Van bi DN65 (tương đương phi 75mm, 2½ inch) là thiết bị đóng ngắt dòng chảy phổ biến cho hệ thống đường ống cỡ trung. Nhờ độ kín cao, đóng mở nhanh và khả năng chịu áp tốt, van đáp ứng hiệu quả nhu cầu kiểm soát lưu chất trong cả dân dụng và công nghiệp. Đây là dòng van có hiệu suất ổn định, bền bỉ và chi phí bảo trì thấp.

Giới thiệu về van bi DN65
Van bi DN65 là thiết bị công nghiệp dùng để đóng mở hoặc điều tiết dòng chảy trong hệ thống đường ống cỡ trung. Van hoạt động bằng cách xoay viên bi rỗng có lỗ xuyên tâm: khi lỗ bi trùng với đường ống, lưu chất đi qua hoàn toàn; khi xoay vuông góc 90°, dòng chảy sẽ bị chặn lại. Nhờ cơ chế đơn giản này, van vận hành nhanh, đóng mở dứt khoát và có độ kín cao, hiệu quả hơn so với nhiều loại van truyền thống như van cổng.
Van bi DN65 được thiết kế để lắp đặt hệ thống đường ống có đường kính danh nghĩa DN65, đường kinh ren ngoài phi 75mm tương đương 2 ½”. Đây là kích thước trung bình, phù hợp với các hệ thống yêu cầu lưu lượng ổn định và áp suất làm việc tương đối cao. Việc nắm vững các thông số quy đổi này giúp việc lựa chọn phụ kiện như mặt bích, gioăng đệm trở nên chính xác và đồng bộ trong quá trình lắp đặt.
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, van bi DN65 đóng vai trò như một “chốt chặn” quan trọng, đảm bảo kiểm soát dòng lưu chất an toàn và hiệu quả. Sản phẩm thường được lắp đặt tại các tuyến ống chính, điểm phân nhánh hoặc vị trí cần bảo trì, góp phần duy trì sự ổn định và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống. Đây là giải pháp tối ưu cho cả hệ thống dân dụng quy mô lớn lẫn các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Cấu tạo van bi DN65
Van bi DN65 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận chính để ghép các chi tiết của van bi thành 1 chỉnh thể hoàn chỉnh. Thân van được chế tạo từ đồng, inox, nhựa theo dạng 1PC, 2PC, 3PC, 2 cửa hay 3 ngã. Chúng được liên kết hệ thống đường ống theo kiểu nối ren hay lắp bích.
- Bi van: Là bộ phận có hình cầu và được đục lỗ khoét thông nhau ở dòng van bi thường hay lỗ khoét vuông góc ở dòng van bi 3 ngã. Bi van thường được làm từ thép không gỉ và được cố định bởi gioăng và trục.
- Trục van: Bộ phận truyền lực từ tay gạt hoặc bộ điều khiển đến bi van, giúp bi xoay đúng góc 90°. Trục được thiết kế chắc chắn, liên kết chặt với bi và thường làm cùng vật liệu thân van.
- Gioăng làm kín: Tăng độ kín, ngăn rò rỉ lưu chất. Thường làm từ PTFE hoặc EPDM và lắp quanh bi trong thân van.
- Bộ phận điều khiển: Gồm tay gạt, tay quay (thủ công) hoặc truyền động điện, khí nén (tự động), tùy nhu cầu sử dụng và chi phí đầu tư.
Đánh giá ưu và nhược điểm van bi DN65
Ưu điểm
- Đóng mở nhanh, chỉ cần xoay 1 góc 90 độ để chuyển trạng thái, giúp tiết kiệm thời gian vận hành
- Độ kín cao, gioăng PTFE ôm sát bi van giúp ngăn rò rỉ cực tốt, hiệu quả hơn hẳn van cổng hay van bướm.
- Lưu lượng lớn với thiết kế full port cho phép dòng chảy đi qua 100%, không gây sụt áp hay cản trở lưu lượng.
- Độ bền cao, chịu áp lực và chống ăn mòn tốt, tuổi thọ dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Đa dạng điều khiển từ tay gạt, tay quay, điện, khí nén.
Nhược điểm
- Không phù hợp để điều tiết lưu lượng lâu dài vì dễ làm mòn bi và rách gioăng làm kín.
- Giá thành cao hơn van bướm cùng kích thước.
- Tay gạt có thể nặng khi làm việc ở áp suất cao.
Ứng dụng thực tế của van bi DN65
Van bi được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ kín cao, chịu áp tốt và vận hành linh hoạt, một số ứng dụng tiêu biểu:

- Hệ thống cấp thoát nước: Sử dụng trong các mạng lưới cấp nước sạch, xử lý nước thải tại các tòa nhà cao tầng, chung cư và khu dân cư nhờ độ kín khít tuyệt đối.
- Hệ thống PCCC: Lắp đặt trong các cụm bơm tăng áp, đường ống dẫn nước cứu hỏa yêu cầu khả năng đóng mở nhanh và lưu lượng nước lớn khi có sự cố.
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Dòng van bi inox DN65 được dùng để kiểm soát dòng chảy của sữa, nước giải khát và thực phẩm lỏng, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Hệ thống hơi nóng và khí nén: Nhờ khả năng chịu nhiệt của gioăng PTFE, van hoạt động ổn định trong các lò hơi, nồi hơi và hệ thống dẫn khí nén áp lực cao tại các nhà máy sản xuất.
- Ngành hóa chất và dầu khí: Ứng dụng dẫn truyền các loại hóa chất ăn mòn, xăng dầu nhờ vật liệu inox 316 hoặc thép đúc có độ bền hóa học vượt trội.
- Hàng hải: Sử dụng trên tàu thuyền để kiểm soát nhiên liệu và hệ thống cấp nước.
- Nông nghiệp công nghệ cao: Sử dụng trong các hệ thống tưới tiêu tự động quy mô lớn, điều khiển dòng chảy cho các trạm bơm thủy lợi.
Báo giá chi tiết 16 mẫu van bi DN80 được ưa chuộng hiện nay
Van bi DN65 đồng tay gạt inox MIHA
- Model: MIHA-65
- Giá sản phẩm: 1.492.400 VNĐ
- Van bi thân đồng, nối ren
- Vận hành bằng tay gạt inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5154:1991
- Kết nối ren theo tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ sử dụng: Max 90oC
- Áp suất làm việc: 16bar
| SIZE | DN | L | H | B |
| 2 ½” | 65 | 121 | 155 | 205 |
Van bi DN65 đồng tay gạt inox MBV
- Model: MBV-65
- Giá sản phẩm: 1.345.100 VNĐ
- Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
- Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
- Kiểu liên kết: Lắp ren
- Tiêu chuẩn bước ren ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
- Áp suất làm làm việc: PN10
| SIZE | DN | L | H | B |
| 2 ½” | 65 | 112 | 155 | 205 |
Van bi DN65 đồng tay gạt inox MI
- Model: MI-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân đồng, lắp ren
- Vận hành tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5154:1991
- Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: Max 90oC
- Áp suất làm việc: 10bar
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng MI – Minh Hòa
| SIZE | DN | L | H | B |
| 2 ½” | 65 | 112.5 | 152.5 | 205 |
Van bi DN65 thép Arita ANSI 150 PSI
- Model: CBA-F2-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thép đúc, 2 mảnh
- Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn: ASME B16.5
- Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
- Tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra: API 598
- Nhiệt độ làm việc: MAX 200oC
- Áp suất hoạt động: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
- Áp suất vỏ: 300 PSI
| SIZE | b | D | D1 | D2 | f | L | z-Ød |
| 2 ½” | 18 | 178 | 139.5 | 105 | 1.6 | 190 | 4-19 |
Van bi DN65 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-1PC-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi inox 304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE, 1PC
- Vận hành tay gạt
- Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C.
