Van bi DN100 là giải pháp đóng ngắt hiệu quả cho đường ống phi 114mm. Với khả năng đóng ngắt nhanh, độ kín cao và độ bền vượt trội, sản phẩm này ngày càng được nhiều doanh nghiệp và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, thực phẩm và dầu khí…

Đôi nét về van bi DN100
Van bi DN100 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy bằng cơ chế xoay quả bi rỗng 90°, giúp mở hoặc đóng hoàn toàn lưu chất một cách nhanh chóng. Với thiết kế chắc chắn, độ kín cao và vận hành đơn giản, dòng van này đảm bảo hiệu suất ổn định và an toàn cho các hệ thống đường ống công nghiệp hoạt động liên tục.
Van bi DN100 được thiết kế để lắp đặt trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN100 tương đương đường kính ngoài là phi 114mm hay 4inch. Đây là kích cỡ trung – lớn, phù hợp với các hệ thống yêu cầu lưu lượng cao và áp suất ổn định. Việc xác định chính xác các thông số này giúp kỹ sư lựa chọn phụ kiện đồng bộ, đảm bảo hệ thống luôn kín khít và lắp đặt chính xác.
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, van bi DN100 đóng vai trò quan trọng trong việc đóng ngắt nhanh, đảm bảo độ kín và duy trì an toàn vận hành. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và khí nén.
Cấu tạo van bi DN100
Van bi được cấu tạo từ các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất, có nhiệm vụ bảo vệ và kết nối các bộ phận khác. Thân van thường được đúc 1 – mảnh từ đồng, inox, nhựa, gang hoặc thép, lắp ren hoặc kết nối mặt bích với đường ống.
- Bi van: Dạng hình cầu và đục lỗ xuyên tâm để đóng/mở dòng chảy. Bi van thường làm từ inox chống ăn mòn, được cố định bằng gioăng và trục.
- Trục van: Truyền lực từ bộ điều khiển đến bi van, thiết kế chắc chắn, phù hợp từng kích cỡ.
- Gioăng làm kín: Ngăn rò rỉ lưu chất, thường làm từ EPDM, PTFE…, lắp tại các vị trí tiếp xúc.
- Bộ điều khiển: Có thể là tay gạt, tay quay, điện hoặc khí nén, quyết định cơ chế đóng mở van.
Đánh giá ưu và nhược điểm van bi DN100
Ưu điểm
- Lưu lượng lớn, thiết kế full port giúp dòng chảy đi qua hoàn toàn, không gây sụt áp.
- Độ kín cao, khả năng làm kín vượt trội hơn van bướm, hạn chế rò rỉ.
- Đóng mở nhanh với thao tác gạt/xoay chỉ 90 độ, nhanh hơn nhiều so với van cổng.
- Chịu áp và nhiệt tốt, van hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng và áp lực cao (PN16, PN25).
- Độ bền cao, cấu tạo chắc chắn, ít hư hỏng vặt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Đa dạng kết nối, từ nối ren hay mặt bích với nhiều tiêu chuẩn mặt bích (JIS, ANSI, BS).
- Ứng dụng rộng rãi từ các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, dầu khí, hóa chất…
Nhược điểm
- Trọng lượng nặng hơn so với van bướm cùng size
- Giá thành cao hơn so với van bướm và van cổng
- Vận hành tay khá nặng nếu áp suất cao.
- Không phù hợp để tiết lưu (chỉ nên đóng/mở hoàn toàn)
Ứng dụng thực tế van bi DN100
Với đường ống cỡ trung – lớn (phi 114mm), van bi DN100 là thiết bị đóng ngắt quan trọng trong các hệ thống cần lưu lượng lớn và độ kín cao. Một số ứng dụng tiêu biểu như:
- Hệ thống cấp thoát nước đô thị, khu công nghiệp.
- Nhà máy xử lý nước, nước thải.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Nhà máy thực phẩm, đồ uống (van inox vi sinh).
- Ngành hóa chất, dầu khí, dẫn gas, hóa dầu.
- Hệ thống khí nén, hơi nóng (steam), lò hơi.
- Nhà máy giấy và bột giấy.
