80 chính hãng, giá tốt tại Auvietco.vn
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng, tuổi thọ van và tối ưu hóa chi phí đầu tư. Auvietco.vn tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp van công nghiệp nói chung và van bi DN80 nói riêng với những lợi thế vượt trội sau:
- Sản phẩm chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín như Wonil, Arita, Shinyi, Kitz, Sanwa… với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
- Giá thành tối ưu: Là đơn vị nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất thị trường và chiết khấu cao cho công trình, dự án lớn.
- Kho hàng sẵn có: Luôn sẵn kho số lượng lớn tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh với đầy đủ chất liệu và kiểu điều khiển, đáp ứng tiến độ giao hàng nhanh.
- Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành 12 tháng, hỗ trợ đổi trả linh hoạt nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
- Tư vấn kỹ thuật: Hỗ trợ chọn van phù hợp theo áp suất, nhiệt độ, môi chất.
Trên đây là những chia sẻ của auvietco.vn về van bi DN80, hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu tạo và ưu điểm của dòng van này. Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị đóng ngắt bền bỉ, chịu áp tốt cho dự án của mình, hãy liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 của chúng tôi để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất và hỗ trợ kỹ thuật tận tình.
BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO
Cập nhật lúc 14:27 – 11/02/2026
