Van bướm DN125 (phi 141) 5’’ | Gang, inox, nhựa

    (1 đánh giá của khách hàng)

    Liên hệ báo giá

    • Kích thước: DN125 – Phi 141mm – 5inch
    • Vật liệu thân: Gang, inox, thép, nhựa
    • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
    • Kiểu vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
    • Kiểu kết nối: Kẹp, tại bích, mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: PN10/16, JIS10K, BS, ANSI
    • Áp lực hoạt động: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 200 độ C
    • Môi trường làm việc: Nước, hóa chất, dầu, khí, hơi nóng.
    • Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, EU, Trung Quốc
    • Giấy tờ: CO, CQ
    • Tình trạng hàng: Sẵn kho
    Danh mục:

    Van bướm DN125 là thiết bị đóng mở và điều tiết dòng chảy được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC và HVAC. Với kích thước danh nghĩa 125A, van có thiết kế gọn nhẹ, vận hành đơn giản và hiệu quả, phù hợp cho các hệ thống đường ống áp suất trung bình.

    Van bướm DN125
    Van bướm DN125

    Giới thiệu chung van bướm DN125

    Van bướm DN125 là thiết bị cơ khí dùng để đóng, mở và điều tiết dòng chảy trong hệ thống đường ống. DN125 là kích thước danh nghĩa tương đương đường kính ống khoảng phi 141 mm hay 5 inch, đây là kích cỡ đường ống tầm trung. Nhờ cấu tạo đơn giản với đĩa van xoay quanh trục, cho phép van kiểm soát dòng lưu chất một cách nhanh chóng và hiệu quả.

    Trong hệ thống đường ống, van bướm DN125 giữ vai trò quan trọng trong việc đóng/ngắt và điều tiết dòng chảy. Van thường được lắp tại các vị trí cần kiểm soát lưu lượng hay cô lập từng nhánh ống khi bảo trì, sửa chữa. Nhờ đóng mở nhanh và thiết kế gọn, van giúp tiết kiệm không gian và vận hành hiệu quả.

    Van bướm DN125 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tiêu biểu là hệ thống PCCC, xử lý nước thải, hệ thống HVAC trong các tòa nhà, nhà máy, cũng như các dây chuyền sản xuất thực phẩm và đồ uống. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu vận hành ổn định, chi phí hợp lý và dễ bảo trì.

    Van bướm DN125 là gì?
    Van bướm DN125 là gì?

    Cấu tạo van bướm DN125

      Van bướm được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Là bộ phận được đúc nguyên khối từ gang, inox, nhựa, thép… Thân van được thiết kế những lỗ, mặt bích dùng để kết nối hệ thống đường ống với van bằng bu lông và đai ốc. Ngoài ra thân còn được thiết kế phần tán để kết nối với bộ phận điều khiển.
    • Đĩa van: Đĩa van hay còn gọi là cánh van. Đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất cũng là nơi chịu lực ma sát tác động của van. Đĩa van có hình cánh bướm, chúng được đúc nguyên khối từ gang dẻo, inox, nhựa.     Chúng được kết nối với trục van và có thể xoay mở ở nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
    • Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su, teflon.
    • Trục van: Là bộ phận kết nối giữa cánh van và bộ phận điều khiển giúp cánh van bướm quay theo nhiều góc độ khác nhau. Trục được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Trục van phổ biến được chế tạo từ inox hay thép nên có độ cứng cao và chịu được áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn tốt.
    • Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển van hoạt động. Bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén.
    Cấu tạo van bướm DN125
    Cấu tạo van bướm DN125

    Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm DN125

    Ưu điểm

    • Thiết kế gọn nhẹ hơn so với van cổng hay van cầu cùng kích thước. Qua đó giúp tiết kiệm không gian lắp đặt, phù hợp cho các hệ thống đường ống có không gian hạn chế, dễ dàng lắp đặt ở vị trí chật hẹp hoặc trên cao.
    • Đóng mở nhanh bằng cách xoay đĩa van 90 độ giúp thời gian vận hành.
    • Dễ vận hành, người sử dụng có thể đóng ngắt dòng chảy tức thì chỉ với một thao tác tay gạt hoặc tay quay, đồng thời dễ dàng tích hợp bộ điều khiển điện hoặc khí nén để tự động hóa hệ thống.
    • Giá thành hợp lý so với các dòng van khác nhờ thiết kế tinh gọn, tiết kiệm vật liệu chế tạo. Đây là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống cần lắp đặt số lượng lớn van mà vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành.
    • Bảo trì và thay thế dễ dàng nhờ cấu tạo đơn giản, các bộ phận có thể tháo lắp nhanh, giúp giảm thời gian dừng hệ thống và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
    • Đa dạng về vật liệu, kiểu kết nối và phương thức vận hành, phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng khác nhau.

     Nhược điểm

    • Van chỉ phù hợp cho hệ thống áp suất trung bình (PN10, PN16). Với áp suất cao nên ưu tiên dùng van cổng hoặc van bi để đảm bảo an toàn và ổn định.
    • Khả năng điều tiết kém chính xác hơn van cầu, nên chưa phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát lưu lượng chặt chẽ.
    • Đĩa van nằm trong dòng chảy gây cản trở nhẹ. Điều này có thể gây sụt áp nhẹ, đặc biệt trong các hệ thống yêu cầu lưu lượng lớn và ổn định.

    Các loại van bướm DN125 có sẵn tại Auvietco.vn

    Van bướm DN125 tay gạt ARV PN16 Class 150

    Van buom DN125 tay gat ARV PN16 Class 150 1

    • Model: ABF 600-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, cánh gang, đệm NBR
    • Vận hành tay kẹp
    • Tiêu chuẩn thiết kế: EN 593; BS 5155
    • Kiểu kết nối: kẹp Wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 80oC
    • Áp lực hoạt động: PN16
    • Kiểm tra vỏ: 24 bar
    • Kiểm tra gioăng: 17.6 bar
    • Phủ sơn Epoxy màu xanh nhạt dày ≥300 μm.
    • Ứng dụng:
    Model DN (mm) A B C k n x øl M
    ABF600-125 125 32 180 127 210 4 X 19 255

    Van bướm DN125 ARV tay quay tín hiệu điện

    Van buom DN125 Arita tay gat kem cong tac giam sat

    • Model: ABFS 650-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang GGG50, cánh gang, đệm NBR
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp Wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 80oC
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Kiểm tra vỏ: 24 bar
    • Kiểm tra gioăng: 17.6 bar
    • Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài dày ≥300 μm
    • Ứng dụng:
    Model DN (mm) A B C Do G n x øl L
    ABFS 650-125 125 176 107 56 123 180 4 X 19  59

    Van bướm tay gạt DN125 AUT PN16

    Van buom DN125 AUT tay gat PN16

    • Model: 3110H-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang dẻo, đĩa inox 304, gioăng PTFE
    • Vận hành bằng tay kẹp
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh bên ngoài
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Dải nhiệt độ: 0 ~ 80oC
    • Ứng dụng:

    Size

    H C Lo D1 n.d1
    DN inch
    DN125 5” 297 54.4 270 210

    8-φ19

    Van bướm tay quay DN125 AUT PN16

    Van buom DN125 AUT tay quay PN16

    • Model: 3120H-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang GGG50, đĩa CF8, gioăng EPDM, hộp số bằng gang
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ: 0 ~ 80°C
    • Ứng dụng:
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN125 5″ 117.9 118.5 54.4 123.3 54 160 210 8 – φ19

    Van bướm mặt bích AUT DN125

    Van buom DN125 AUT tay quay mat bich

    • Model: 3200H-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang dẻo, cánh và trục CF8, seat EPDM
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
    • Kiểu kết nối:  Mặt bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Dải nhiệt độ: 0 ~ 80°C
    • Ứng dụng:
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    DN125 5” 117 125 142 250 210 188 8- φ119 178 45 117 167 160

