Van bướm DN350 (phi 356mm – 14”) là giải pháp kiểm soát dòng chảy chuyên dụng cho các hệ thống hạ tầng quy mô lớn, nơi đòi hỏi lưu lượng và cường độ làm việc cực cao mà các dòng van nhỏ không thể đáp ứng. Nhờ thiết kế tối ưu giúp giảm tổn thất áp suất cùng khả năng vận hành linh hoạt bằng tay quay hộp số hoặc điều khiển tự động, dòng van này giữ vai trò then chốt trong các nhà máy xử lý nước, hệ thống PCCC và HVAC công nghiệp…
Giới thiệu chung về dòng van bướm DN350
Van bướm DN350 là dòng van bướm có kích thước danh nghĩa DN350 tương đương đường ống phi 356mm hay 14”. Đây là dòng van có kích thước lớn, được thiết kế chuyên biệt để đóng mở và điều tiết dòng chảy trong các hệ thống hạ tầng quy mô, nơi mà các dòng van nhỏ hơn không thể đáp ứng được lưu lượng và cường độ làm việc.
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, van bướm DN350 giữ vai trò quan trọng trong việc kiểm soát và phân phối lưu chất. Với kích thước lớn và thiết kế tối ưu, van giúp đảm bảo dòng chảy ổn định, giảm tổn thất áp suất và nâng cao hiệu suất vận hành toàn hệ thống. Nhờ khả năng vận hành nhẹ nhàng thông qua tay quay hộp số hoặc điều khiển tự động bằng điện, khí nén, van đặc biệt phù hợp cho các vị trí lắp đặt yêu cầu độ an toàn và độ tin cậy cao.
Tầm quan trọng của van bướm DN350 được thể hiện rõ nét trong các ngành công nghiệp nặng và hạ tầng quốc gia. Từ trong các hệ thống cấp thoát nước đô thị, trạm bơm công suất lớn, nhà máy xử lý nước thải, hệ thống PCCC, HVAC công nghiệp và các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất. Đây là giải pháp hiệu quả giúp tối ưu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì cho các công trình lớn hiện nay.
Cấu tạo cơ bản của van bướm DN350
Van bướm DN350 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận bên ngoài bao bọc van. Thân van thường được đúc từ gang, inox, thép, bên ngoài được phủ 1 lớp sơn Epoxy giúp tăng tuổi thọ của van khi được lắp đặt ở môi trường tự nhiên. Thân van được kết nối hệ thống đường ống kiểu wafer, lug, flange thông qua các bu lông và đai ốc.
- Đĩa van: Đây là bộ phận chính trong việc đóng mở hay điều tiết dòng chảy. Bộ phận này thường được chế tạo cùng với chất liệu của thân van. Đãi van được kết nối với trục và có thể xoay nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
- Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài khi van ở trạng thái đóng. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su EPDM, NPR hay teflon.
- Trục van: Là bộ phận giúp định vị và chịu lực chính trong mỗi lần đĩa van xoay. Vì phải chịu lực lớn nên chúng thường được chế tạo từ các loại vật liệu có độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn lớn.
- Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển thiết bị hoạt động. Van bướm DN350 là dòng van có kích cỡ lớn nên chúng chủ yếu vận hành bằng tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén. Bởi kiểu vận hành tay gạt khi sử dụng ở kích cỡ lớn cùng với áp lực dòng chảy cao thì sức người không thể đủ lực để vận hành.
Đặc điểm nổi bật van bướm DN300
- Dễ vận hành: Đóng mở nhẹ nhàng bằng tay quay hộp số hoặc điều khiển tự động bằng điện/khí nén.
- Bền bỉ: Thân van làm từ gang cầu, thép hoặc inox, có sơn epoxy chống gỉ.
- Lắp đặt chắc chắn: Kết nối mặt bích tiêu chuẩn JIS, BS, DIN, giảm rung và hạn chế rò rỉ.
- Kín khít cao: Gioăng EPDM hoặc NBR giúp ngăn rò rỉ hiệu quả.
- Dòng chảy ổn định: Đĩa van mỏng, ít cản dòng, giảm thất thoát áp suất.
- Dễ bảo dưỡng: Cấu tạo đơn giản, dễ kiểm tra và thay thế linh kiện.
Ứng dụng thực tế van bướm DN350
Van bướm DN350 là thiết bị không thể thiếu trong các công trình hạ tầng trọng điểm và các hệ thống công nghiệp nặng, một số ứng dụng tiêu biểu như:
- Cấp thoát nước: Lắp đặt tại các nhà máy nước sạch, trạm bơm tăng áp và hệ thống xử lý nước thải đô thị.
- Phòng PCCC: Làm van chặn trên đường ống trục chính của các khu công nghiệp, nhà kho và chung cư cao tầng.
- Hệ thống HVAC: Kiểm soát dòng nước giải nhiệt cho tháp giải nhiệt và hệ thống Chiller trung tâm.
- Thủy lợi và nông nghiệp: Sử dụng trong các trạm bơm tưới tiêu quy mô lớn và hệ thống kênh dẫn nước tự động.
- Sản xuất công nghiệp: Dùng trong nhà máy giấy, dệt nhuộm, xi măng và các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
- Năng lượng: Lắp đặt tại các đường ống dẫn nước làm mát trong nhà máy nhiệt điện và thủy điện.
Báo giá chi tiết các loại van bướm DN350 có sẵn tại Auvietco.vn
Van bướm DN350 AUT tay quay PN16
- Model: 3120H-350
- Van cánh bướm thân gang, đĩa và trục inox, đệm EPDM, hộp số gang
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp suất hoạt động: PN10- PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: 0°C ~ 80°C
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm tay gạt AUT Malaysia
|
SIZE |
A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||||
| DN350 | 14″ | 340 | 260 | 76.5 | 351.5 | 82 | 277 | 470 |
16 – φ28 |
Van bướm DN350 AUT tay quay mặt bích
- Model: 3200H-350
- Van cánh bướm thân gang, cánh và trục SS 304, gioăng EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày 250 micron
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ sử dụng: 0°C ~ 80°C
| Size | A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | ich | ||||||||||||
| DN350 | 14” | 325 | 260 | 190 | 520 | 470 | 438 | 16- φ28 | 275 | 70 | 175 | 250 | 270 |
Van bướm DN350 Arita gang tay quay PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-350
- Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng EPDM hay NPR
- Vận hàng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
- Kết nối kẹp kích
- Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
- Áp lực hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
| DN | A | B | C |
| DN350 | 368 | 267 | 75 |
Van bướm DN350 Arita tay gạt inox PN10
- Model: ARV-112WT(U)-350
- Van bướm thân & đĩa: CF8, CF8M, gioăng PTFE
- Vận hành tay gạt
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Dạng wafer PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp lực làm việc: PN10
- Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
| SIZE | A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | In. | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 350 | 14 | 368 | 267 | 75.0 | 333.5 | 445.00
470.00 476.20 |
25.0
28.0 28.4 |
11.25
11.25 15.00 |
102 | 12 | 125 | 70 | 550 | 625 | 1564 | 45.6 |
Van bướm tay quay DN350 Arita inox tay quay
- Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
- Van bướm toàn thân inox, gioăng PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối dạng kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ sử dụng: 29°C ~ 160°C
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 350 | 14 | 325 | 476 | 375 | 293 | 57 | 92 | 410 | 445 | 480 | _ | 500 | 358 | 70 | 94 | No. 5 |
Van bướm DN350 Samwo Series CLW
- Model: CLW-350
- Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng NBR, EPDM, PTFE, R-PTFE.
- Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Dạng kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K/16K, PN10/16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất làm việc: 16bar
- Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm Sanwoo Hàn Quốc
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 14″ | 350 | 333 | 78 | 280 | 340 | 50 | 28 | 8 X 7 | F 10 | 445 | 16 | 25 | 476.0 | 12 | 29 | 460 | 16 | 23 | 55.0 |
Van bướm DN350 Samwo Series CLL
- Model: CLL-350
- Van bướm thân gang, cánh inox, seat NBR, EPDM, PTFE, R-PTFE.
- Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Dạng kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K/16K, PN10/16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: IP 598, BS 515
- Áp lực hoạt động: 16bar
- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 14″ | 350 | 333 | 78 | 280 | 340 | 50 | 28 | 8 X 7 | F 10 | 445 | 16 | M22 | 476.0 | 12 | 1 | 460 | 16 | M20 | 67 |
Van bướm DN350 Samwo Series CLF
- Model: CLF-350
- Van cánh bướm thân gang, đĩa inox, gioăng NBR, EPDM, PTFE, R-PTFE.
- Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Flange
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K/16K, PN10/16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||||
| inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 14″ | 350 | 333 | 78 | 120 | 280 | 340 | 50 | 28 | 8 X 7 | F 10 | 445 | 16 | M22 | 476.0 | 12 | 1 | 460 | 16 | M20 | 65 | |
Van bướm DN350 Trung Quốc bằng gang
- Van bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối dạng kẹp wafer
- Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
| DN
mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z- Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 350 | 76.5 | 333.3 | 480 | 470 | 405 | 140 | 108 | 31.6 | 263 | 335 | 4- Φ 30 | 4- Φ 30 |
Auvietco.vn – Đơn vị phân phối van bướm DN350 chính hãng, uy tín
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn, việc lựa chọn đúng đơn vị phân phối van bướm DN350 uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng, độ an toàn và hiệu quả vận hành lâu dài. Auvietco.vn tự hào là đơn vị phân phối chiến lược, mang đến cho khách hàng sự an tâm tuyệt đối:
- Phân phối chính hãng: Van bướm DN350 có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO/CQ, catalog kỹ thuật.
- Chủng loại đa dạng: Nhiều vật liệu, kiểu kết nối và hình thức vận hành.
- Hàng sẵn số lượng lớn: Sở hữu 2 tổng kho tại Hà Nội và TP.HCM, chúng tôi luôn sẵn hàng các dòng van DN350 với đầy đủ mẫ mã, chủng loại, đáp ứng ngay lập tức tiến độ thi công.
- Tư vấn chuyên sâu: Hỗ trợ chọn van đúng yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc.
- Giá cạnh tranh: Là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp đến tận tay khách hàng không qua trung gian, chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng chính sách chiết khấu cao cho nhà thầu và dự án.
Trên đây là những thông tin cơ bản về van bướm DN350. Với nhiều năm kinh nghiệm, Auvietco.vn cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và giá hợp lý. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến vận hành thực tế. Liên hệ Hotline: 0968 110 819 để được tư vấn chuyên sâu, bản vẽ kỹ thuật và bảng báo giá ưu đãi hôm nay.
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 16:42 – 29/01/2026
