Van bi – Van điện Đài Loan https://auvietco.vn Giá trị tích lũy niềm tin Thu, 12 Feb 2026 03:22:10 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.9.1 https://auvietco.vn/wp-content/uploads/2021/12/logo-150x80.png Van bi – Van điện Đài Loan https://auvietco.vn 32 32 Van bi DN100 (Phi 114 – 4 Inch) https://auvietco.vn/van-bi-dn100 https://auvietco.vn/van-bi-dn100#comments Tue, 21 Mar 2023 07:25:12 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6899
  • Kích thước: DN100
  • Chất liệu: Inox - Gang - Đồng - Nhựa - Thép
  • Kết nối đường ống: Mặt bích, nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5, JIS B2239 10K F-F
  • Nhiệt độ làm việc: MAX 200 độ C
  • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI
  • Áp suất hoạt động: PN10, PN16- 200PSI
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
     

    Van bi DN100 là giải pháp đóng ngắt hiệu quả cho đường ống phi 114mm. Với khả năng đóng ngắt nhanh, độ kín cao và độ bền vượt trội, sản phẩm này ngày càng được nhiều doanh nghiệp và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, thực phẩm và dầu khí…

    Van bi DN100
    Van bi DN100

    Đôi nét về van bi DN100

      Van bi DN100 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy bằng cơ chế xoay quả bi rỗng 90°, giúp mở hoặc đóng hoàn toàn lưu chất một cách nhanh chóng. Với thiết kế chắc chắn, độ kín cao và vận hành đơn giản, dòng van này đảm bảo hiệu suất ổn định và an toàn cho các hệ thống đường ống công nghiệp hoạt động liên tục.

    Van Bi DN100
    Van Bi DN100

    Van bi DN100 được thiết kế để lắp đặt trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN100 tương đương đường kính ngoài là phi 114mm hay 4inch. Đây là kích cỡ trung – lớn, phù hợp với các hệ thống yêu cầu lưu lượng cao và áp suất ổn định. Việc xác định chính xác các thông số này giúp kỹ sư lựa chọn phụ kiện đồng bộ, đảm bảo hệ thống luôn kín khít và lắp đặt chính xác.

    Trong hệ thống đường ống công nghiệp, van bi DN100 đóng vai trò quan trọng trong việc đóng ngắt nhanh, đảm bảo độ kín và duy trì an toàn vận hành. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và khí nén.

    Cấu tạo van bi DN100

    Van bi được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    Cấu tạo van bi DN100
    Cấu tạo van bi DN100
    • Thân van: Là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất, có nhiệm vụ bảo vệ và kết nối các bộ phận khác. Thân van thường được đúc 1 – mảnh từ đồng, inox, nhựa, gang hoặc thép, lắp ren hoặc kết nối mặt bích với đường ống.
    • Bi van: Dạng hình cầu và đục lỗ xuyên tâm để đóng/mở dòng chảy. Bi van thường làm từ inox chống ăn mòn, được cố định bằng gioăng và trục.
    • Trục van: Truyền lực từ bộ điều khiển đến bi van, thiết kế chắc chắn, phù hợp từng kích cỡ.
    • Gioăng làm kín: Ngăn rò rỉ lưu chất, thường làm từ EPDM, PTFE…, lắp tại các vị trí tiếp xúc.
    • Bộ điều khiển: Có thể là tay gạt, tay quay, điện hoặc khí nén, quyết định cơ chế đóng mở van.

    Đánh giá ưu và nhược điểm van bi DN100

    Ưu điểm

    • Lưu lượng lớn, thiết kế full port giúp dòng chảy đi qua hoàn toàn, không gây sụt áp.
    • Độ kín cao, khả năng làm kín vượt trội hơn van bướm, hạn chế rò rỉ.
    • Đóng mở nhanh với thao tác gạt/xoay chỉ 90 độ, nhanh hơn nhiều so với van cổng.
    • Chịu áp và nhiệt tốt, van hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng và áp lực cao (PN16, PN25).
    • Độ bền cao, cấu tạo chắc chắn, ít hư hỏng vặt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
    • Đa dạng kết nối, từ nối ren hay mặt bích với nhiều tiêu chuẩn mặt bích (JIS, ANSI, BS).
    • Ứng dụng rộng rãi từ các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, dầu khí, hóa chất…

    Nhược điểm

    • Trọng lượng nặng hơn so với van bướm cùng size
    • Giá thành cao hơn so với van bướm và van cổng
    • Vận hành tay khá nặng nếu áp suất cao.
    • Không phù hợp để tiết lưu (chỉ nên đóng/mở hoàn toàn)

    Ứng dụng thực tế van bi DN100

    Với đường ống cỡ trung – lớn (phi 114mm), van bi DN100 là thiết bị đóng ngắt quan trọng trong các hệ thống cần lưu lượng lớn và độ kín cao. Một số ứng dụng tiêu biểu như:

    • Hệ thống cấp thoát nước đô thị, khu công nghiệp.
    • Nhà máy xử lý nước, nước thải.
    • Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
    • Nhà máy thực phẩm, đồ uống (van inox vi sinh).
    • Ngành hóa chất, dầu khí, dẫn gas, hóa dầu.
    • Hệ thống khí nén, hơi nóng (steam), lò hơi.
    • Nhà máy giấy và bột giấy.

    Các loại van bi DN100 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi Đồng-Inox DN100
    Van bi Đồng-Inox DN100

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN100

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN100

    • Model: MIHA-100
    • Giá sản phẩm: 3.973.900 VNĐ
    • Van bi tay gạt, thân đồng, lắp ren
    • Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
    • Kết nối đường ống: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: Max 90oC
    • Áp suất hoạt động: Max PN16
    SIZE DN L H B
    4” 100 172 200 240

    Van bi DN100 đồng tay gạt inox MBV

    Van bi dong tay gat inox MBV DN100

    • Model: MBV-100
    • Giá sản phẩm: 3.603.800 VNĐ
    • Van bi tay gạt thân đồng, lỗ to, lắp ren
    • Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
    • Kết nối đường ống: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: Max 90oC
    • Áp suất hoạt động: Max PN10
    SIZE DN L H B
    4” 100 156 195 240

    Xem thêm các sản phẩm: Van bi đồng

    Van bi DN100 thép Arita ANSI 150 PSI

    Van bi DN100 thep Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-100
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân thép đúc, 2PC
    • Kết nối đường ống: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: <200 độ C
    • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    4” 24 229 190.5 157 1.6 229 8-19

    Van bi DN100 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN100 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-100
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 1PC
    • Thân: CF8. CF8M, seat PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối đường ống: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG / NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~180 độ C.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    100 4 186 64 4 220 118 To be advised

    Van bi DN100 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN100 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-100
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 2PC
    • Thân CF8, CF8M, gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối đường ống: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    100 4 204 99 4 330 167 9.45

    Van bi DN100 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN100 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-100
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 3PC
    • Thân: CF8, Seat PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối nối đường ống: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    100 4 215 99 4 330 167 12.45

    Van bi DN100 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G

    Van bi DN100 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-100
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 3PC
    • Kết nối hàn 1000 WOG
    • Thân: Inox 316 ( CF8M), Seat R-PTFE
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    100 4 215 99 115.2 19 330 167 12.45

    Xem thêm các sản phẩm: Van bi inox

    Van bi nhựa DN100
    Van bi nhựa DN100

    Xem thêm các sản phẩm: Van bi nhựa

    Van bi DN100 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN100 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB-100
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2PC, full port
    • Vận hành bằng tay gạt
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kết nối đường ống: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực sử dụng: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 120oC
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    100 4 230 199 400

    Van bi DN100 Sanwa Full bore nối ren

    Van bi DN100 Sanwa Full bore lap ren

    • Model: BV 100 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt, thân đồng thau mạ niken hay mạ crom
    • Tay gạt bằng nhôm và sơn phủ Epoxy bên ngoài, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Seat làm từ PTFE thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 9001
    • Áp suất sử dụng: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ hoạt động: 0-80oC
    Model Size A B C D E F
    BV 100 FB 4″ 191 120.5 240 99 PS 4″ 120

    Van bi DN100 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN100 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-100 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt, thân đồng thau DZR
    • Seat: PTFE
    • Tay gạt làm từ SS304 bọc nhựa PVC
    • Nhiệt độ hoạt động: 0-80oC
    • Áp lực hoạt động: 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-100 400PSI 4″ 179 4″ 126 80 400 127

    Van Bi Lắp bích DN100

    Van bi DN100 Trung Quốc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3PC, Full port, nối ren
    • Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
    • Tiêu chuẩn ren: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất hoạt động: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: 200oC
    SIZE DN L L1 H W C
    4” 100A 270 235 162.5 300 33

     Van bi DN100 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN100 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân CF8, CF8M, WCB, 2 PC, full port
    • Bi van: CF8, CF8M
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Kết nối đường ống: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: 200oC
    • Áp suất làm việc: 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 4″ 100 229 188 310 157 190.5 229 8-19 23.9 1.6 20
    ANSI 300# 4” 100 305 195 400 157 200 254 8-22 31.8 1.6 120
    JIS 10K 4″ 100 230 188 148 67 90 125 4-19  14 1 11
    JIS 20K 4” 100 305 195 310 160 185 225 8-23 24 2 120
    DIN PN16 4” 100 190 188 310 158 180 220 8-18 20 3 120
    DIN PN40 4” 100 190 188 400 158 180 235 8-24 24 3 120

    Van bi DN100 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN100 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn sảm xuất: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kết nối đường ống: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API598
    • Nhiệt độ sử dụng: 200oC
    • Áp suất hoạt động: 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150   4” 100 229 168 18 310 157 190.5 229 19 8-19 23.9 1.6 120 F07/F10
    JIS 10K   4” 100 229 168 18 310 151 175 210 19 8-19 18 2 120 F07/F10
    DIN PN16   4” 100 350 168 18 310 158 180 220 19 8-18 20 3 120 F07/F10

     

    Van bi DN100 điều khiển khí nén - điều khiển điện
    Van bi DN100 điều khiển khí nén – điều khiển điện

    Auvietco.vn – Địa chỉ mua van bi DN100 chính hãng, uy tín

    Khi lựa chọn van bi DN100 cho các dự án lớn, việc tìm kiếm một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt quyết định đến độ an toàn và tuổi thọ của hệ thống. Auvietco.vn tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối van công nghiệp tại Việt Nam.

    Van bi DN100 tại Auvietco.vn
    Van bi DN100 tại Auvietco.vn

    Vì sao chọn mua van bi DN100 tại Auvietco.vn?

    • Sản phẩm chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín như Wonil, Arita, Sanwa, Kitz, Shinyi…
    • Đầy đủ chứng từ CO, CQ, VAT, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý cho công trình.
    • Đa dạng vật liệu từ inox, gang, thép, nhựa… phù hợp nhiều môi chất và điều kiện làm việc.
    • Nhiều lựa chọn điều khiển từ thủ công bằng tay gạt, tay quay hay điều khiển tự động bằng điện, khí nén.
    • Hàng sẵn kho số lượng lớn, giao hàng nhanh toàn quốc, đáp ứng nhanh tiến độ dự án.
    • Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho nhà thầu và đại lý.
    • Bảo hành chính hãng 12–24 tháng, hỗ trợ đổi lỗi nhanh chóng.
    • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ chọn đúng van theo áp suất và môi chất.

    Tóm lại, van bi DN100 là giải pháp đóng ngắt hiệu quả cho đường ống phi 114mm nhờ độ kín cao, lưu lượng lớn và độ bền vượt trội. Dòng van này là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp nước, PCCC và hóa chất. Để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ công trình, quý khách nên ưu tiên mua hàng chính hãng tại Auvietco.vn để nhận đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và chính sách bảo hành uy tín. Liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 để được tư vấn kỹ thuật và báo giá ưu đãi ngay hôm nay.

    BÀI VIẾT KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn100/feed 1
    Van bi DN80 (Phi 90 – 3″) https://auvietco.vn/van-bi-dn80 https://auvietco.vn/van-bi-dn80#comments Tue, 21 Mar 2023 04:57:03 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6876
  • Kích thước: DN80
  • Chất liêu: Đồng - Inox - Gang - Thép
  • Kiểu kết nối: Nối ren, Nối bích
  • Kiểu vận hành: Tay gạt
  • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
  • Tiêu chuẩn đường ren JIS B0203
  • Nhiệt độ làm việc: 200oC
  • Áp suất làm việc: MAX 400 PSI
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
    Van bi DN80 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp có kích thước phi 90mm (3 inch). Nhờ thiết kế chắc chắn, độ kín cao và khả năng đóng mở nhanh chóng, dòng van này hiện đang là giải pháp ưu việt cho các ứng dụng cấp thoát nước, PCCC và xử lý hóa chất hiện nay.

    Giới thiệu về van bi DN80

    Van bi DN80 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy chuyên dụng bằng cách xoay viên bi rỗng bên trong thân van một góc 90 độ. Khi lỗ bi nằm song song với đường ống, van mở hoàn toàn cho dòng lưu chất đi qua và khi xoay vuông góc, dòng chảy sẽ bị ngăn chặn tuyệt đối, giúp kiểm soát lưu chất một cách nhanh chóng và chính xác.

    Vạn bi DN80
    Vạn bi DN80

    Kích thước DN80 tương đương đường kính danh nghĩa khoảng 80mm, đường kính ngoài ống thực tế khoảng 89mm hay 3 inch. Đây là kích cỡ trung bình, phù hợp với các hệ thống có lưu lượng vừa và lớn trong nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

    Van bi DN80 có độ kín cao nhờ gioăng chất lượng giúp hạn chế rò rỉ. Ngoài ra thiết kế full port cho lưu lượng lớn và ít sụt áp. Cùng cơ chế xoay 90° giúp đóng mở nhanh, an toàn. Khiến dòng van này được xem là lựa chọn phù hợp cho hệ thống tầm trung, vừa tiết kiệm không gian, chi phí lắp đặt, vừa đáp ứng tốt yêu cầu chịu áp và vận hành bền bỉ trong nhiều môi trường công nghiệp.

    Cấu tạo van bi DN80

      Van bi được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    cau tao van bi dn80

    cau tao van bi dn80 1

    • Thân van: Là bộ phận bao bọc và bảo vệ các chi tiết bên trong, đồng thời kết nối với đường ống thông qua nối ren hay mặt bích. Thân van được chế tạo dạng 1 mảnh, 2 mảnh hoặc 3 mảnh từ vật liệu như inox, thép, gang, đồng hoặc nhựa, giúp chịu áp lực và chống ăn mòn tốt.
    • Bi van: Có dạng hình cầu có lỗ xuyên tâm, xoay 90° để đóng/mở dòng chảy. Bi van thường làm từ inox có độ cứng cao, chống mài mòn và ăn mòn hiệu quả.
    • Trục van: Là bộ phận truyền lực từ tay gạt hoặc bộ truyền động đến bi van. Trục được thiết kế chắc chắn, liên kết trực tiếp với bi để đảm bảo thao tác đóng mở chính xác.
    • Gioăng làm kín: Làm từ EPDM hay PTFE, tăng độ kín, chống rò rỉ.
    • Bộ điều khiển: Có thể là tay gạt, tay quay, điện hoặc khí nén tùy nhu cầu sử dụng.

    Đặc điểm nổi bật van bi DN80

    Đặc điểm nổi bật van bi DN80
    Đặc điểm nổi bật van bi DN80
    • Kích thước phù hợp: Dùng cho đường ống phi 90mm, trọng lượng không quá nặng nên dễ lắp đặt và bảo trì hơn so với các kích cỡ lớn.
    • Vận hành linh hoạt: Đóng mở nhanh chóng chỉ bằng thao tác xoay 90 độ; hỗ trợ đa dạng phương thức từ tay gạt, tay quay đến điều khiển điện/khí nén.
    • Độ kín tuyệt đối: Sự kết hợp giữa bi inox và gioăng PTFE/EPDM giúp ngăn chặn rò rỉ tối đa, đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống.
    • Lưu lượng thông suốt: Thiết kế lỗ trơn (Full Port) cho phép lưu chất đi qua hoàn toàn, không gây sụt áp hay cản trở dòng chảy.
    • Chịu áp và nhiệt tốt: Cấu tạo từ vật liệu bền bỉ (Inox, gang, thép), đáp ứng tốt các mức áp suất PN10/16/25 và môi trường khắc nghiệt.
    • Ứng dụng linh hoạt: Giải pháp hiệu quả cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hóa chất, thực phẩm và hơi nóng…

    Cập nhật bảng giá 16 mẫu van bi DN80 phổ biến trên thị trường

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN80

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN80

    • Model: MIHA-80
    • Giá sản phẩm: 2.084.300 VNĐ
    • Van bi thân đồng, nối ren
    • Tay gạt chế tạo từ inox bên ngoài bọc nhựa PVC màu đỏ
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5154:1991
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ sử dụng: < 90oC
    • Áp suất làm việc: < 16bar
    SIZE DN L H B
    3” 80 143 169 205

    Van bi đồng tay gạt inox MBV DN80

    Van bi dong tay gat inox MBV DN80

    • Model: MBV-80
    • Giá sản phẩm: 1.886.400 VNĐ
    • Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
    • Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
    • Kết nối ren theo tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: < 90 độ C
    • Áp suất làm làm việc: < PN10

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng MBV – Minh Hòa

    SIZE DN L H B
    3” 80 127.5 169 205

    Van bi đồng tay gạt inox MI DN80

    Van bi dong tay gat inox MI DN80

    • Model: MI-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân đồng, nối ren
    • Tay gạt làm từ inox bên ngoài bọc nhựa PVC màu xanh
    • Thiết kế tiêu chuẩn: BS 5154:1991
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
    • Áp suất làm việc: < 10bar

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng MI – Minh Hòa

    SIZE DN L H B
    3” 80 126.5 167 205
    Van bi nhựa DN80
    Van bi nhựa DN80

      Van bi DN80 thép Arita ANSI 150 PSI

    Van bi DN80 thep Arita ANSI 150 PSI 1

    • Model: CBA-F2-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân thép đúc, 2 PC
    • Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: < 200 độ C
    • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
    • Áp suất vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    3” 19 190 152.5 127 1.6 203 4-19

    Van bi DN80 Arita đồng tay gạt

    • Model: BBA-AF600-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân đồng 2PC, Full port.
    • Kết nối ren BSPT
    • Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 150 độ C
    • Áp suất làm việc: Max 600 PSI
    • Áp suất test vỏ: 900 PSI
    SIZE D H L1 L2 L3
    3” 80 92.5 114 23.5 165

    Van bi DN80 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN80 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay 1PC
    • Thân: SS304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~180oC.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    80 3 140 49 3 185 105 3.00

    Van bi DN80 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN80 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay 2PC
    • Logo Arita in trên tay gạt
    • Thân SS304, SS316, gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    80 3 170.5 77 3 270 134.5 5.77

    Van bi DN80 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN80 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 3pC
    • Thân: SS304 ( CF8), gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    80 3 180 77 3 270 134.5 7.59

    Van bi DN80 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN80 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay 3PC
    • Kiểu kết nối: Nối hàn 1000 WOG
    • Thân: inox 316 ( CF8M), Seat R-PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    80 3 180 77 89.8 16 270 134.5 7.59

     

    Hành lang Vạn bi DN80

    Van bi DN80 đồng Kitz SZA 600

    • Model: SZA-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi đồng thau, bi inox, seat PTFE, 2 PC, Full port
    • Kết nối ren trong BSPT
    • Tiêu chuẩn đường ren JIS B0203
    • Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150oC
    • Áp lực làm việc: 150 ~ 400 PSI
    DN(mm) Inch L H D
    80 3”  167 113 300

    Van bi DN80 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN80 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bithân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2 mảnh, full port
    • Vận hành bằng tay gạt
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực hoạt động: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: < 120oC
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    80 3” 200 163 400

    Van bi DN80 Sanwa Full bore lắp ren

    Van bi DN80 Sanwa Full bore lap ren

    • Model: BV 80 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau mạ niken hoặc crom
    • Tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Gioăng làm kín làm từ teflon thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, đây là công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 9001
    • Áp suất làm việc: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 80 độ C
    Model Size A B C D E F
    BV 80 FB 3″ 149 104 240 76 PS 3″ 97

     Van bi DN80 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN80 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-80 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
    • Gioăng làm kín: PTFE
    • Tay gạt SS304 bên ngoài bọc nhựa PVC
    • Nhiệt độ sử dụng: < 80 độ C
    • Áp lực hoạt động : < 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-80 400PSI 3” 153 3″ 105 65 300 100

    Van bi DN80 nối bích

    Van bi DN80 Trung Quốc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
    • Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
    • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ sử dụng: 200oC
    SIZE DN L L1 H W C
    3” 80A 205 182 133.5 250 29.5

    Van bi DN80 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN80 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân SS304, SS316, WCB, 2PC, full port
    • Bi van: CF8, CF8M
    • Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
    • Áp suất làm việc: < 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 3” 78 203 167 310 127 152.5 190.5 4-19 19.1 1.6 90
    ANSI 300# 3”  78 283 172 310 127 168 210 8-22 28.6 1.6 90
    JIS 10K 3” 78 200 167 310 126 150 185 8-19     18 2 90
    JIS 20K 3” 78 283 172 310 132 160 200 8-23 22 2 90
    DIN PN16 3” 78 180 167 310 138 160 200 8-18 20 3 90
    DIN PN40 3” 78 180 167 310 138 160 200 8-24 22.4 3 90

    Van bi DN80 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN80 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200oC
    • Áp suất làm việc: MAX 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150  3 78 203 156 18 280 127 152.2 190.5 17 4-19 19.1 1.6 90 F07/F10
    JIS 10K  3 78 203 156 18 280 126 150 185 17 8-19 18 2 90 F07/F10
    DIN PN16  3 78 310 156 18 280 138 160 200 17 8-18 20 3 90 F07/F10

    Van bi Điều khiển điện- Khí nén DN80

    Van bi Điều khiển điện- Khí nén DN80

    Mua van bi DN80 chính hãng, giá tốt tại Auvietco.vn

    Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng, tuổi thọ van và tối ưu hóa chi phí đầu tư. Auvietco.vn tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp van công nghiệp nói chung và van bi DN80 nói riêng với những lợi thế vượt trội sau:

    • Sản phẩm chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín như Wonil, Arita, Shinyi, Kitz, Sanwa… với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
    • Giá thành tối ưu: Là đơn vị nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất thị trường và chiết khấu cao cho công trình, dự án lớn.
    • Kho hàng sẵn có: Luôn sẵn kho số lượng lớn tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh với đầy đủ chất liệu và kiểu điều khiển, đáp ứng tiến độ giao hàng nhanh.
    • Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành 12 tháng, hỗ trợ đổi trả linh hoạt nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
    • Tư vấn kỹ thuật: Hỗ trợ chọn van phù hợp theo áp suất, nhiệt độ, môi chất.

    Trên đây là những chia sẻ của auvietco.vn về van bi DN80, hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu tạo và ưu điểm của dòng van này. Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị đóng ngắt bền bỉ, chịu áp tốt cho dự án của mình, hãy liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 của chúng tôi để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất và hỗ trợ kỹ thuật tận tình.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn80/feed 1
    Van bi DN65 (Phi 73 – 2 ½ Inch) https://auvietco.vn/van-bi-dn65 https://auvietco.vn/van-bi-dn65#comments Tue, 21 Mar 2023 03:56:07 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6839
  • Kích thước: DN65
  • Kiểu vận hành: Tay gạt
  • Van bi thân đồng, gang, inox, thép
  • Kết nối: Nối ren, nối bích
  • Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
  • Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
  • Nhiệt độ làm việc: Max 250oC
  • Áp suất làm việc: <400 PSI, 200PSI- PN16
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
    Van bi DN65 (tương đương phi 75mm, 2½ inch) là thiết bị đóng ngắt dòng chảy phổ biến cho hệ thống đường ống cỡ trung. Nhờ độ kín cao, đóng mở nhanh và khả năng chịu áp tốt, van đáp ứng hiệu quả nhu cầu kiểm soát lưu chất trong cả dân dụng và công nghiệp. Đây là dòng van có hiệu suất ổn định, bền bỉ và chi phí bảo trì thấp.

    Van bi DN65
    Van bi DN65

    Giới thiệu về van bi DN65

    Van bi DN65 là thiết bị công nghiệp dùng để đóng mở hoặc điều tiết dòng chảy trong hệ thống đường ống cỡ trung. Van hoạt động bằng cách xoay viên bi rỗng có lỗ xuyên tâm: khi lỗ bi trùng với đường ống, lưu chất đi qua hoàn toàn; khi xoay vuông góc 90°, dòng chảy sẽ bị chặn lại. Nhờ cơ chế đơn giản này, van vận hành nhanh, đóng mở dứt khoát và có độ kín cao, hiệu quả hơn so với nhiều loại van truyền thống như van cổng.

      Van bi DN65 được thiết kế để lắp đặt hệ thống đường ống có đường kính danh nghĩa DN65, đường kinh ren ngoài phi 75mm tương đương 2 ½”. Đây là kích thước trung bình, phù hợp với các hệ thống yêu cầu lưu lượng ổn định và áp suất làm việc tương đối cao. Việc nắm vững các thông số quy đổi này giúp việc lựa chọn phụ kiện như mặt bích, gioăng đệm trở nên chính xác và đồng bộ trong quá trình lắp đặt.

    Trong hệ thống đường ống công nghiệp, van bi DN65 đóng vai trò như một “chốt chặn” quan trọng, đảm bảo kiểm soát dòng lưu chất an toàn và hiệu quả. Sản phẩm thường được lắp đặt tại các tuyến ống chính, điểm phân nhánh hoặc vị trí cần bảo trì, góp phần duy trì sự ổn định và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống. Đây là giải pháp tối ưu cho cả hệ thống dân dụng quy mô lớn lẫn các dây chuyền sản xuất công nghiệp.

    Van bi tay gạt DN65
    Van bi tay gạt DN65

    Cấu tạo van bi DN65

    Van bi DN65 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    • Thân van: Là bộ phận chính để ghép các chi tiết của van bi thành 1 chỉnh thể hoàn chỉnh. Thân van được chế tạo từ đồng, inox, nhựa theo dạng 1PC, 2PC, 3PC, 2 cửa hay 3 ngã. Chúng được liên kết hệ thống đường ống theo kiểu nối ren hay lắp bích.
    • Bi van: Là bộ phận có hình cầu và được đục lỗ khoét thông nhau ở dòng van bi thường hay lỗ khoét vuông góc ở dòng van bi 3 ngã. Bi van thường được làm từ thép không gỉ và được cố định bởi gioăng và trục.
    Cấu tạo van bi DN65
    Cấu tạo van bi DN65
    • Trục van: Bộ phận truyền lực từ tay gạt hoặc bộ điều khiển đến bi van, giúp bi xoay đúng góc 90°. Trục được thiết kế chắc chắn, liên kết chặt với bi và thường làm cùng vật liệu thân van.
    • Gioăng làm kín: Tăng độ kín, ngăn rò rỉ lưu chất. Thường làm từ PTFE hoặc EPDM và lắp quanh bi trong thân van.
    • Bộ phận điều khiển: Gồm tay gạt, tay quay (thủ công) hoặc truyền động điện, khí nén (tự động), tùy nhu cầu sử dụng và chi phí đầu tư.

    Đánh giá ưu và nhược điểm van bi DN65

    Ưu điểm

    • Đóng mở nhanh, chỉ cần xoay 1 góc 90 độ để chuyển trạng thái, giúp tiết kiệm thời gian vận hành
    • Độ kín cao, gioăng PTFE ôm sát bi van giúp ngăn rò rỉ cực tốt, hiệu quả hơn hẳn van cổng hay van bướm.
    • Lưu lượng lớn với thiết kế full port cho phép dòng chảy đi qua 100%, không gây sụt áp hay cản trở lưu lượng.
    • Độ bền cao, chịu áp lực và chống ăn mòn tốt, tuổi thọ dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
    • Đa dạng điều khiển từ tay gạt, tay quay, điện, khí nén.

    Nhược điểm

    • Không phù hợp để điều tiết lưu lượng lâu dài vì dễ làm mòn bi và rách gioăng làm kín.
    • Giá thành cao hơn van bướm cùng kích thước.
    • Tay gạt có thể nặng khi làm việc ở áp suất cao.

    Ứng dụng thực tế của van bi DN65

    Van bi được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ kín cao, chịu áp tốt và vận hành linh hoạt, một số ứng dụng tiêu biểu:

    Ứng dụng thực tế van bi DN65
    Ứng dụng thực tế van bi DN65
    • Hệ thống cấp thoát nước: Sử dụng trong các mạng lưới cấp nước sạch, xử lý nước thải tại các tòa nhà cao tầng, chung cư và khu dân cư nhờ độ kín khít tuyệt đối.
    • Hệ thống PCCC: Lắp đặt trong các cụm bơm tăng áp, đường ống dẫn nước cứu hỏa yêu cầu khả năng đóng mở nhanh và lưu lượng nước lớn khi có sự cố.
    • Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Dòng van bi inox DN65 được dùng để kiểm soát dòng chảy của sữa, nước giải khát và thực phẩm lỏng, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
    • Hệ thống hơi nóng và khí nén: Nhờ khả năng chịu nhiệt của gioăng PTFE, van hoạt động ổn định trong các lò hơi, nồi hơi và hệ thống dẫn khí nén áp lực cao tại các nhà máy sản xuất.
    • Ngành hóa chất và dầu khí: Ứng dụng dẫn truyền các loại hóa chất ăn mòn, xăng dầu nhờ vật liệu inox 316 hoặc thép đúc có độ bền hóa học vượt trội.
    • Hàng hải: Sử dụng trên tàu thuyền để kiểm soát nhiên liệu và hệ thống cấp nước.
    • Nông nghiệp công nghệ cao: Sử dụng trong các hệ thống tưới tiêu tự động quy mô lớn, điều khiển dòng chảy cho các trạm bơm thủy lợi.

    Báo giá chi tiết 16 mẫu van bi DN80 được ưa chuộng hiện nay

    Van bi đồng-inox
    Van bi đồng-inox

    Van bi DN65 đồng tay gạt inox MIHA

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN65

    • Model: MIHA-65
    • Giá sản phẩm: 1.492.400 VNĐ
    • Van bi thân đồng, nối ren
    • Vận hành bằng tay gạt inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5154:1991
    • Kết nối ren theo tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 90oC
    • Áp suất làm việc: 16bar
    SIZE DN L H B
    2 ½” 65 121 155 205

    Van bi DN65 đồng tay gạt inox MBV

    Van bi DN65 dong tay gat inox MBV

    • Model: MBV-65
    • Giá sản phẩm: 1.345.100 VNĐ
    • Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
    • Áp suất làm làm việc: PN10
    SIZE DN L H B
    2 ½” 65 112 155 205

    Van bi DN65 đồng tay gạt inox MI

    Van bi DN65 dong tay gat inox MI

    • Model: MI-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân đồng, lắp ren
    • Vận hành tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5154:1991
    • Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: Max 90oC
    • Áp suất làm việc: 10bar

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng MI – Minh Hòa

    SIZE DN L H B
    2 ½” 65 112.5 152.5 205

    Van bi DN65 thép Arita ANSI 150 PSI

    Van bi DN65 thep Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thép đúc, 2 mảnh
    • Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 200oC
    • Áp suất hoạt động: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
    • Áp suất vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    2 ½” 18 178 139.5 105 1.6 190 4-19

    Van bi DN65 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN65 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE, 1PC
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    65 2-1/2 119 38 2-1/2 170 96.5 2.24

    Van bi DN65 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN65 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE, 2 PC
    • Vận hành tay gạt, logo Arita in trên tay gạt
    • Kết nối ren theo tiêu chuẩn BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ hoạt động: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    65 2-1/2 152 64 2-1/2 220 118 3.72

    Van bi DN65 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN65 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE, 3 PC
    • Kết nối ren theo tiêu chuẩn: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    65 2-1/2 160 64 2-1/2 220 120 5.55

    Van bi DN65 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN65 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G. 1

    • Model: ARV-100SW-3PC-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân SS316 ( CF8M), Seat R-PTFE, 3PC
    • Vận hành kiểu tay gạt
    • Kiểu kết nối: Nối hàn 1000 WOG
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ làm việc: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    65 2-1/2 160 64 73.9 16 220 120 5.55

    Van bi DN65 nối ren- điều khiển điện

    Van bi DN65 đồng Kitz SZA 600

    Van bi DN65 dong Kitz SZA 600

    • Model: SZA-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, 2 mảnh, Full port
    • Thân đồng thau, bi inox, gioăng teflon
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Kết nối ren trong BSPT
    • Tiêu chuẩn bước ren JIS B0203
    • Nhiệt độ hoạt động: 25 ~ 150 độ C
    • Áp lực hoạt động: Max 400 PSI

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM : Van bi đồng Kitz

    DN(mm) Inch L H D
    65 2 ½”  138 101 200

    Van bi DN65 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN65 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân gang xám FC200, bi inox, gioăng PTFE, 2 PC, full port
    • Vận hành bằng tay gạt
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kết nối mặt bích tiêu chuẩn: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực làm việc: MAX 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120 độ C
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    65 2 ½” 190 154 400

    Van bi DN65 Sanwa Full bore lắp ren

    Van bi DN65 Sanwa Full bort lap ren

    • Model: BV 65 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân đồng thau mạ niken, crom
    • Vận hành bằng tay gạt, tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay gạt lớn nên dễ cầm nắm.
    • Gioăng làm kín được làm từ teflon thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 9001
    • Áp suất làm việc: 200PSI- PN16
    • Nhiệt làm việc: MAX 250C
    Model Size A B C D E F
    BV 65 FB 2.1/2″ 134 95 200 61 PS 2.1/2″ 84

    Van bi DN65 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN65 Sanwa DRZ 400 PSI 1

    • Model: BV-65 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân đồng thau DZR, nối ren
    • Vận hành bằng tay gạt SS304 bọc nhựa PVC bên ngoài
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
    • Gioăng làm kín: PTFE
    • Nhiệt độ sử dụng: < 80oC
    • Áp lực làm việc : < 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-65 400PSI 2.1/2 127 2.1/2 83 49.5 200 86

    Van bi DN65 inox 3PC Trung Quốc

    Van bi DN65 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân inox 3PC, Full port, nối ren
    • Gioăng làm kín: PTFE hay R-PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
    • Kết nối tiêu chuẩn: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất hoạt động: Max 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 200oC
    SIZE DN L L1 H W C
    2 ½” 65A 190 164 123 210 29

     Van bi DN65 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN65 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi vận hành tay gạt
    • Thân CF8, CF8M, WCB, 2 PC, full port
    • Bi van: CF8, CF8M
    • Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
    • Kết nối mặt bích tiêu chuẩn ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
    • Áp suất làm việc: < 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 2 ½” 65 190 148 230 105 139.5 178 4-19 17.5 1.6 55
    ANSI 300# 2 ½”  65 241 152 310 105 149 190 8-22 25.4 1.6 55
    JIS 10K 2 ½” 65 190 148 230 116 140 175 4-19     18 2 55
    JIS 20K 2 ½” 65 241 152 310 116 140 175 8-19 20 2 55
    DIN PN16 2 ½” 65 170 148 230 122 145 185 4-18 18 3 55
    DIN PN40 2 ½” 65 170 148 310 122 145 185 4-22 22 3 55

    Van bi DN65 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN65 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API598
    • Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
    • Áp suất hoạt động: < 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150  2 ½” 65 190 145 18 250 105 139.5 178 17 4-19 17.5 1.6 55 F07/F10
    JIS 10K  2 ½” 65 190 145 18 250 116 140 175 17 4-19 18 2 55 F07/F10
    DIN PN16  2 ½” 65 290 145 18 250 122 145 185 17 4-18 18 3 55 F07/F10
    Van bi DN 65 mặt bích - điều khiển khí nén
    Van bi DN 65 mặt bích – điều khiển khí nén

    Địa chỉ mua van bi DN65 uy tín – Auvietco.vn

    Auvietco.vn là nhà cung cấp van bi DN80 uy tín tại Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực van công nghiệp. Không chỉ cung cấp sản phẩm, đơn vị còn tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp cho từng hệ thống. Nhờ sản phẩm chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và làm việc chuyên nghiệp, Auvietco.vn là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu trên toàn quốc.

    Cam kết chất lượng rõ ràng

    Van bi DN80 tại Auvietco.vn được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín như Wonil, Arita, Shinyi… Sản phẩm đa dạng vật liệu (inox, gang, thép) và đi kèm đầy đủ CO, CQ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng cũng như đáp ứng yêu cầu nghiệm thu công trình.

    Giá tốt – Giao nhanh – Bảo hành rõ ràng

    Nhờ nhập khẩu trực tiếp, giá bán luôn cạnh tranh. Hàng sẵn kho tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, giao nhanh toàn quốc. Sản phẩm được bảo hành 12 tháng cùng đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình trước và sau khi mua hàng.

      Tóm lại, van bi DN65 là sự lựa chọn tối ưu cho các hệ thống đường ống tầm trung nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất vận hành và chi phí đầu tư. Với thiết kế dòng chảy thông suốt, khả năng làm kín vượt trội và sự đa dạng về chất liệu, dòng van này không chỉ đảm bảo sự ổn định cho hệ thống mà còn giúp tối ưu hóa quy trình bảo trì lâu dài. Quý khách quan tâm đến dòng van này vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0968 110 819 để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và báo giá ưu đãi ngay hôm nay.

    BÀI VIẾT KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn65/feed 1
    Van bi DN50 (Phi 60 – 2 Inch) https://auvietco.vn/van-bi-dn50 https://auvietco.vn/van-bi-dn50#comments Tue, 21 Mar 2023 03:07:04 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6811
  • Kích thước: DN50
  • Chất liệu: Gang - Inox - Đồng - Thép
  • Kiểu liên kết: Nối ren, nối bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
  • Áp suất hoạt động: PN16- 200PSI, PN63- 600PSI, 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
  • Nhiệt độ sử dụng: MAX 250 độ C.
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
    Van bi DN50 là loại van dùng để đóng mở dòng chảy trong hệ thống đường ống phi 60mm (tương đương 2 inch). Nhờ khả năng đóng mở nhanh, độ kín cao và thiết kế gọn nhẹ, van được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, hóa chất và hơi nóng ở cả dân dụng và công nghiệp. Tùy vào môi trường sử dụng, có thể lựa chọn vật liệu inox, gang hoặc đồng để đảm bảo độ bền và tiết kiệm chi phí.

    Van bi DN50
    Van bi DN50

    Giới thiệu van bi DN50

      Van bi DN50 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy sử dụng quả bi rỗng có lỗ xuyên tâm, hoạt động theo cơ chế xoay 90° để mở hoặc đóng hoàn toàn dòng lưu chất. Đây là dòng van đóng mở nhanh, thao tác đơn giản, có khả năng làm kín tốt, hạn chế rò rỉ và giảm tối đa tổn thất áp suất khi lưu chất đi qua.

    Van bi DN50
    Van bi DN50

    Van bi DN50 được thiết kế để lắp đặt hệ thống đường ống có đường kính danh nghĩa là 50mm, tương đương đường kinh ngoài là phi 60mm hay 2 inch theo hệ đo inch. Đây là kích thước tiêu chuẩn giúp lựa chọn van phù hợp với hệ thống, đảm bảo kết nối chính xác và vận hành ổn định.

      Van bi DN50 phù hợp cho các hệ thống có lưu lượng vừa phải, van được ứng dụng rộng rãi từ hệ thống cấp thoát nước tòa nhà đến các dây chuyền sản xuất hóa chất, thực phẩm. Tùy vào môi trường, van có thể được làm từ inox, đồng hoặc nhựa để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng và chi phí đầu tư.

    Cấu tạo van bi DN50

    Van bi được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    Cấu tạo van bi DN50
    Cấu tạo van bi DN50
    • Thân van: Là phần bao ngoài, liên kết và bảo vệ các chi tiết bên trong. Thường làm từ đồng, inox, gang hoặc nhựa. Kết nối đường ống bằng ren, hàn hoặc mặt bích.
    • Bi van: Có dạng hình cầu, đục lỗ xuyên tâm để mở hoặc chặn dòng chảy. Thường làm từ inox, thép hoặc nhựa, được cố định bằng trục và gioăng làm kín.
    • Trục van: Bộ phận truyền lực từ tay gạt/motor đến bi van để thực hiện thao tác đóng mở.
    • Gioăng làm kín: Làm từ PTFE hoặc EPDM, có nhiệm vụ đảm bảo độ kín giữa bi, thân và trục van, chống rò rỉ lưu chất.
    • Bộ phận điều khiển: Có thể vận hành bằng tay gạt, tay quay hoặc điều khiển tự động bằng điện/khí nén tùy nhu cầu sử dụng.

    Đặc điểm nổi bật van bi DN50

    Đặc điểm nổi bật van bi DN50
    Đặc điểm nổi bật van bi DN50
    • Kích thước DN50 (Ø50mm – 2 inch), dùng cho đường ống trung bình
    • Cơ chế đóng/mở xoay 90°, thao tác nhanh và nhẹ
    • Độ kín cao, hạn chế rò rỉ nhờ gioăng PTFE
    • Dòng chảy thông suốt, ít tổn thất áp lực khi mở hoàn toàn
    • Chịu áp lực tốt (PN10 – PN40 tùy loại)
    • Chịu nhiệt độ tương đối cao (-20°C đến 180°C tùy vật liệu)
    • Đa dạng vật liệu từ gang, thép, inox 304/316
    • Kết nối linh hoạt từ ren, mặt bích, hàn
    • Có thể lắp thêm bộ điều khiển điện hoặc khí nén
    • Cấu tạo đơn giản, bền bỉ và dễ bảo trì

    Tham khảo báo giá 16 dòng van bi DN50 chính hãng

    Van bi đồng-inox DN50
    Van bi đồng-inox DN50

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN50

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN50

    • Model: MIHA-50
    • Giá sản phẩm: 628.600 VNĐ
    • Van bi tay gạt, thân đồng, nối ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết:  Nối ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 90 độ C
    • Áp suất làm việc: PN16
    SIZE DN L H B
    2” 50 101.5 121 156

    Van bi DN50 đồng tay gạt inox MBV

    Van bi DN50 dong tay gat inox MBV

    • Model: MBV-50
    • Giá sản phẩm: 598.500 VNĐ
    • Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
    • Áp suất làm làm việc: PN10
    SIZE DN L H B
    2” 50 95.5 124.5 156

    Van bi DN50 đồng tay gạt inox MI

    Van bi DN50 dong tay gat inox MI

    • Model: MI-50
    • Giá sản phẩm: 556.800 VNĐ
    • Van bi gạt tay, thân đồng, lắp ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 90 độ C
    • Áp suất làm việc: PN10
    SIZE DN L H B
    2” 50 93 122 156

    Xem thêm các sản phẩm: Van bi nhựa

    Van bi DN50 thép Arita ANSI 150 PSI

    Van bi DN50 thep Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thép đúc, 2 thân
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: <200 độ C
    • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    2” 16 152 120.5 92 1.6 178 4-19

    Van bi DN50 Arita đồng tay gạt

    Van bi DN50 Arita dong tay gat

    • Model: BBA-AF600-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân đồng 2 mảnh, Full port.
    • Kết nối ren BSPT
    • Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
    • Nhiệt độ sử dụng: <150 độ C
    • Áp suất làm việc: 600 PSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 900 PSI
    SIZE D H L1 L2 L3
    2” 50 92.5 114 23.5 165

    Van bi DN50 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN50 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-50
    • Giá sản phẩm: 970.200 VNĐ / 1.234.800 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi gạt tay 1 thân
    • Thân: inox 304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: -29-180 độ C.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    50 2 101 32 2 150 81 1.34

    Van bi DN50 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN50 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-50
    • Giá sản phẩm: 1.709.400 VNĐ / 2.039.625 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi gạt tay 2 thân
    • Logo Arita in trên tay gạt
    • Thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    50 2 120.5 49 2 185 105 2.35

    Van bi DN50 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN50 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-50
    • Giá sản phẩm: 2.205.000 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Thân: SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    50 2 140 49 2 185 105 2.97

    Van bi DN50 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN50 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-50
    • Giá sản phẩm: 2.205.000 VNĐ
    • Van bi gạt tay 3 mảnh
    • Kiểu liên kết: Nối hàn 1000 WOG
    • Thân: SS316 ( CF8M), Seat R-PTFE
    • Tiêu chuẩn ản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    50 2 140 49 61.2 16 185 105 2.97

    Van bi nối ren

    SẢN PHẨM CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Van bi DN50 đồng Kitz SZA 600

    Van bi DN50 dong Kitz SZA 600

    • Model: SZA-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, 2 thân, Full port
    • Thân đồng thau, bi inox, seat PTFE,
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Kết nối ren trong BSPT
    • Tiêu chuẩn ren JIS B0203
    • Nhiệt độ sử dụng: 25 ~ 150 độ C
    • Áp lực hoạt động: 150 ~ 400 PSI
    DN(mm) Inch L H D
    50 2”  110 72 150

    Van bi DN50 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN50 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2 mảnh, full port
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kiểu liên kết: Lắp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực làm việc: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 120 độ C
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất kiểm tra ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    50  

    2

     

    180 121 230

    Van bi DN50 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN50 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay Type 600, lắp ren , 1 mảnh
    • Van bi thân CF8M, đĩa inox CF8M, gioăng PTFE
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150 độ C
    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-50 50 2 32 100 75 125

    SẢN PHẨM CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Van bi DN50 Sanwa Full bort lắp ren

    Van bi DN50 Sanwa Full bort lap ren

    • Model: BV 50 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau mạ niken, crom
    • Tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Seat làm từ teflon thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩnSản xuất: ISO 9001
    • Áp suất hoạt động: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
    Model Size A B C D E F
    BV 50 FB 2″ 100.5 79 129.5 50 PS 2″ 65

     Van bi DN50 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN50 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-50 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
    • Seat: Teflon
    • Tay gạt SS304 bọc nhựa PVC bên ngoài
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
    • Áp lực hoạt động : 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-50 400PSI 2″ 109 67 39.5 140 68

     Van bi DN50 Trung Quốc inox 2PC

    Van bi DN50 Trung Quoc inox 2PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay 2 mảnh,  Full port
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất làm việc PN63- 600PSI
    • Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 250 độ C ( -4 ~482 oF)
    NPS DN ID L H W
    2′ 50A 50 112 96 165

    Van bi DN50 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN50 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
    • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
    SIZE DN L L1 H W C
    2” 50A 115 132 98 170 22.5

     Van bi DN50 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN50 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân CF8, CF8M, WCB, 2 mảnh, full port
    • Đĩa van: CF8, CF8M
    • Gioăng: PTFE, R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
    • Áp suất làm việc: 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 2 50 178 130 230 92 120.5 152 4-19 15.9 1.6 28
    ANSI 300# 2  50 216 140 230 92 127 165 8-19 22.3 1.6 28
    JIS 10K 2 50 180 130 230 96 120 155 4-19     16 2 28
    JIS 20K 2 50 216 140 230 96 120 155 8-19 18 2 28
    DIN PN16 2 50 150 130 230 102 125 165 4-18 18 3 28
    DIN PN40 2 50 150 130 230 102 125 165 4-20 20 3 28

    Van bi DN50 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN40 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port 1

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
    • Áp suất hoạt động: MAX 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150  2 50 178 120 14 185 92 120.5 152 14 4-19 15.9 1.6 28 F05/F07
    JIS 10K  2 50 178 120 14 185 96 120 155 14 4-19 16 2 28 F05/F07
    DIN PN16  2 50 230 120 14 185 102 125 165 14 4-18 18 3 28 F05/F07

    Van bi dn 50 điều khiển khí nén

    Báo giá van bi DN50

    Giá van bi DN50 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

    • Thương hiệu và chất lượng: Van từ các hãng uy tín, đạt tiêu chuẩn cao thường có giá cao hơn dòng phổ thông.
    • Xuất xứ sản phẩm: Van nhập khẩu từ Châu Âu (EU, G7…) thường có giá cao hơn so với sản phẩm từ Châu Á.
    • Vật liệu và chủng loại: Inox 304/316, thép, gang, nhựa; van tay gạt, tay quay, điều khiển điện hoặc khí nén đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.
    • Biến động thị trường: Tỷ giá, chi phí vận chuyển, dịch bệnh hoặc chính sách thương mại có thể làm giá thay đổi theo từng thời điểm.
    • Đơn vị phân phối: Mua từ nhà phân phối chính hãng thường có giá tốt và ổn định hơn so với đại lý trung gian do không qua nhiều khâu phân phối.
    Van bi DN50 tại Auvietco.vn
    Van bi DN50 tại Auvietco.vn

    Tại sao nên chọn mua van bi DN50 tại Van Điện Đài Loan?

    Auvietco.vn tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp, mang đến lợi thế cạnh tranh tuyệt đối:

    • Giá gốc tận kho: Không qua trung gian, tối ưu chi phí từ 10 – 20% cho khách hàng.
    • Nguồn hàng sẵn có: Đa dạng mẫu mã (nối ren, lắp bích, inox, gang).
    • Chính sách ưu đãi: Chiết khấu cao cho đại lý, nhà thầu và các đơn hàng số lượng lớn.
    • Hậu mãi chu đáo: Bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận tình.

    Lưu ý: Giá công bố trên website là giá bán lẻ tham khảo. Để nhận Bảng giá chiết khấu mới theo thời gián, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0968 110 819. 

      Tóm lại, van bi DN50 là thành phần không thể thiếu trong các đường ống công nghiệp nhờ tính linh hoạt và độ bền cao. Hiểu rõ cấu tạo từ thân van đến bộ điều khiển sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc bảo trì và thay thế. Hãy luôn ưu tiên các thương hiệu có nguồn gốc rõ ràng để đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt nhất cho công trình của bạn.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn50/feed 1
    Van bi DN40 (Phi 49 – 1 ½ Inch) | Nối ren – Lắp bích | Malaysia – China – Japan https://auvietco.vn/van-bi-dn40 https://auvietco.vn/van-bi-dn40#comments Mon, 20 Mar 2023 10:00:35 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6789
  • Kích thước: DN40
  • Chất liệu: Gang - Inox - Đồng
  • Kiểu vận hành: Tay gạt
  • Kiểu liên kết: Lắp ren, nối bích
  • Tiêu chuẩn ren JIS B0203
  • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
  • Nhiệt độ sử dụng: MAX 250 độ C
  • Áp lực hoạt động: MAX 400 PSI
  • Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
      Van bi DN40 là gì? Có những loại van bi DN40 nào thông dụng nhất hiện nay? Khi lựa chọn mua van bi DN40 cần lưu ý điều gì? Đây là những câu hỏi nhận được sự quan tâm của nhiều khách hàng. Hãy cùng chúng tôi đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên ở bài viết dưới đây nhé!