    Van bướm tín hiệu điện DN125 AUT

    Van buom DN125 AUT tay quay tin hieu dien

    • Model: 3300H-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang GGG50, trục và đĩa SS304, hộp số gang
    • Vận hàng bằng tay quay
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC24V, AC220V
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
    • Áp lực hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ: 0 ~80oC
    • Ứng dụng:
    SIZE A B C φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN125 5″ 117.9 118.5 54.4 123.3 210 8 – φ19
    Van bướm gang - inox - nhựa DN125
    Van bướm gang – inox – nhựa DN125

    Van bướm DN125 Arita tay gạt PN16

    Van buom DN125 Arita tay gat PN16

    • Model: CBV-L-UF-PN16-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang CI, đĩa CF8, CF8M, gioăng EPDM/ NBR
    • Vận hành tay kẹp
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5155
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Dải nhiệt độ: < 120oC
    • Kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Ứng dụng:

    DN

    A B C H1 L
    DN125 207 127 54.36 28

    260

    Van bướm tay gạt kèm công tắc giám sát Arita DN125

    • Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Thân gang CI, đĩa CF8/ CF8M, gioăng EPDM/NBR
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN16
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Dải nhiệt độ: Max 120oC
    • Ứng dụng:

    Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần

    DN A B C H1 L
    DN125 207 127 54.36 28 260

    Van bướm tay gạt gang DN125 Arita JIS 10K

    Van buom tay gat gang DN125 Arita JIS 10K

    • Model: CBV-L-FE-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang CI, đĩa inox 304, gioăng EPDM
    • Vạn hành tay kẹp
    • Kiểu kết nối: Tai bích Lug
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS10k
    • Kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp lực làm việc: 16 bar
    • Dải nhiệt độ: <120oC
    • Ứng dụng:
    SIZE C JIS 10K
    IN DN D1 n-Фd1
    5” DN125 54.4 210 8-Ф20

    Van bướm tay quay gang DN125 Arita PN16

    Van buom tay quay gang DN125 Arita PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, gioăng EPDM hay NPR
    • Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Kiểu kết nối: Kẹp kích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ: < 120oC
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất kiểm tra gioăng làm kín: 1.76 Mpa
    • Ứng dụng:
    DN A B C
    DN125 207 127 54.36

    Van bướm tay gạt inox DN125 Arita PN10

    Van buom tay gat inox DN125 Arita PN10

    • Model: ARV-112WT(U)-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân & đĩa: Inox 304, 316, gioăng PTFE
    • Vận hành tay kẹp
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp lực làm việc: PN10
    • Nhiệt độ làm việc: -10~80 (NBR), -15 ~ 140oC (EPDM), VITON ( -20 ~ 150oC), PTFE (-20 ~ 180oC)
    • Ứng dụng:

    SIZES

    A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    125 5 207 127 54.4 123.3 212.50 26.0 22.50 70 10 90 55 58 62 224

    6.9

    Van bướm tay gạt DN125 Kitz nhôm kẹp bích XJ

    Van buom tay gat DN125 Kitz nhom kep bich XJ

    • Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh SS316, gioăng EPDM
    • Vận hành tay kẹp
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Dải nhiệt độ: <120oC
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Ứng dụng:
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10K Class 150 PN16
    125 5 125 249 195 122 56 184 210 216 210 230

    Van bướm tay quay DN125 kitz nhôm XJ

    Van buom tay quay DN125 Kitz nhom kep bich XJ

    • Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh CF8M, gioăng EPDM
    • Vận hành tay quay vô lăng kết hợp hộp số
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Dải nhiệt độ: < 120oC
    • Áp lực làm việc: PN10
    • Ứng dụng:
    Size d HI H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K Class150 PN16
    125 5 125 258 195 122 24 56 184 210 216 210 110 150 36 40 No.1

