Van bướm DN125 là thiết bị đóng mở và điều tiết dòng chảy được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC và HVAC. Với kích thước danh nghĩa 125A, van có thiết kế gọn nhẹ, vận hành đơn giản và hiệu quả, phù hợp cho các hệ thống đường ống áp suất trung bình.

Giới thiệu chung van bướm DN125
Van bướm DN125 là thiết bị cơ khí dùng để đóng, mở và điều tiết dòng chảy trong hệ thống đường ống. DN125 là kích thước danh nghĩa tương đương đường kính ống khoảng phi 141 mm hay 5 inch, đây là kích cỡ đường ống tầm trung. Nhờ cấu tạo đơn giản với đĩa van xoay quanh trục, cho phép van kiểm soát dòng lưu chất một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Trong hệ thống đường ống, van bướm DN125 giữ vai trò quan trọng trong việc đóng/ngắt và điều tiết dòng chảy. Van thường được lắp tại các vị trí cần kiểm soát lưu lượng hay cô lập từng nhánh ống khi bảo trì, sửa chữa. Nhờ đóng mở nhanh và thiết kế gọn, van giúp tiết kiệm không gian và vận hành hiệu quả.
Van bướm DN125 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tiêu biểu là hệ thống PCCC, xử lý nước thải, hệ thống HVAC trong các tòa nhà, nhà máy, cũng như các dây chuyền sản xuất thực phẩm và đồ uống. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu vận hành ổn định, chi phí hợp lý và dễ bảo trì.
Cấu tạo van bướm DN125
Van bướm được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận được đúc nguyên khối từ gang, inox, nhựa, thép… Thân van được thiết kế những lỗ, mặt bích dùng để kết nối hệ thống đường ống với van bằng bu lông và đai ốc. Ngoài ra thân còn được thiết kế phần tán để kết nối với bộ phận điều khiển.
- Đĩa van: Đĩa van hay còn gọi là cánh van. Đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất cũng là nơi chịu lực ma sát tác động của van. Đĩa van có hình cánh bướm, chúng được đúc nguyên khối từ gang dẻo, inox, nhựa. Chúng được kết nối với trục van và có thể xoay mở ở nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
- Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su, teflon.
- Trục van: Là bộ phận kết nối giữa cánh van và bộ phận điều khiển giúp cánh van bướm quay theo nhiều góc độ khác nhau. Trục được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Trục van phổ biến được chế tạo từ inox hay thép nên có độ cứng cao và chịu được áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn tốt.
- Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển van hoạt động. Bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén.
Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm DN125
Ưu điểm
- Thiết kế gọn nhẹ hơn so với van cổng hay van cầu cùng kích thước. Qua đó giúp tiết kiệm không gian lắp đặt, phù hợp cho các hệ thống đường ống có không gian hạn chế, dễ dàng lắp đặt ở vị trí chật hẹp hoặc trên cao.
- Đóng mở nhanh bằng cách xoay đĩa van 90 độ giúp thời gian vận hành.
- Dễ vận hành, người sử dụng có thể đóng ngắt dòng chảy tức thì chỉ với một thao tác tay gạt hoặc tay quay, đồng thời dễ dàng tích hợp bộ điều khiển điện hoặc khí nén để tự động hóa hệ thống.
- Giá thành hợp lý so với các dòng van khác nhờ thiết kế tinh gọn, tiết kiệm vật liệu chế tạo. Đây là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống cần lắp đặt số lượng lớn van mà vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành.
- Bảo trì và thay thế dễ dàng nhờ cấu tạo đơn giản, các bộ phận có thể tháo lắp nhanh, giúp giảm thời gian dừng hệ thống và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
- Đa dạng về vật liệu, kiểu kết nối và phương thức vận hành, phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng khác nhau.
Nhược điểm
- Van chỉ phù hợp cho hệ thống áp suất trung bình (PN10, PN16). Với áp suất cao nên ưu tiên dùng van cổng hoặc van bi để đảm bảo an toàn và ổn định.
- Khả năng điều tiết kém chính xác hơn van cầu, nên chưa phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát lưu lượng chặt chẽ.
- Đĩa van nằm trong dòng chảy gây cản trở nhẹ. Điều này có thể gây sụt áp nhẹ, đặc biệt trong các hệ thống yêu cầu lưu lượng lớn và ổn định.
Các loại van bướm DN125 có sẵn tại Auvietco.vn
Van bướm DN125 tay gạt ARV PN16 Class 150
- Model: ABF 600-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, cánh gang, đệm NBR
- Vận hành tay kẹp
- Tiêu chuẩn thiết kế: EN 593; BS 5155
- Kiểu kết nối: kẹp Wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Nhiệt độ làm việc: MAX 80oC
- Áp lực hoạt động: PN16
- Kiểm tra vỏ: 24 bar
- Kiểm tra gioăng: 17.6 bar
- Phủ sơn Epoxy màu xanh nhạt dày ≥300 μm.
- Ứng dụng:
| Model | DN (mm) | A | B | C | k | n x øl | M |
| ABF600-125 | 125 | 32 | 180 | 127 | 210 | 4 X 19 | 255 |
Van bướm DN125 ARV tay quay tín hiệu điện
- Model: ABFS 650-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang GGG50, cánh gang, đệm NBR
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp Wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Nhiệt độ hoạt động: Max 80oC
- Áp suất làm việc: PN16
- Kiểm tra vỏ: 24 bar
- Kiểm tra gioăng: 17.6 bar
- Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài dày ≥300 μm
- Ứng dụng:
| Model | DN (mm) | A | B | C | Do | G | n x øl | L |
| ABFS 650-125 | 125 | 176 | 107 | 56 | 123 | 180 | 4 X 19 | 59 |
Van bướm tay gạt DN125 AUT PN16
- Model: 3110H-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang dẻo, đĩa inox 304, gioăng PTFE
- Vận hành bằng tay kẹp
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh bên ngoài
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: 0 ~ 80oC
- Ứng dụng:
|
Size |
H | C | Lo | D1 | n.d1 | |
| DN | inch | |||||
| DN125 | 5” | 297 | 54.4 | 270 | 210 |
8-φ19 |
Van bướm tay quay DN125 AUT PN16
- Model: 3120H-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang GGG50, đĩa CF8, gioăng EPDM, hộp số bằng gang
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ: 0 ~ 80°C
- Ứng dụng:
| SIZE | A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||||
| DN125 | 5″ | 117.9 | 118.5 | 54.4 | 123.3 | 54 | 160 | 210 | 8 – φ19 |
Van bướm mặt bích AUT DN125
- Model: 3200H-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang dẻo, cánh và trục CF8, seat EPDM
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: 0 ~ 80°C
- Ứng dụng:
| Size | A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | ich | ||||||||||||
| DN125 | 5” | 117 | 125 | 142 | 250 | 210 | 188 | 8- φ119 | 178 | 45 | 117 | 167 | 160 |
Van bướm tín hiệu điện DN125 AUT
- Model: 3300H-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang GGG50, trục và đĩa SS304, hộp số gang
- Vận hàng bằng tay quay
- Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC24V, AC220V
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
- Áp lực hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ: 0 ~80oC
- Ứng dụng:
| SIZE | A | B | C | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||
| DN125 | 5″ | 117.9 | 118.5 | 54.4 | 123.3 | 210 | 8 – φ19 |
Van bướm DN125 Arita tay gạt PN16
- Model: CBV-L-UF-PN16-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang CI, đĩa CF8, CF8M, gioăng EPDM/ NBR
- Vận hành tay kẹp
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
- Dải nhiệt độ: < 120oC
- Kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
- Áp suất làm việc: PN16
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
- Ứng dụng:
|
DN |
A | B | C | H1 | L |
| DN125 | 207 | 127 | 54.36 | 28 |
260 |
Van bướm tay gạt kèm công tắc giám sát Arita DN125
- Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Thân gang CI, đĩa CF8/ CF8M, gioăng EPDM/NBR
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN16
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: Max 120oC
- Ứng dụng:
Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần
| DN | A | B | C | H1 | L |
| DN125 | 207 | 127 | 54.36 | 28 | 260 |
Van bướm tay gạt gang DN125 Arita JIS 10K
- Model: CBV-L-FE-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang CI, đĩa inox 304, gioăng EPDM
- Vạn hành tay kẹp
- Kiểu kết nối: Tai bích Lug
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS10k
- Kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
- Áp lực làm việc: 16 bar
- Dải nhiệt độ: <120oC
- Ứng dụng:
| SIZE | C | JIS 10K | ||
| IN | DN | D1 | n-Фd1 | |
| 5” | DN125 | 54.4 | 210 | 8-Ф20 |
Van bướm tay quay gang DN125 Arita PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, gioăng EPDM hay NPR
- Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
- Kiểu kết nối: Kẹp kích
- Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ: < 120oC
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất kiểm tra gioăng làm kín: 1.76 Mpa
- Ứng dụng:
| DN | A | B | C |
| DN125 | 207 | 127 | 54.36 |
Van bướm tay gạt inox DN125 Arita PN10
- Model: ARV-112WT(U)-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân & đĩa: Inox 304, 316, gioăng PTFE
- Vận hành tay kẹp
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp lực làm việc: PN10
- Nhiệt độ làm việc: -10~80 (NBR), -15 ~ 140oC (EPDM), VITON ( -20 ~ 150oC), PTFE (-20 ~ 180oC)
- Ứng dụng:
|
SIZES |
A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | In. | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 125 | 5 | 207 | 127 | 54.4 | 123.3 | 212.50 | 26.0 | 22.50 | 70 | 10 | 90 | 55 | 58 | 62 | 224 |
6.9 |
Van bướm tay gạt DN125 Kitz nhôm kẹp bích XJ
- Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh SS316, gioăng EPDM
- Vận hành tay kẹp
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ: <120oC
- Áp lực làm việc: PN16
- Ứng dụng:
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | |||
| mm | inch | 10K | Class 150 | PN16 | |||||||
| 125 | 5 | 125 | 249 | 195 | 122 | 56 | 184 | 210 | 216 | 210 | 230 |
Van bướm tay quay DN125 kitz nhôm XJ
- Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh CF8M, gioăng EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng kết hợp hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ: < 120oC
- Áp lực làm việc: PN10
- Ứng dụng:
| Size | d | HI | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | Class150 | PN16 | ||||||||||||
| 125 | 5 | 125 | 258 | 195 | 122 | 24 | 56 | 184 | 210 | 216 | 210 | 110 | 150 | 36 | 40 | No.1 |
Van bướm inox tay gạt Kitz DN125
- Model: 10UB, 150UB
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân SS304, gioăng PTFE
- Vận hành tay kẹp
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ: 29 độ C ~ 160 độ C
- Ứng dụng:
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | ||
| mm | inch | 10UB | 150UB | |||||||
| 125 | 5 | 123 | 241 | 202 | 115 | 56 | 183 | 210 | 216 | 350 |
Van bướm tay quay inox DN125 Arita
- Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân SS304, gioăng làm kín PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ : 29 độ C ~ 160 độ C
- Ứng dụng:
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 125 | 5 | 123 | 261 | 202 | 115 | 28 | 56 | 183 | 210 | 225 | 216 | 200 | 204 | 42 | 60 | No. 2 |
Van bướm DN125 Samwo Series CLW
- Model: CLW-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, thép cacbon, inox 304, inox 316, nhôm, đồng…
- Đĩa van SS304, 316, thép các bon, sắt dẻo
- Seat NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ: -20oC ~ 160oc
- Ứng dụng:
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 5” | 125 | 126 | 56 | 120 | 186 | 33 | 19 | FL’15 | F 07 | 210 | 8 | 23 | 216.0 | 8 | 22 | 210 | 8 | 19 | 6.5 |
Van bướm DN125 Samwo Lug CLL
- Model: CLL-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
- Đĩa van SS304, SS316, thép các bon, sắt dẻo
- Đệm NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Tai bích lug
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 160oC
- Ứng dụng:
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 5” | 125 | 126 | 56 | 120 | 186 | 33 | 19 | FL’15 | F 07 | 210 | 8 | M20 | 216.0 | 8 | 210 | 8 | M16 | 9.5 | |