Các loại van bi DN100 thông dụng trên thị trường hiện nay
Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN100
- Model: MIHA-100
- Giá sản phẩm: 3.973.900 VNĐ
- Van bi tay gạt, thân đồng, lắp ren
- Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
- Kết nối đường ống: Lắp ren
- Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: Max 90oC
- Áp suất hoạt động: Max PN16
| SIZE | DN | L | H | B |
| 4” | 100 | 172 | 200 | 240 |
Van bi DN100 đồng tay gạt inox MBV
- Model: MBV-100
- Giá sản phẩm: 3.603.800 VNĐ
- Van bi tay gạt thân đồng, lỗ to, lắp ren
- Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
- Kết nối đường ống: Lắp ren
- Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: Max 90oC
- Áp suất hoạt động: Max PN10
| SIZE | DN | L | H | B |
| 4” | 100 | 156 | 195 | 240 |
Xem thêm các sản phẩm: Van bi đồng
Van bi DN100 thép Arita ANSI 150 PSI
- Model: CBA-F2-100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt thân thép đúc, 2PC
- Kết nối đường ống: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
- Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
- Tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra: API 598
- Nhiệt độ làm việc: <200 độ C
- Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI
- Áp suất kiểm tra vỏ: 300 PSI
| SIZE | b | D | D1 | D2 | f | L | z-Ød |
| 4” | 24 | 229 | 190.5 | 157 | 1.6 | 229 | 8-19 |
Van bi DN100 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-1PC-100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt 1PC
- Thân: CF8. CF8M, seat PTFE/ R-PTFE
- Kết nối đường ống: Lắp ren
- Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG / NPT
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~180 độ C.
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 100 | 4 | 186 | 64 | 4 | 220 | 118 | To be advised |
Van bi DN100 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-2PC-100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt 2PC
- Thân CF8, CF8M, gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
- Kết nối đường ống: Lắp ren
- Tiêu chuẩn đường ren BSPT 1000 WOG/ NPT
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180 độ C
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 100 | 4 | 204 | 99 | 4 | 330 | 167 | 9.45 |
Van bi DN100 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-3PC-100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt 3PC
- Thân: CF8, Seat PTFE/ R-PTFE
- Kết nối nối đường ống: Lắp ren
- Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180 độ C
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 100 | 4 | 215 | 99 | 4 | 330 | 167 | 12.45 |
Van bi DN100 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G
- Model: ARV-100SW-3PC-100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt 3PC
- Kết nối hàn 1000 WOG
- Thân: Inox 316 ( CF8M), Seat R-PTFE
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d |
D +0.4 -0 |
A | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | |||||||
| 100 | 4 | 215 | 99 | 115.2 | 19 | 330 | 167 | 12.45 |
Xem thêm các sản phẩm: Van bi inox
Xem thêm các sản phẩm: Van bi nhựa
Van bi DN100 Kitz gang JIS 10k
- Model: 10 FCTB-100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2PC, full port
- Vận hành bằng tay gạt
- Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
- Kết nối đường ống: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
- Áp lực sử dụng: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
- Nhiệt độ sử dụng: Max 120oC
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
- Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
| DN | In. | L | H | D |
| 100 | 4 | 230 | 199 | 400 |
Van bi DN100 Sanwa Full bore nối ren
- Model: BV 100 FB
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt, thân đồng thau mạ niken hay mạ crom
- Tay gạt bằng nhôm và sơn phủ Epoxy bên ngoài, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
- Seat làm từ PTFE thay vì cao su
- Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 9001
- Áp suất sử dụng: PN16- 200PSI
- Nhiệt độ hoạt động: 0-80oC
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV 100 FB | 4″ | 191 | 120.5 | 240 | 99 | PS 4″ | 120 |