     

    Van bướm tay quay - tay gạt
    Van bướm tay gạt – tay quay DN125

    Van bướm inox tay gạt Kitz DN125

    Van buom DN125 Kitz tay gat

    • Model: 10UB, 150UB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm toàn thân SS304, gioăng PTFE
    • Vận hành tay kẹp
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
    • Dải nhiệt độ: 29 độ C ~ 160 độ C
    • Ứng dụng:
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10UB 150UB
    125 5 123 241 202 115 56 183 210 216 350

    Van bướm tay quay inox DN125 Arita

    Van buom tay quay inox DN125 Arita

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm toàn thân SS304, gioăng làm kín PTFE
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
    • Dải nhiệt độ : 29 độ C ~ 160 độ C
    • Ứng dụng:
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K 16K 150
    125 5 123 261 202 115 28 56 183 210 225 216 200 204 42 60 No. 2

    Van bướm DN125 Samwo Series CLW

    Van buom DN125 Samwoo Series CLW

    • Model: CLW-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, thép cacbon, inox 304, inox 316, nhôm, đồng…
    • Đĩa van SS304, 316, thép các bon, sắt dẻo
    • Seat NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động:  ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp suất làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
    • Dải nhiệt độ: -20oC ~ 160oc
    • Ứng dụng:
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm D key C n h C n h C n h
     5” 125 126 56 120 186 33 19 FL’15 F 07 210 8 23 216.0 8 22 210 8 19 6.5

    Van bướm DN125 Samwo Lug CLL

    Van buom DN125 Samwoo Lug CLL

    • Model: CLL-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
    • Đĩa van SS304, SS316, thép các bon, sắt dẻo
    • Đệm NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kiểu kết nối: Tai bích lug
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động:  ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp lực làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
    • Dải nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 160oC
    • Ứng dụng:
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    inch mm D key C n h C n h C n h
    5” 125 126 56 120 186 33 19 FL’15 F 07 210 8 M20 216.0 8 210 8 M16 9.5

    Van bướm Samwo DN125 mặt bích CLF

    • Model: CLF-125
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, thép cacbon, CF8, CF8M, nhôm, đồng…
    • Cánh van SS304, SS316, thép các bon, sắt dẻo
    • Đệm NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kiểu kết nối:Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động:  ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp suất làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
    • Dải nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 160oc
    • Ứng dụng:
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    inch mm Short Long D key C n h C n h C n h
     5” 125 126 56 100 130 186 33 19 FL’15 F 07 210 8 M20 216.0 8 210 8 M16 16

     

     Van bướm gang Trung Quốc DN125

    Van buom DN125 gang Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành bằng tay gạt, tay quay vô lăng
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80oC
    • Ứng dụng:

    DN

    mm

       L D D1 D2 D3 D4 Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    125 54.4 123.3 210 210 176 92 70 18.92 119 194 4- Φ 23

    4- Φ 23

    Van bướm nhựa Trung Quốc DN100

    Van buom DN125 Trung Quoc bang nhua

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van cánh bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
    • Vận hành tay kẹp bằng nhựa ABS
    • Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
    • Kết nối: SOCKET/ THREADED
    • Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
    • Dải nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 45oC (uPVC), 0 ~ 95oC ( cPVC& PP-H)
    • Áp suất làm việc:150 PSI
    • Màu thân van: xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
    • Ứng dụng:
    DN ich D1 D2 D3 D4 D5 L L1 H1 H2 H3 n e l
    125 5 128 211.0 252.0 167.5 99.5 51.0 61.2 126.0 156.0 86.0 8 23.5 368
    Van bướm mặt bích DN125
    Van bướm mặt bích DN125

    Tiêu chí quan trọng khi lựa chọn van bướm DN125

    Khi lựa chọn van bướm DN125 để đảm bảo van hoạt động bền bỉ, an toàn và hiệu quả cần lưu ý một số điểm như:

    • Môi trường và nhiệt độ: Xác định lưu chất và nhiệt độ làm việc để chọn gioăng phù hợp, như EPDM cho nước sạch, PTFE cho hóa chất hoặc nhiệt độ cao.
    • Vật liệu cấu tạo: Thân gang – cánh inox dùng phổ biến cho nước sạch, PCCC. Toàn thân inox phù hợp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất. Còn nhựa dùng cho môi trường ăn mòn mạnh, áp suất thấp.
    • Kiểu kết nối: Chọn kiểu kết nối phù hợp với đường ống như wafer, lug hoặc mặt bích để đảm bảo độ kín, chắc chắn và dễ lắp đặt, đồng thời kiểm tra đúng tiêu chuẩn mặt bích (JIS, DIN, BS, ANSI).
    • Hình thức vận hành: Tay gạt đóng mở nhanh, tay quay vận hành nhẹ và ổn định, còn điều khiển điện/khí nén phù hợp cho hệ thống tự động hóa.
    Van bướm DN125 tại Van điện Đài Loan
    Van bướm DN125 tại Van điện Đài Loan

    Báo giá van bướm DN125

    Yếu tố ảnh hưởng đến giá van bướm DN125

    Giá của một chiếc van bướm DN125 không cố định mà biến động dựa trên 4 yếu tố kỹ thuật và thương mại chính:

    • Chất liệu chế tạo: Đây là yếu tố quyết định, van thân gang cánh inox có giá thấp, còn van inox 304/316 hoặc van nhựa chống ăn mòn sẽ đắt hơn do vật liệu cao cấp.
    • Xuất xứ và thương hiệu: Các dòng van nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản hoặc châu Âu thường có giá cao hơn nhờ tiêu chuẩn sản xuất và độ bền tốt hơn.
    •  Kiểu vận hành: Tay gạt có giá rẻ nhất, tay quay cao hơn, còn van điều khiển điện hoặc khí nén có giá cao nhất vì tích hợp bộ truyền động thông minh.
    • Tiêu chuẩn và giấy tờ: Van có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đạt tiêu chuẩn PCCC hoặc tiêu chuẩn vi sinh sẽ có mức giá niêm yết cao hơn hàng trôi nổi không rõ nguồn gốc.

    Giá van bướm DN125 tại van điện Đài Loan

    Tại Van điện Đài Loan, van bướm DN125 có đa dạng mẫu mã, chủng loại, báo giá linh hoạt theo cấu hình và số lượng. Tuy nhiên mức giá luôn được cạnh tranh nhờ lợi thế nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian. Liên hệ trực tiếp Hotline: 0968 110 819 để nhận báo giá chính xác và tư vấn phù hợp hệ thống

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Cập nhật lúc 11:19 – 02/02/2026

    5
    ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
    5★
    100% | 1 đánh giá
    4★
    0% | 0 đánh giá
    3★
    0% | 0 đánh giá
    2★
    0% | 0 đánh giá
    1★
    0% | 0 đánh giá
    ĐÁNH GIÁ NGAY
  • Thiên LộcĐã mua tại Auvietco.vn

    Khi sử dụng thấy hoạt động ổn định, tư vấn nhiệt tình hơn những nơi khác ưng ý

    Trả lời 22/03/2023
  • Van điện Đài Loan

      • Công Ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại và Dịch Vụ Âu Việt
      • MST 0105911793
      • VPGD Hà Nội: Số 131, ngõ 8 Cầu Bươu, Tả Thanh Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội.
      • VPGD TP HCM: 140, đường số 7 kéo dài, khu phố 2, P Tân Tạo A, Q Bình Tân, TP HCM.
      • Điện thoại: 0968 110 819
      • Email: auvietco123@gmail.com
    telephone
    Chat Icon

    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

    Liên hệ ngay với chúng tôi qua: