Van bướm DN100 là thiết bị đóng mở và điều tiết dòng chảy được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống cỡ tầm trung. Với kích thước danh nghĩa DN100 (phi 114, 4”), van có thiết kế gọn nhẹ, vận hành đơn giản, phù hợp cho nhiều lĩnh vực như cấp thoát nước, xử lý nước thải, PCCC, HVAC và công nghiệp.
Giới thiệu chung van bướm DN100
Van bướm DN100 là thiết bị dùng để đóng, mở hoặc điều tiết dòng chảy trong hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN100, tương đương đường kính ngoài của ống là phi 114mm hay 4 inch theo hệ tiêu chuẩn Mỹ. Đây là kích cỡ trung bình, phù hợp cho các hệ thống có lưu lượng vừa phải, vừa đảm bảo khả năng dẫn dòng ổn định vừa không chiếm quá nhiều không gian lắp đặt.
Van bướm DN100 hoạt động theo cơ chế đĩa van xoay quanh trục, chỉ cần xoay 1 góc 90 độ để chuyển từ trạng thái đóng sang mở hoàn toàn. Khi đĩa xoay song song với dòng chảy, van mở hoàn toàn; khi xoay vuông góc, van sẽ chặn đứng dòng lưu chất, giúp việc vận hành hệ thống trở nên nhanh chóng và chuẩn xác.
Trong các hệ thống đường ống, van bướm DN100 thường được sử dụng ở những vị trí phân nhánh, đầu vào hay đầu ra của thiết bị hay khu vực cần cô lập đường ống để bảo trì. Với hiệu quả vận hành cao và chi phí hợp lý, khiến dòng van này trở thành là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, HVAC và công nghiệp.
Cấu tạo van bướm DN100
Cấu tạo van bướm DN100
Van bướm được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:
- Thân van: Là bộ phận được đúc từ gang, inox, nhựa... Trên thân van có thiết kế các lỗ hay mặt bích để kết nối với hệ thống đường ống bằng bu lông và đai ốc. Ngoài ra trên than van còn được thiết kế phần tán để có thể lắp đặt với nhiều loại thiết bị đều khiển.
- Cánh van: Cánh van hay còn gọi là đĩa van. Đây là bộ phận tiếp xúc và trực tiếp chịu áp lực của dòng chảy lưu chất. Bộ phận này có hình cánh bướm, chúng thường được chế tạo cùng với chất liệu của thân van. Cánh van được kết nối với trục và có thể xoay ở nhiều góc độ khác nhau trong phạm vi của gioăng làm kín.
- Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín nhằm ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su EPDM, NPR, Viton hay teflon.
- Trục van: Là bộ phận kết nối và truyền lực từ bộ phận điều khiển đến cánh van. Nhằm giúp cánh van bướm quay theo nhiều góc độ khác nhau. Trục van được gắn cố định với cánh van và xoay quanh thân van. Trục van phổ biến được chế tạo từ inox hay thép nên có độ cứng cao và chịu được áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn tốt.
- Bộ phận điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển van hoạt động. Thiết bị điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén để điều khiển van tự động.
Đặc điểm nổi bật van bướm DN100
- Thiết kế gọn nhẹ: Thân van mỏng, chiếm ít diện tích, giảm tải trọng đáng kể lên hệ thống giá đỡ đường ống so với các loại van khác.
- Đóng mở nhanh: Đóng mở chỉ bằng một góc quay xoay 90°, giúp kiểm soát dòng chảy hiệu quả và tiết kiệm thời gian vận hành.
- Nhiều hình thức vận hành: Có thể sử dụng tay gạt, tay quay hoặc tích hợp bộ điều khiển điện, khí nén để đáp ứng nhu cầu tự động hóa hệ thống.
- Vật liệu đa dạng: Từ gang, inox, thép, nhựa, giúp phù hợp với nhiều môi trường từ nước sạch, PCCC đến hóa chất và thực phẩm.
- Bảo trì đơn giản: Cấu tạo ít bộ phận, dễ dàng tháo rời để thay thế vòng đệm (seat) hay vệ sinh đĩa van mà không cần kỹ thuật cao.
- Chi phí hợp lý: Giá thành thấp hơn so với nhiều dòng van khác nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất và độ bền. Là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho các hệ thống đường ống cỡ trung.

Ứng dụng thực tế van bướm DN100
Van bướm DN100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành đơn giản và khả năng làm việc ổn định trong các hệ thống đường ống cỡ trung. Một số ứng dụng tiêu biểu như:
- Hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước: Lắp đặt trong nhà máy nước sạch và hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, dân dụng để đóng/ngắt và điều tiết lưu lượng nước, giúp hệ thống vận hành linh hoạt và dễ bảo trì.