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 65 | 2-1/2 | 119 | 38 | 2-1/2 | 170 | 96.5 | 2.24 |
Van bi DN65 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-2PC-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE, 2 PC
- Vận hành tay gạt, logo Arita in trên tay gạt
- Kết nối ren theo tiêu chuẩn BSPT 1000 WOG/ NPT
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ hoạt động: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 65 | 2-1/2 | 152 | 64 | 2-1/2 | 220 | 118 | 3.72 |
Van bi DN65 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-3PC-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt thân SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE, 3 PC
- Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BSPT 1000 WOG/ NPT
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180 độ C
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 65 | 2-1/2 | 160 | 64 | 2-1/2 | 220 | 120 | 5.55 |
Van bi DN65 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.
- Model: ARV-100SW-3PC-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân SS316 ( CF8M), Seat R-PTFE, 3PC
- Vận hành kiểu tay gạt
- Kiểu kết nối: Nối hàn 1000 WOG
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d |
D +0.4 -0 |
A | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | |||||||
| 65 | 2-1/2 | 160 | 64 | 73.9 | 16 | 220 | 120 | 5.55 |
Van bi DN65 đồng Kitz SZA 600
- Model: SZA-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, 2 mảnh, Full port
- Thân đồng thau, bi inox, gioăng teflon
- Kiểu kết nối: Lắp ren
- Kết nối ren trong BSPT
- Tiêu chuẩn bước ren JIS B0203
- Nhiệt độ hoạt động: 25 ~ 150 độ C
- Áp lực hoạt động: Max 400 PSI
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM : Van bi đồng Kitz
| DN(mm) | Inch | L | H | D |
| 65 | 2 ½” | 138 | 101 | 200 |
Van bi DN65 Kitz gang JIS 10k
- Model: 10 FCTB-65
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân gang xám FC200, bi inox, gioăng PTFE, 2 PC, full port
- Vận hành bằng tay gạt
- Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
- Kết nối mặt bích tiêu chuẩn: JIS B2239 10K F-F
- Áp lực làm việc: MAX 10kgf/cm2
- Nhiệt độ làm việc: MAX 120 độ C
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
- Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
| DN | In. | L | H | D |
| 65 | 2 ½” | 190 | 154 | 400 |
Van bi DN65 Sanwa Full bore lắp ren
- Model: BV 65 FB
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân đồng thau mạ niken, crom
- Vận hành bằng tay gạt, tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay gạt lớn nên dễ cầm nắm.
- Gioăng làm kín được làm từ teflon thay vì cao su
- Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 9001
- Áp suất làm việc: 200PSI- PN16
- Nhiệt làm việc: MAX 250C
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV 65 FB | 2.1/2″ | 134 | 95 | 200 | 61 | PS 2.1/2″ | 84 |
Van bi DN65 Sanwa DRZ 400 PSI
- Model: BV-65 400PSI
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân đồng thau DZR, nối ren
- Vận hành bằng tay gạt SS304 bọc nhựa PVC bên ngoài
- Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
- Gioăng làm kín: PTFE
- Nhiệt độ sử dụng: < 80oC
- Áp lực làm việc : < 400PSI
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV-65 400PSI | 2.1/2 | 127 | 2.1/2 | 83 | 49.5 | 200 | 86 |
Van bi DN65 inox 3PC Trung Quốc
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân inox 3PC, Full port, nối ren
- Gioăng làm kín: PTFE hay R-PTFE
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
- Kết nối tiêu chuẩn: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