    Van bi DN40 là gì?

      Van bi DN40 là dòng van bi được sử dụng để lắp đặt trong các hệ thống đường ống có kích cỡ danh nghĩa DN40 tương đương phi 49 hay 1 ½ inch. Đây là dòng van sử dụng một quả bóng đục lỗ xuyên tâm để kiểm soát dòng chảy. Khi chiều của lỗ viên bi song song với đường ống thì van ở trạng thái mở hoàn toàn. Còn khi lỗ của viên bi vuông góc với đường ống thì van ở trạng thái đóng hoàn toàn.

    Van bi DN40
    Van bi DN40

      Van bi DN40 được chế tạo từ nhiều loại vật liệu inox, đồng, gang, nhựa…Van được kết nối hệ thống đường ống theo kiểu nối ren hay bích và được vận hành bằng tay gạt, tay xoay hay điều khiển tự động bằng điện, khí nén. Đây là dòng van có tuổi thọ dài cũng như độ kín cao ngay cả khi không sử dụng trong thời gian dài.

    Cấu tạo van bi DN40

    Van bi DN40 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Thân van là bộ phận được chế tạo từ chất liệu đồng, gang inox hay nhựa theo dạng 1 PC, 2PC, 3PC, 2 cửa hay 3 ngã. Chúng được liên kết hệ thống theo dạng nối ren, rắc co hay mặt bích. Đây là bộ phận bao bọc và bảo vệ các bộ phận khác của van cũng như tiếp xúc và trực tiếp chịu áp lực của dòng chảy lưu chất.

    • Bi van

    Là bộ phận có hình cầu và được đục lỗ xuyên tâm. Đây là chi tiết chính để thực hiện quá trình đóng mở van. Bi van thường được làm từ thép không gỉ có độ cứng cao cũng như độ ăn mòn thấp. Chúng được cố định bởi gioăng làm kín và trục van.

    Cấu tạo van bi DN40
    Cấu tạo van bi DN40
    • Trục van

    Là bộ phận kết nối cũng như truyền momen lực từ bộ phận điều khiển tới bi van. Trục van thường được chế tạo cùng với vật liệu thân van. Chúng được thiết kế đơn giản, chắc chắn. Bi van có nhiều độ dài khác nhau tùy theo các kích cỡ và kiểu van bi.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận giúp tăng độ khít kín và giúp cho lưu chất không bị rò rỉ ra bên ngoài. Seat được làm từ các loại cao su EPDM hay PTFE… Gioăng được lắp đặt ở 2 đầu quả bi, nằm trong thân van và trục van hay đầu kết nối van bi với đường ống.

    • Bộ phận điều khiển

    Bộ phận điều khiển có thể là dạng tay gạt, tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén. Đây là bộ phận chính quyết định đến quá trình đóng mở van. Chúng có kiểu hoạt động khác nhau nhưng đều có thể lắp vào van bi. Nên tuỳ theo nhu yêu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà khách hàng có thể lựa chọn bộ phận điều khiển phù hợp.

    Các loại van bi DN40 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN40

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN40

    • Model: MIHA-40
    • Giá sản phẩm: 461.300 VNĐ
    • Van bi tay gạt, thân đồng, lắp ren
    • Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Đường ren tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ sử dụng: < 90 độ C
    • Áp suất làm việc: 16bar-  PN16
    SIZE DN L H B
    1 1/2” 40 85 111 140

    Van bi đồng tay gạt inox MBV DN40

    Van bi dong tay gat inox MBV DN40

    • Model: MBV-40
    • Giá sản phẩm: 386.100 VNĐ
    • Van bi tay gạt thân đồng, lỗ to, lắp ren
    • Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Đường ren tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ sử dụng: < 90 độ C
    • Áp suất làm làm việc: 10 Bar- PN10
    SIZE DN L H B
    1 1/2” 40 84.5 109 140

    Van bi đồng tay gạt inox MI DN40

    Van bi dong tay gat inox MI DN40

    • Model: MI-40
    • Giá sản phẩm: 377.000 VNĐ
    • Van bi tay gạt, thân đồng, nối ren
    • Tay gạt làm từ inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Đường ren tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: < 90oC
    • Áp suất làm việc: 10bar- PN10
    SIZE DN L H B
    1 1/2” 40 84.5 106 140

     

    Xem thêm các sản phẩm: Van bi Inox

    Van bi nhựa DN40
    Van bi nhựa DN40

    Van bi DN40 thép Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-40
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thép đúc, 2 thân
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: <200 độ C
    • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    1 ½” 15 127 98.5 73 1.6 165 4-15

    Van bi DN40 Arita đồng tay gạt

    Van bi DN40 Arita dong tay gat

    • Model: BBA-AF600-40
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân đồng 2 mảnh, Full port.
    • Kết nối ren BSPT
    • Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
    • Nhiệt độ sử dụng: <150 độ C
    • Áp suất làm việc: 600 PSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 900 PSI
    SIZE D H L1 L2 L3
    1 ½” 40 82.5 94 19 140

    Van bi DN40 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN40 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-40
    • Giá sản phẩm: 651.000 VNĐ / 827.400 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi gạt tay 1 thân
    • Thân: inox 304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: -29-180 độ C.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    40 1-1/2 86 25 1-1/2 140 72 0.85

    Van bi DN40 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi Arita inox 2PC 1000 W.O.G

    • Model: ARV-100SE-2PC-40
    • Giá sản phẩm: 1.158.150 VNĐ / 1.455.300 VNĐ (inox304 / inox 316)
    • Van bi gạt tay 2 thân
    • Logo Arita in trên tay gạt
    • Thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    40 1-1/2 105.5 38 1-1/2 170 96 1.58

    Van bi DN40 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi Arita inox 3PC 1000 W.O.G

    • Model: ARV-100SE-3PC-40
    • Giá sản phẩm: 1.488.900 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Thân: SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    40 1-1/2 120 38 1-1/2 170 96 1.94

    Van bi DN40 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN40 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-40
    • Giá sản phẩm: 1.543.500 VNĐ
    • Van bi gạt tay 3 mảnh
    • Kiểu liên kết: Nối hàn 1000 WOG
    • Thân: SS316 ( CF8M), Seat R-PTFE
    • Tiêu chuẩn ản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    40 1-1/2 120 38 48.8 12.5 170 96 1.94

     Van bi DN40 đồng Kitz SZA 600

    Van bi DN40 dong Kitz SZA 600

    • Model: SZA-40
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, 2 thân, Full port
    • Thân đồng thau, bi inox, seat PTFE,
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Kết nối ren trong BSPT
    • Tiêu chuẩn ren JIS B0203
    • Nhiệt độ sử dụng: 25 ~ 150 độ C
    • Áp lực hoạt động: 150 ~ 400 PSI
    DN(mm) Inch L H D
    40 1 ½   92 64 150

    Van bi DN40 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN40 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB-40
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2 mảnh, full port
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kiểu liên kết: Lắp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực làm việc: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 120 độ C
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất kiểm tra ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    40  

    1 ½  

     

    165 114 230

    Van bi DN40 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN40 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-40
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay Type 600, lắp ren , 1 mảnh
    • Van bi thân CF8M, đĩa inox CF8M, gioăng PTFE
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150 độ C

    XEM THÊM CHI TIẾT CÁC SẢN PHẨM: Van bi Kitz

    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-40 40 1 ½   24.5 83 65 125

     

    Van bi nối ren
    Van bi nối ren

    Van bi DN40 Sanwa Full bore lắp ren

    Van bi DN40 Sanwa Full bore lap ren

    • Model: BV 40 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau mạ niken, crom
    • Tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Seat làm từ teflon thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩnSản xuất: ISO 9001
    • Áp suất hoạt động: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C

    XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM: Van bi Sanwa

    Model Size A B C D E F
    BV 40 FB 1.1/2″ 92 72 129.5 40 PS 1.1/2″ 54

    Van bi DN40 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN40 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-40 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
    • Seat: Teflon
    • Tay gạt SS304 bọc nhựa PVC bên ngoài
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
    • Áp lực hoạt động : 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-40 400PSI 1.1/2″ 96 1.1/2″ 56 31.5 111 56

     Van bi DN40 Trung Quốc inox 2PC

    Van bi DN40 Trung Quoc inox 2PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay 2 mảnh,  Full port
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất làm việc PN63- 600PSI
    • Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 250 độ C ( -4 ~482 oF)
    NPS DN ID L H W
    1-1/2′ 40A 38 92 95 155

    Van bi DN40 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN40 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
    • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
    SIZE DN L L1 H W C
    1 1/2” 40A 104 114 90.5 170 19

    Van bi DN40 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân CF8, CF8M, WCB, 2 mảnh, full port
    • Đĩa van: CF8, CF8M
    • Gioăng: PTFE, R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
    • Áp suất làm việc: 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 1 1/2 38 165 122 230 73 98.5 127 4-16 14.3 1.6 23
    ANSI 300# 1 1/2  38 190 135 230 73 114.5 156 4-22 20.7 1.6 23
    JIS 10K 1 1/2 38 166 122 230 81 105 140 4-19     16 2 23
    JIS 20K 1 1/2 38 190 135 230 81 105 140 4-19 18 2 23
    DIN PN16 1 1/2 38 140 122 230 88 110 150 4-18 16 3 23
    DIN PN40 1 1/2 38 140 122 230 88 110 150 4-18 18 3 23

    Van bi DN40 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN40 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
    • Áp suất hoạt động: MAX 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150  1 ½” 38 165 111 14 185 73 98.5 127 14 4-16 14.3 1.6 23 F05/F07
    JIS 10K   1 ½” 38 165 111 14 185 81 105 140 11 4-19 16 2 23 F05/F07
    DIN PN16  1 ½” 38 200 111 14 185 88 110 150 14 4-18 16 3 23 F05/F07

     

    Van bi nhựa điều khiển điện
    Van bi nhựa điều khiển điện

    Báo giá van bi DN40

    Van bi DN40 rất đa dạng về mẫu mã, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ cho đến giá thành sản phẩm. Giá van bi D40 có sự phân cấp khác nhau từ cao có, thấp có, trung bình cũng có. Tuy nhiên không thể nhìn vào giá sản phẩm mà chúng ta có thể nói sản phẩm đó là đắt hay rẻ. Mà chúng còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố, cụ thể như

    Nguồn gốc xuất xứ khác nhau thì gí thành van cũng có sự khác nhau. Bởi những thương hiệu van nổi tiếng thường có giá thành cao hơn, do chúng được sản xuất trên dây truyền hiện đại hơn với những tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe hơn, nên sản phẩm sẽ có chất lượng tốt hơn.