- Hệ thống PCCC: Dùng phổ biến trong mạng lưới chữa cháy tại tòa nhà, nhà máy để kiểm soát dòng nước cấp cho các nhánh chữa cháy, đảm bảo khả năng đóng mở nhanh khi có sự cố.
- Hệ thống HVAC: Điều khiển lưu lượng nước nóng, nước lạnh trong hệ thống chiller, điều hòa và thông gió nhà xưởng. Góp phần duy trì hiệu suất làm việc ổn định của hệ thống điều hòa không khí.
- Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm: Thường sử dụng van bướm inox 304/316 đảm bảo vệ sinh và an toàn sản xuất. Van được lắp đặt trong dây chuyền sản xuất bia, nước giải khát, sữa và các hệ thống dẫn nguyên liệu lỏng của ngành dược phẩm.
- Công nghiệp hóa chất – xăng dầu: Dùng van chống ăn mòn để dẫn axit, bazơ, dầu nhớt.
- Sản xuất công nghiệp: Ứng dụng trong hệ thống khí nén, hơi nóng, nhà máy xi măng và bột giấy. Nơi cần kiểm soát dòng chảy ở mức lưu lượng trung bình với chi phí đầu tư hợp lý và khả năng bảo trì thuận tiện.
Các loại van bướm DN100 thông dụng nhất
Van bướm DN100 tay gạt ARV PN16 Class 150
- Model: ABF 600-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt thân gang, đĩa gang, seat NBR
- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 593; BS 5155
- Kết nối: Wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Dải nhiệt độ: < 80 độ C
- Áp suất hoạt động: 16 bar
- Áp suất kiểm tra vỏ: 24 bar
- Áp suất kiểm tra gioăng: 17.6 bar
- Phủ sơn Epoxy dày ≥300 μm màu xanh nhạt.
- Ứng dụng:
| Model | DN (mm) | A | B | C | k | n x øl | M |
| ABF600-100 | 100 | 32 | 167 | 114 | 180 | 4 X 19 | 255 |
Van bướm DN100 ARV tay quay tín hiệu điện
- Model: ABFS 650-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang GGG50, đĩa gang, gioăng NBR
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Thiết kế thiết số: EN 593
- Kiểu kết nối: Wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Dải nhiệt độ: Max 80 độ C
- Áp lực làm việc: PN16
- Áp suất kiểm tra vỏ: 24 bar
- Áp suất test gioăng: 17.6 bar
- Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài
- Ứng dụng:
| Model | DN (mm) | A | B | C | Do | G | n x øl | L |
| ABFS 650-100 | 100 | 163 | 107 | 52 | 104 | 154 | 4 X 19 | 55 |
Van bướm DN100 AUT tay gạt PN16
- Model: 3110H-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt thân gang, cánh inox, đệm PTFE
- Kết nối mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh bên ngoài
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: < 80oC
- Ứng dụng:
|
Size |
H | C | Lo | D1 | n.d1 | |
| DN | inch | |||||
| DN100 | 4” | 270 | 52.1 | 270 | 180 |
8-φ19 |
Van bướm DN100 AUT tay quay PN16
- Model: 3120H-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang GGG50, cánh CF8, seat EPDM, hộp số bằng gang
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ: Max 80°C
- Ứng dụng:
| SIZE | A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||||
| DN100 | 4″ | 162.5 | 106.5 | 52.1 | 104 | 54 | 160 | 180 | 8 – φ19 |
Van bướm DN100 AUT tay quay mặt bích
- Model: 3200H-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang, cánh và trục SS 304, đệm EPDM
- Vận hành bằng tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
- Áp suất làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: Max 80°C
- Ứng dụng:
|
Size |
A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | ich | ||||||||||||
| DN100 | 4” | 156 | 110 | 127 | 220 | 180 | 158 | 8- φ119 | 178 | 45 | 117 | 167 |
160 |
Van bướm DN100 AUT tay quay tín hiệu điện
- Model: 3300H-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay quay thân gang dẻo, trục và đĩa CF8, hộp số gang
- Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC 24V
- Kết nối mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ: Max 80 độ C
- Ứng dụng:
| SIZE | A | B | C | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||
| DN100 | 4″ | 162.5 | 106.5 | 52.1 | 104 | 180 | 8 – φ19 |
Van bướm DN100 Arita tay gạt PN16
- Model: CBV-L-UF-PN16-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt thân gang CI, cánh CF8, CF8M, đệm EPDM/ NBR
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5155
- Kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
- Dải nhiệt độ: Max 120 độ C
- Áp suất test vỏ: 2.1 Mpa
- Áp lực làm việc: PN16
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
- Ứng dụng:
|
DN |
A | B | C | H1 | L |
| DN100 | 185 | 114 | 52.07 | 28 | 250 |
Van bướm DN100 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát
- Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-100
- Giá sản phẩm:
- Thân gang CI, cánh CF8/ CF8M, đệm EPDM/NBR
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
- Kiểm tra và thử nghiệm: ISO 5208
- Kết nối kẹp wafer PN16
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Áp suất test vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất test gioăng: 1.76 Mpa
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: <120 độ C
- Ứng dụng:
Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần
| DN | A | B | C | H1 | L |
| DN100 | 185 | 114 | 52.07 | 28 | 250 |