Van bướm Samwo DN125 mặt bích CLF
- Model: CLF-125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
- Cánh van SS304, SS316, thép các bon, sắt dẻo
- Đệm NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối:Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Dải nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 160oc
- Ứng dụng:
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
|||||||||
| inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | ||||||
| 5” | 125 | 126 | 56 | 100 | 130 | 186 | 33 | 19 | FL’15 | F 07 | 210 | 8 | M20 | 216.0 | 8 | 210 | 8 | M16 | 16 | |
Van bướm gang Trung Quốc DN125
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay vô lăng
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80oC
- Ứng dụng:
|
DN mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z- Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 125 | 54.4 | 123.3 | 210 | 210 | 176 | 92 | 70 | 18.92 | 119 | 194 | 4- Φ 23 |
4- Φ 23 |
Van bướm nhựa Trung Quốc DN100
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
- Vận hành tay kẹp bằng nhựa ABS
- Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
- Kết nối: SOCKET/ THREADED
- Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 45oC (uPVC), 0 ~ 95oC ( cPVC& PP-H)
- Áp suất làm việc:150 PSI
- Màu thân van: xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
- Ứng dụng:
| DN | ich | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | L | L1 | H1 | H2 | H3 | n | e | l |
| 125 | 5 | 128 | 211.0 | 252.0 | 167.5 | 99.5 | 51.0 | 61.2 | 126.0 | 156.0 | 86.0 | 8 | 23.5 | 368 |
Tiêu chí quan trọng khi lựa chọn van bướm DN125
Khi lựa chọn van bướm DN125 để đảm bảo van hoạt động bền bỉ, an toàn và hiệu quả cần lưu ý một số điểm như:
- Môi trường và nhiệt độ: Xác định lưu chất và nhiệt độ làm việc để chọn gioăng phù hợp, như EPDM cho nước sạch, PTFE cho hóa chất hoặc nhiệt độ cao.
- Vật liệu cấu tạo: Thân gang – cánh inox dùng phổ biến cho nước sạch, PCCC. Toàn thân inox phù hợp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất. Còn nhựa dùng cho môi trường ăn mòn mạnh, áp suất thấp.
- Kiểu kết nối: Chọn kiểu kết nối phù hợp với đường ống như wafer, lug hoặc mặt bích để đảm bảo độ kín, chắc chắn và dễ lắp đặt, đồng thời kiểm tra đúng tiêu chuẩn mặt bích (JIS, DIN, BS, ANSI).
- Hình thức vận hành: Tay gạt đóng mở nhanh, tay quay vận hành nhẹ và ổn định, còn điều khiển điện/khí nén phù hợp cho hệ thống tự động hóa.

Báo giá van bướm DN125
Yếu tố ảnh hưởng đến giá van bướm DN125
Giá của một chiếc van bướm DN125 không cố định mà biến động dựa trên 4 yếu tố kỹ thuật và thương mại chính:
- Chất liệu chế tạo: Đây là yếu tố quyết định, van thân gang cánh inox có giá thấp, còn van inox 304/316 hoặc van nhựa chống ăn mòn sẽ đắt hơn do vật liệu cao cấp.
- Xuất xứ và thương hiệu: Các dòng van nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản hoặc châu Âu thường có giá cao hơn nhờ tiêu chuẩn sản xuất và độ bền tốt hơn.
- Kiểu vận hành: Tay gạt có giá rẻ nhất, tay quay cao hơn, còn van điều khiển điện hoặc khí nén có giá cao nhất vì tích hợp bộ truyền động thông minh.
- Tiêu chuẩn và giấy tờ: Van có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đạt tiêu chuẩn PCCC hoặc tiêu chuẩn vi sinh sẽ có mức giá niêm yết cao hơn hàng trôi nổi không rõ nguồn gốc.
Giá van bướm DN125 tại van điện Đài Loan
Tại Van điện Đài Loan, van bướm DN125 có đa dạng mẫu mã, chủng loại, báo giá linh hoạt theo cấu hình và số lượng. Tuy nhiên mức giá luôn được cạnh tranh nhờ lợi thế nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian. Liên hệ trực tiếp Hotline: 0968 110 819 để nhận báo giá chính xác và tư vấn phù hợp hệ thống
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
- Van bướm DN150 | Nhựa, gang, inox | Tay quay, tay gạt
- Van bướm DN100 (phi 114) – | Tay gạt, tay quay
Cập nhật lúc 11:19 – 02/02/2026