- Áp suất hoạt động: Max 16 bar
- Nhiệt độ sử dụng: Max 200oC
| SIZE | DN | L | L1 | H | W | C |
| 2 ½” | 65A | 190 | 164 | 123 | 210 | 29 |
Van bi DN65 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi vận hành tay gạt
- Thân CF8, CF8M, WCB, 2 PC, full port
- Bi van: CF8, CF8M
- Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
- Kết nối mặt bích tiêu chuẩn ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
- Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
- Áp suất làm việc: < 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | W | ØR | ØC | ØD | N-ØM | T | F | Torque
M.N |
|
| ANSI 150# | 2 ½” | 65 | 190 | 148 | 230 | 105 | 139.5 | 178 | 4-19 | 17.5 | 1.6 | 55 |
| ANSI 300# | 2 ½” | 65 | 241 | 152 | 310 | 105 | 149 | 190 | 8-22 | 25.4 | 1.6 | 55 |
| JIS 10K | 2 ½” | 65 | 190 | 148 | 230 | 116 | 140 | 175 | 4-19 | 18 | 2 | 55 |
| JIS 20K | 2 ½” | 65 | 241 | 152 | 310 | 116 | 140 | 175 | 8-19 | 20 | 2 | 55 |
| DIN PN16 | 2 ½” | 65 | 170 | 148 | 230 | 122 | 145 | 185 | 4-18 | 18 | 3 | 55 |
| DIN PN40 | 2 ½” | 65 | 170 | 148 | 310 | 122 | 145 | 185 | 4-22 | 22 | 3 | 55 |
Van bi DN65 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B 16.34
- Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
- Direct Mounting Pad: ISO 5211
- Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API598
- Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
- Áp suất hoạt động: < 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | H2 | W | ØR | ØC | ØD | P | N-ØM | T | F | Torquo
M.N |
ISO 5211 | |
| ANSI 150 | 2 ½” | 65 | 190 | 145 | 18 | 250 | 105 | 139.5 | 178 | 17 | 4-19 | 17.5 | 1.6 | 55 | F07/F10 |
| JIS 10K | 2 ½” | 65 | 190 | 145 | 18 | 250 | 116 | 140 | 175 | 17 | 4-19 | 18 | 2 | 55 | F07/F10 |
| DIN PN16 | 2 ½” | 65 | 290 | 145 | 18 | 250 | 122 | 145 | 185 | 17 | 4-18 | 18 | 3 | 55 | F07/F10 |
Địa chỉ mua van bi DN65 uy tín – Auvietco.vn
Auvietco.vn là nhà cung cấp van bi DN80 uy tín tại Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực van công nghiệp. Không chỉ cung cấp sản phẩm, đơn vị còn tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp cho từng hệ thống. Nhờ sản phẩm chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và làm việc chuyên nghiệp, Auvietco.vn là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu trên toàn quốc.
Cam kết chất lượng rõ ràng
Van bi DN80 tại Auvietco.vn được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín như Wonil, Arita, Shinyi… Sản phẩm đa dạng vật liệu (inox, gang, thép) và đi kèm đầy đủ CO, CQ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng cũng như đáp ứng yêu cầu nghiệm thu công trình.
Giá tốt – Giao nhanh – Bảo hành rõ ràng
Nhờ nhập khẩu trực tiếp, giá bán luôn cạnh tranh. Hàng sẵn kho tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, giao nhanh toàn quốc. Sản phẩm được bảo hành 12 tháng cùng đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình trước và sau khi mua hàng.
Tóm lại, van bi DN65 là sự lựa chọn tối ưu cho các hệ thống đường ống tầm trung nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất vận hành và chi phí đầu tư. Với thiết kế dòng chảy thông suốt, khả năng làm kín vượt trội và sự đa dạng về chất liệu, dòng van này không chỉ đảm bảo sự ổn định cho hệ thống mà còn giúp tối ưu hóa quy trình bảo trì lâu dài. Quý khách quan tâm đến dòng van này vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0968 110 819 để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và báo giá ưu đãi ngay hôm nay.
BÀI VIẾT KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 16:27 – 11/02/2026