Van bướm DN100 Arita tay gạt gang JIS 10K
- Model: CBV-L-FE-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt thân gang CI, cánh CF8, đệm EPDM
- Kết nối: Tai bích Lug
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS10k
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
- Áp lực làm việc: PN16
- Dải nhiệt độ: <120 độ C
- Ứng dụng:
| SIZE | C | JIS 10K | ||
| IN | DN | D1 | n-Фd1 | |
| 4” | DN100 | 52.1 | 175 | 8-Ф16 |
Van bướm DN100 Arita tay quay gang PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang, Đĩa CF8, CF8M, seat EPDM hay NPR
- Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
- Kết nối kẹp kích
- Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
- Áp suất hoạt động: 16 bar
- Dải nhiệt độ: Max 120 độ C
- Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Kiểm tra gioăng làm kín: 1.76 Mpa
- Ứng dụng:
| DN | A | B | C |
| DN100 | 185 | 114 | 52.07 |
Van bướm DN100 Arita tay gạt inox PN10
- Model: ARV-112WT(U)-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt thân & đĩa: CF8, CF8M, đệm PTFE
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp bích PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp suất làm việc: PN10
- Nhiệt độ sử dụng: -10~80 (NBR), -15 ~ 140oC (EPDM), VITON ( -20 ~ 150oC), PTFE (-20 ~ 180oC)
- Ứng dụng:
| SIZE | A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | In. | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 100 | 4 | 185 | 114 | 52.1 | 104.3 | 182.50 | 27.0 | 22.50 | 70 | 10 | 90 | 55 | 37 | 40 | 140 | 5.0 |
Van bướm tay gạt DN100 Kitz nhôm kẹp bích XJ
- Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa SS316, seat EPDM
- Kết nối kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ: Max 120 độ C
- Áp lực làm việc: 16 bar
- Ứng dụng:
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | |||
| mm | inch | 10K | Class 150 | PN16 | |||||||
| 100 | 4 | 100 | 204 | 160 | 94 | 52 | 149 | 175 | 190.5 | 180 | 180 |
Van bướm DN100 kitz tay quay nhôm XJ
- Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh inox 316, seat EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng kết hợp hộp số
- Kết nối kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ: Max 120 độ C
- Áp suất làm việc: PN10
- Ứng dụng:
|
Size |
d | HI | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | Class150 | PN16 | ||||||||||||
| 100 | 4 | 100 | 223 | 160 | 94 | 24 | 52 | 149 | 175 | 190.5 | 180 | 110 | 135 | 36 | 40 |
No.1 |
Van bướm DN100 Kitz tay gạt inox
- Model: 10UB, 150UB
- Giá sản phẩm:
- Van bướm tay gạt toàn thân inox 304, đệm PTFE
- Kết nối kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp lực hoạt động: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ: 29oC ~ 160oC
- Ứng dụng:
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | ||
| mm | inch | 10UB | 150UB | |||||||
| 100 | 4 | 98 | 221 | 181 | 92 | 52 | 148 | 175 | 190.5 | 280 |
Van bướm DN100 Arita tay quay inox
- Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
- Giá sản phẩm:
- Van bướm toàn thân CF8, đệm PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp lực làm việc: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ : 29oC ~ 160oC
- Ứng dụng:
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 100 | 4 | 98 | 240 | 181 | 92 | 28 | 52 | 148 | 175 | 185 | 190.5 | 170 | 195 | 42 | 60 | No. 2 |
Van bướm DN100 Samwo Series CLW
- Model: CLW-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang, thép cacbon, inox 304, inox 316, nhôm, đồng…
- Đĩa van inox 304, 316, thép các bon, sắt dẻo
- Gioăng NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Kiểu kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609·
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211·
- Tiêu chuẩn thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 160oc
- Ứng dụng:
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 4” | 100 | 101 | 52 | 105 | 170 | 33 | 16 | FL’12 | F 07 | 175 | 8 | 19 | 190.5 | 8 | 19 | 180 | 8 | 19 | 5.0 |
Van bướm DN100 Samwo Series CLL
- Model: CLL-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang, thép cacbon, inox 304, inox 316, nhôm, đồng…
- Đĩa van inox 304, 316, thép các bon, sắt dẻo
- Gioăng NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Kiểu tai bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 160oc
- Ứng dụng:
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | |||||||
| 4″ | 100 | 101 | 52 | 105 | 170 | 33 | 16 | FL’12 | F 07 | 175 | 8 | M16 | 190.5 | 8 | 180 | 8 | M16 | 7.5 | |
Van bướm DN100 Samwo Series CLF
- Model: CLF-100
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang, thép cacbon, inox 304, inox 316, nhôm, đồng…
- Đĩa van inox 304, 316, thép các bon, sắt dẻo
- Gioăng NBR, EPDM, Viton PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP6, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối:Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: ASTM 125, 150 CLASS, DIN PN6, PN10, JIS 5K, 10K.
- Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 160oc
- Ứng dụng:
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
|||||||||
| inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | ||||||
| 4” | 100 | 101 | 52 | 60 | 110 | 170 | 33 | 16 | FL’12 | F 07 | 175 | 8 | M16 | 190.5 | 8 | 180 | 8 | M16 | 13 | |
Van bướm DN100 gang Trung Quốc
- Model:
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân gang, đĩa gang, inox, seat EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành bằng tay kẹp, tay quay vô lăng
- Kết nối kẹp wafer
- Áp lực hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ: < 80 độ C
- Ứng dụng:
Xem thêm chi tiết sản phẩm: Van bướm gang tay gạt Trung Quốc
| DN
mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z- Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 100 | 52.1 | 104 | 180 | 180 | 153 | 92 | 70 | 15.78 | 175 | 164 | 4- Φ 23 | 4- Φ 23 |
Van bướm DN100 Trung Quốc bằng nhựa
- Model:
- Giá sản phẩm:
- Van bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
- Vận hành tay kẹp nhựa ABS
- Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
- Kết nối: SOCKET/ THREADED
- Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
- Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 45oC (uPVC), 0 ~ 95oC ( cPVC& PP-H)
- Áp lực làm việc:150 PSI
- Màu thân van: xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
- Ứng dụng:
Xem thêm sản phẩm: Van bướm nhựa tay gạt Trung Quốc
| DN | ich | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | L | L1 | H1 | H2 | H3 | n | e | l |
| 100 | 4 | 99.5 | 181.1 | 223.0 | 132.3 | 98.6 | 48.0 | 53.3 | 111.5 | 139.0 | 64.5 | 8 | 19.0 | 315 |
Báo giá van bướm DN100 hàng chính hãng, giá tốt
Hiện nay, van bướm DN100 có nhiều mẫu mã, chủng loại và xuất xứ khác nhau nên mức giá cũng rất đa dạng. Tại Auvietco.vn, giá van bướm DN100 được công bố rõ ràng theo từng sản phẩm cụ thể, đây là mức giá bán lẻ áp dụng cho khách hàng.
Đối với các đơn hàng số lượng lớn, sau khi tiếp nhận danh sách và khối lượng yêu cầu, chúng tôi sẽ gửi báo giá kèm chiết khấu cao, cùng nhiều chính sách ưu đãi nhằm tối ưu chi phí cho nhà thầu và chủ đầu tư.
Auvietco.vn là đơn vị phân phối chính hãng các thương hiệu van bướm uy tín như ARV, AUT, Arita, Kitz, Samwoo… Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối trực tiếp, không qua trung gian, đảm bảo chất lượng chính hãng và giá thành cạnh tranh.
Nhờ chủ động nguồn hàng với hệ thống kho hơn 1.000 m² tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, chúng tôi luôn có sẵn van bướm DN100 để đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng. Dù thị trường nhập khẩu có nhiều biến động, chúng tôi vẫn nỗ lực duy trì mức giá ổn định và hợp lý nhằm mang lại lợi ích tốt nhất cho khách hàng.
Để được tư vấn thêm về kỹ thuật hay báo giá van bướm DN100 với nhiều ưu đãi hôm nay, Quý khách vui lòng liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 hoặc nhận báo giá trực tiếp qua Email: auvietco123@gmail.com để chúng tôi có thể hỗ trợ và phản hồi lại một cách nhanh chóng nhất.
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 14:32 – 02/02/2026