Van bi DN100 Sanwa DRZ 400 PSI
- Model: BV-100 400PSI
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt, thân đồng thau DZR
- Seat: PTFE
- Tay gạt làm từ SS304 bọc nhựa PVC
- Nhiệt độ hoạt động: 0-80oC
- Áp lực hoạt động: 400PSI
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV-100 400PSI | 4″ | 179 | 4″ | 126 | 80 | 400 | 127 |
Van bi DN100 Trung Quốc inox 3PC
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi inox 3PC, Full port, nối ren
- Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
- Tiêu chuẩn ren: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
- Áp suất hoạt động: 16 bar
- Nhiệt độ sử dụng: 200oC
| SIZE | DN | L | L1 | H | W | C |
| 4” | 100A | 270 | 235 | 162.5 | 300 | 33 |
Van bi DN100 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi tay gạt thân CF8, CF8M, WCB, 2 PC, full port
- Bi van: CF8, CF8M
- Seat: PTFE, R-PTFE
- Kết nối đường ống: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ làm việc: 200oC
- Áp suất làm việc: 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | W | ØR | ØC | ØD | N-ØM | T | F | Torque
M.N |
|
| ANSI 150# | 4″ | 100 | 229 | 188 | 310 | 157 | 190.5 | 229 | 8-19 | 23.9 | 1.6 | 20 |
| ANSI 300# | 4” | 100 | 305 | 195 | 400 | 157 | 200 | 254 | 8-22 | 31.8 | 1.6 | 120 |
| JIS 10K | 4″ | 100 | 230 | 188 | 148 | 67 | 90 | 125 | 4-19 | 14 | 1 | 11 |
| JIS 20K | 4” | 100 | 305 | 195 | 310 | 160 | 185 | 225 | 8-23 | 24 | 2 | 120 |
| DIN PN16 | 4” | 100 | 190 | 188 | 310 | 158 | 180 | 220 | 8-18 | 20 | 3 | 120 |
| DIN PN40 | 4” | 100 | 190 | 188 | 400 | 158 | 180 | 235 | 8-24 | 24 | 3 | 120 |
Van bi DN100 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Tiêu chuẩn sảm xuất: ASME B 16.34
- Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
- Direct Mounting Pad: ISO 5211
- Kết nối đường ống: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
- Kiểm tra và thử nghiệm: API598
- Nhiệt độ sử dụng: 200oC
- Áp suất hoạt động: 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | H2 | W | ØR | ØC | ØD | P | N-ØM | T | F | Torquo
M.N |
ISO 5211 | |
| ANSI 150 | 4” | 100 | 229 | 168 | 18 | 310 | 157 | 190.5 | 229 | 19 | 8-19 | 23.9 | 1.6 | 120 | F07/F10 |
| JIS 10K | 4” | 100 | 229 | 168 | 18 | 310 | 151 | 175 | 210 | 19 | 8-19 | 18 | 2 | 120 | F07/F10 |
| DIN PN16 | 4” | 100 | 350 | 168 | 18 | 310 | 158 | 180 | 220 | 19 | 8-18 | 20 | 3 | 120 | F07/F10 |
Auvietco.vn – Địa chỉ mua van bi DN100 chính hãng, uy tín
Khi lựa chọn van bi DN100 cho các dự án lớn, việc tìm kiếm một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt quyết định đến độ an toàn và tuổi thọ của hệ thống. Auvietco.vn tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối van công nghiệp tại Việt Nam.

Vì sao chọn mua van bi DN100 tại Auvietco.vn?
- Sản phẩm chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín như Wonil, Arita, Sanwa, Kitz, Shinyi…
- Đầy đủ chứng từ CO, CQ, VAT, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý cho công trình.
- Đa dạng vật liệu từ inox, gang, thép, nhựa… phù hợp nhiều môi chất và điều kiện làm việc.
- Nhiều lựa chọn điều khiển từ thủ công bằng tay gạt, tay quay hay điều khiển tự động bằng điện, khí nén.
- Hàng sẵn kho số lượng lớn, giao hàng nhanh toàn quốc, đáp ứng nhanh tiến độ dự án.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho nhà thầu và đại lý.
- Bảo hành chính hãng 12–24 tháng, hỗ trợ đổi lỗi nhanh chóng.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ chọn đúng van theo áp suất và môi chất.
Tóm lại, van bi DN100 là giải pháp đóng ngắt hiệu quả cho đường ống phi 114mm nhờ độ kín cao, lưu lượng lớn và độ bền vượt trội. Dòng van này là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp nước, PCCC và hóa chất. Để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ công trình, quý khách nên ưu tiên mua hàng chính hãng tại Auvietco.vn để nhận đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và chính sách bảo hành uy tín. Liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 để được tư vấn kỹ thuật và báo giá ưu đãi ngay hôm nay.
BÀI VIẾT KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 10:20 – 11/02/2026