    Đông thời mỗi thương hiệu van sẽ hướng đến một đối tượng khách hàng nhất định. Đối với các thương hiệu van đến từ Châu Âu, sản phẩm của họ luôn hướng đến chất lượng nên giá thành sẽ cao hơn. Còn các thương hiệu van đến từ Trung Quốc họ lại hướng đến nhóm khách hàng thích giá thành rẻ. Nên trong quá trình sản xuất họ đã tính toán để cắt giảm chi phí sản xuất từ đó nhằm giám giá thành sản phẩm. Tuy nhiên giá thành sản phẩm rẻ thì chất lượng sản phẩm cũng chỉ đạt ở mức tương đối.

    Không những thế do tác động của các yếu tố bên ngoài như ảnh hưởng của dịch bệnh, của chiến tranh hay của chiến tranh thương mại cũng làm giá thành van có sự giao động nhất định.

    Ngoài ra khi bạn mua van bi DN40 ở những nhà phân phối thì chắc chắn giá thành sản phẩm cũng tốt hơn khi mua ở những đơn vị thương mại, những đại lý cấp 2, cấp 3.

    Nếu bạn chưa tìm được nhà phân phối chính hãng thì Auvietco.vn chính là một địa chỉ lý tưởng cho bạn. Bởi đây là nhà phân phối chính hãng nhiều thương hiệu van bi tại Việt Nam. Các sản phẩm được chúng tôi phân phối trực tiếp đến tận tay khách hàng không qua bất kỳ đơn vị trung gian nào. Nên đảm bảo khi đến với chúng tôi khách hàng sẽ mua van bi D40 với giá tốt nhất.

    Giá van bi DN40 được chúng tôi công bố trực tiếp tại từng sản phẩm cụ thể ở phía trên. Đây là giá bán lẻ của chúng tôi, đối với những đơn hàng có khối lượng lớn, tuỳ theo khối lượng sản phẩm và tuỳ giai đoạn chúng tôi sẽ có chính sách giá hợp lý. Nhằm đảm bảo lợi nhuận tối đa cho nhà thầu, chủ đầu từ. Không những báo giá chúng tôi còn tư vấn những sản phẩm phù hợp nhất với nhau cầu của hệ thống.

    Quý khách hãy gọi ngay đến Hotline: 0968 110 819 của chúng tôi để được tư vấn về báo giá van bi DN40 nhanh nhất.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn40/feed 1
    Van bi DN32 (Phi 42 – 1 ¼ Inch)| Gang – Đồng- Inox | Nối ren -Mặt bích https://auvietco.vn/van-bi-dn32 https://auvietco.vn/van-bi-dn32#comments Mon, 20 Mar 2023 08:35:51 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6766
  • Kích thước: DN32
  • Chất liệu: Inox - Gang - Đồng - Thép
  • Kiểu vận hành: Tay gạt
  • Kiểu kết nối: Nối ren, nối bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
  • Tiêu chuẩn đường ren: JIS B0203 (BS 21)
  • Áp suất làm việc: PN63- 600PSI, MAX 400 PSI
  • Nhiệt độ làm việc: MAX 250 độ C
  • Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
      Van bi DN32 là gì? Có những loại van bi DN32 nào thông dụng nhất hiện nay? Khi chọn mua van bi DN32 cần lưu ý điều gì? Đây là những câu hỏi nhận được sự quan tâm của nhiều khách hàng. Hãy cùng Auvietco.vn đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên ở bài viết dưới đây nhé!

    Van bi DN32 là gì?

    van bi DN32
    van bi DN32

      Van bi DN32 là dòng van bi được sử dụng để lắp đặt trên hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN32 tương đương phi 42 hay 1 ¼ inch. Đây là dòng van điều tiết và kiểm soát dòng chảy lưu chất bằng cách xoay mở 1 quả cầu được đục lỗ xuyên tâm. Khi lỗ đục của quả cầu nằm song song với đường ống thì van mở. Còn khi chúng nằm vuông góc với dòng chảy thì van đóng ngăn không cho dòng chảy lưu thông qua.

      Van bi DN32 được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau như inox, đồng, nhựa, thép…Chúng được kết nối hệ thống theo kiểu lắp ren, mặt bích hay rắc co. Và được vận hành thông qua tay gạt, tay vặn hay thiết bị truyền động điện, khí nén.  

    Cấu tạo van bi DN32

    Van bi DN32 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Là bộ phận được đúc từ đồng, gang, inox theo dạng 1 mảnh 2 mảnh, 3 mảnh, 2 cửa hay 3 ngã. Thân van là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với dòng lưu chất và  là bộ phận liên kết và bao bọc các bộ phận khác của van bi để tạo thành 1 thể thống nhất.

    • Bi van

    Là bộ phận thường được chế tạo từ inox. Đây là bộ phận trực tiếp thực hiện quá trình đóng mở van. Bi van có hình cầu và được đúc lỗ xuyên tâm.

    Cấu tạo van bi DN32
    Cấu tạo van bi DN32
    • Trục van

    Là bộ phận kết nối và truyền momen lực từ bộ phận điều khiển tới bi van. Trục được thiết kế đơn giản, chắc chắn theo chất liệu của thân van.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận có vai trò tặng độ kín, hạn chế rò rỉ lưu chất ra bên ngoài. Gioăng được làm từ các vật liệu mềm như cao su EPDM, NPR hay PTFE… Và được lắp đặt ở bên trong 2 đầu quả bi, nằm trong thân và trục van hay đầu kết nối van bi và đường ống. 

    • Bộ phận điều khiển

    Bộ phận điều khiển van bi rất đa dạng từ điều khiển thủ công bằng tay gạt, tay quay hay điều khiển tự động bằng bộ điều khiển điện, khí nén. Tuỳ nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà khách hàng có thể lựa chọn thiết bị điều khiển phù hợp..

    Các loại van bi DN32 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi nối ren- lắp -bích DN32
    Van bi nối ren- lắp -bích DN32

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN32

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN32

    • Model: MIHA-32
    • Giá sản phẩm: 318.000 VNĐ
    • Van bi gạt tay, thân đồng, nối ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết:  Nối ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 90 độ C
    • Áp suất làm việc: PN16
    SIZE DN L H B
    1 ¼ ” 32 78 101 140

    Van bi DN32 đồng tay gạt inox MBV

    Van bi dong tay gat inox DN32 MBV

    • Model: MBV-32
    • Giá sản phẩm: 281.200 VNĐ
    • Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
    • Áp suất làm làm việc: PN10
    SIZE DN L H B
    1 ¼ ” 32 74.5 100 140

    Van bi DN32 đồng tay gạt inox MI

    Van bi dong tay gat inox DN32 MI

    • Model: MI-32
    • Giá sản phẩm: 273.800 VNĐ
    • Van bi gạt tay, thân đồng, lắp ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 90 độ C
    • Áp suất làm việc: PN10
    SIZE DN L H B
    1 ¼ ” 32 73.5 99 140

    Van bi DN32 thép Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-32
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thép đúc, 2 thân
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: <200 độ C
    • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    1 ¼ ” 13 117 89 64 1.6 140 4-15

    Van bi DN32 Arita đồng tay gạt

    Van bi DN32 Arita dong tay gat

    • Model: BBA-AF600-32
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân đồng 2 mảnh, Full port.
    • Kết nối ren BSPT
    • Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
    • Nhiệt độ sử dụng: <150 độ C
    • Áp suất làm việc: 600 PSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 900 PSI
    SIZE D H L1 L2 L3
    1 ¼ ” 32 74.5 82 19 140

    Van bi DN32 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN32 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-32
    • Giá sản phẩm: 507.150 VNĐ / 628.950 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi gạt tay 1 thân
    • Thân: inox 304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: -29-180 độ C.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    32 1-1/4 80 19.5 1-1/4 120 65.5 0.64

    Van bi DN32 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN32 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-32
    • Giá sản phẩm: 859.950 VNĐ / 1.102.500 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi gạt tay 2 thân
    • Logo Arita in trên tay gạt
    • Thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    32 1-1/4 98 32 1-1/4 150 81 1.16

    Van bi DN32 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN32 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-32
    • Giá sản phẩm: 1.234.800 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Thân: SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    32 1-1/4 110 32 1-1/4 150 81 1.60

    Van bi DN32 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN32 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-32
    • Giá sản phẩm: 1.234.800 VNĐ
    • Van bi gạt tay 3 mảnh
    • Kiểu liên kết: Nối hàn 1000 WOG
    • Thân: SS316 ( CF8M), Seat R-PTFE
    • Tiêu chuẩn ản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    32 1-1/4 110 32 42.7 12.5 150 81 1.60

     Van bi DN32 đồng Kitz SZA 600

    Van bi DN32 dong Kitz SZA 600

    • Model: SZA-32
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, 2 thân, Full port
    • Thân đồng thau, bi inox, seat PTFE,
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Kết nối ren trong BSPT
    • Tiêu chuẩn ren JIS B0203
    • Nhiệt độ sử dụng: 25 ~ 150 độ C
    • Áp lực hoạt động: 150 ~ 400 PSI
    DN(mm) Inch L H D
    32 1 ¼ 84 54 110

    Van bi DN32 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN32 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB-32
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2 mảnh, full port
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kiểu liên kết: Lắp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực làm việc: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 120 độ C
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất kiểm tra ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    32  

    1 ¼

     

    140 130 160

    Van bi DN32 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN32 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-32
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay Type 600, lắp ren , 1 mảnh
    • Van bi thân CF8M, đĩa inox CF8M, gioăng PTFE
    • Kiểu liên kết: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150 độ C
    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-32 32 1 ¼ 20 78 54 100

    Van bi DN32 Sanwa Full bore lắp ren

    Van bi DN32 Sanwa Full bore noi ren

    • Model: BV 32 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau mạ niken, crom
    • Tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Seat làm từ teflon thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩnSản xuất: ISO 9001
    • Áp suất hoạt động: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
    Model Size A B C D E F
    BV 32 FB 1.1/4″ 78.5 64 129.5 30 PS 1.1/4″ 46

    Van bi DN32 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN32 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-32 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
    • Seat: Teflon
    • Tay gạt SS304 bọc nhựa PVC bên ngoài
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
    • Áp lực hoạt động : 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-32 400PSI 1.1/4″ 86 1.1/4″ 51 24.5 111 50

     Van bi DN32 Trung Quốc inox 2PC

    Van bi DN32 Trung Quoc inox 2PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay 2 mảnh,  Full port
    • Kiểu liên kết: Nối ren
    • Tiêu chuẩn ren ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất làm việc PN63- 600PSI
    • Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 250 độ C ( -4 ~482 oF)
    NPS DN ID L H W
    1-1/4′ 32A 32 56 73 128

    Van bi DN25 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN32 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
    • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
    SIZE DN L L1 H W C
    1” 25A 82 86 68 120 17

    Van bi DN32 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN32 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi gạt tay thân CF8, CF8M, WCB, 2 mảnh, full port
    • Đĩa van: CF8, CF8M
    • Gioăng: PTFE, R-PTFE
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200độ C
    • Áp suất làm việc: 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 1 ¼” 32 140 100 170 64 89 117 4-16 12.7 1.6 18
    ANSI 300# 1 ¼”  32 178 115 170 64 98.5 133 4-19 19.1 1.6 18
    JIS 10K 1 ¼” 32 140 100 170 76 100 135 4-19     16 2 18
    JIS 20K 1 ¼” 32 178 115 170 76 100 135 4-19 18 2 18
    DIN PN16 1 ¼” 32 130 100 170 78 100 140 4-18 16 2 18
    DIN PN40 1 ¼” 32 130 100 170 78 100 40 4-18 18 2 18

    Van bi DN32 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN32 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kiểu liên kết: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API598
    • Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
    • Áp suất hoạt động: MAX 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150  1 ¼” 32 140 97 10 160 64 89 117 11 4-16 12.7 1.6 11 F04/F05
    JIS 10K   1 ¼” 32 140 97 10 160 76 100 135 11 4-19 16 2 18 F04/F05
    DIN PN16   1 ¼” 32 180 97 10 160 78 100 140 11 4-18 16 2 18 F04/F05

     

    Van bi nhựa điều khiển điện DN32
    Van bi nhựa điều khiển điện DN32

    Báo giá van bi DN32

    Hiện nay trên thị trường van bi DN32 rất đa dạng về mẫu mã, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ, giá thành sản phẩm cho đến đơn vị phân phối. Giá van bi D32 cao có, thấp có, trung bình cũng có, tuy nhiên không phải nhìn vào giá thành mà chúng ta có thể đánh giá được sản phẩm đó là rẻ hay đắt. Bởi giá thành sản phẩm còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Cụ thể như

    Với những dòng van có xuất xứ từ các nước Châu Âu thì thường có giá thành cao hơn. Bởi chúng được sản xuất ở các nước có nền công nghiệp tiên tiến, trên các dây chuyền sản xuất hiện đại theo các tiêu chuẩn khắt khe nên chất lượng sản phẩm cũng tốt hơn. Vì thế giá thành sản phẩm cũng cao hơn.

    Không những thế mỗi nhà sản xuất đều hướng đến một đối tượng khách hàng nhất định, các sản phẩm họ sản xuất ra đều nhằm mục đích đáp ứng tốt nhu cầu của nhóm khách hàng này. Như các dòng van Trung Quốc họ thường hướng đến những khách hàng thích giá thành rẻ. Vì giá thành rẻ nên chất lượng và độ bền sản phẩm chỉ ở mức chấp nhận được.

    Không những thế đo sự tác động, ảnh hưởng của nền kinh tế thị trường, của chiến tranh, của dịch bệnh cũng tác động đến giá thành sản phẩm.

    Ngoài ra nếu bạn mua hàng ở những nhà phân phối thì chắc chắn giá thành sẽ tốt hơn khi bạn mua ở các đại lý cấp 2, cấp 3.

    Bạn đang có nhu cầu mua van bi 32A, nếu bạn chưa tìm được nhà phân phối chính hãng thì Van điện Đài Loan chính là địa chỉ lý tưởng cho bạn. Bởi đây là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp tại thị trường Việt Nam. Với tổng kho hơn 1000m2 đặt ở 2 thành phố lớn là Hà Nội và Hồ Chí Minh, các sẵn phẩm luôn sẵn sàng để phục vụ nhu cầu của khách hàng.

    Giá van bi DN32 được chúng tôi công bố trực tiếp ở từng sản phẩm. Đây là giá bán lẻ của chúng tôi. Đối với những đơn hàng có số lượng lớn chúng tôi sẽ có những chính sách riêng nhằm đáp ứng tối đa lợi nhuận cho nhà thầu, chủ đầu tư. Không chỉ có giá tốt mà chúng tôi còn có nhiều chính sách khuyến mãi và hậu mãi kèm theo.

    Để được báo giá van bi DN32, Quý khách hãy liên hệ ngay Hotline của chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất.

    BÀI VIẾT KHÁC BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn32/feed 1
    Van bi DN25 (Phi 34 – 1 Inch) | Nối Ren – Lắp Bích | Malaysia – Thái Lan – Trung Quốc https://auvietco.vn/van-bi-dn25 https://auvietco.vn/van-bi-dn25#comments Mon, 20 Mar 2023 08:02:02 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6743
  • Kích thước: DN25
  • Chất liệu: Inox - Đồng - Gang - Thép
  • Kiểu kết nối: Nối ren, lắp bích,
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34,
  • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
  • Áp suất làm việc: 16 bar, 400 PSI, 600PSI ( PN63), PN16- 200PSI
  • Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
  • Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh
  • Bảo hành 12 tháng
  • ]]>
      Van bi DN25 là gì? Có những loại van bi DN25 nào thông dụng nhất hiện nay? Khi chọn mua van bi DN25 cần lưu ý điều gì? Đây là những câu hỏi nhận được sự quan tâm của nhiều khách hàng. Hãy cùng Auvietco.vn đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên ở bài viết dưới đây nhé!

    Van bi DN25 là gì?

      Van bi DN25 là dòng van bi được sử dụng để lắp đặt trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN25 tương đương phi 34 hay 1 inch. Đây là một trong những hệ thống đường ống được sử dụng phổ biến bậc nhất trong cả dân dụng lẫn công nghiệp hiện nay.

    Van bi DN25
    Van bi DN25

      Van bi DN25 là dòng van công nghiệp sử có quá trình đóng mở phụ thuộc vào việc thay đổi góc quay của viên bi được khoét lỗ rỗng bên trong. Van được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau, với nhiều kiểu kết nối cũng như vận hành khác nhau. Tùy vào môi chất sử dụng, nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà khách hàng có thể lựa chọn dòng van phù hợp.

    Cấu tạo van bi DN25

    Van bi DN25 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với dòng chảy lưu chất. Chúng được đúc nguyên khối từ vật liệu gang, inox, thép, nhựa theo dạng 1PC, 2 PC, 3PC. Thân van được liên kết hệ thống theo dạng nối ren, rắc co hay mặt bích.

    • Bi van (đĩa van)

    Là bộ phận có dạng hình cầu đục lỗ xuyên tâm. Đây là chi tiết chính trong việc thực hiện thao tác đóng mở van. Bi van thường được chế tạo từ inox nên có độ cứng cao và độ ăn mòn thấp. Chúng được cố định bởi gioăng làm kín và trục.

    • Trục van

    Là bộ phận được dùng để kết nối và truyền momen lực từ bộ phận điều khiển đến bi van. Bộ phận này thường được chế tạo cùng với chất liệu của thân van. Bộ phận này được thiết kế đơn giản, chắc chắn và có độ dài khác nhau tuỳ theo kích thước và kiểu van bi.

    • Gioăng làm kín

    Là chi tiết giúp tăng độ kín khít cho van, giúp dòng lưu chất không bị rò rỉ ra bên ngoài. Chúng thường được chế tạo từ các loại vật liệu mềm như cao su EPDM hay PTFE. Gioăng làm kín được lắp đặt trong 2 đầu quả bi hay ở đầu kết nối giữa van bi và đường ống. .

    • Bộ phận điều khiển

    Bộ phận điều khiển rất đa dạng có thể là vận hàng bằng cơ như tay gạt, tay quay hay vạn hành tự động bằng thiết bị truyền động điện, khí nén. Mỗi bộ phận này sẽ mỗi kiểu hoạt động khác nhau nhưng chúng đều có thể lắp vào van bi. Nên tùy vào nhu cầu của hệ thống, cũng như kinh phí của đơn vị mà khách hàng có thể lựa chọn bộ phận điều khiển phù hợp.

    Cấu tạo van bi DN25
    Cấu tạo van bi DN25

    Các loại van bi DN25 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN25

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN25

    • Model: MIHA-25
    • Giá sản phẩm: 166.600 VNĐ
    • Van bi tay gạt, thân đồng, nối ren
    • Tay gạt inox bên ngoài bọc nhựa PVC màu đỏ
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 90 độ C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    SIZE DN L H B
    1” 25 65.5 79.5 108

    Van bi đồng tay gạt inox DN25 MBV

    Van bi dong tay gat inox DN25 MBV

    • Model: MBV-25
    • Giá sản phẩm: 147.700 VNĐ
    • Van bi tay gạt thân đồng, lỗ to, nối ren
    • Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 90 độ C
    • Áp suất làm hoạt động: PN10
    SIZE DN L H B
    1” 25 63 79 108

    Van bi đồng tay gạt inox DN25 MI

    Van bi dong tay gat inox DN25 MI

    • Model: MI-25
    • Giá sản phẩm: 120.300 VNĐ
    • Van bi tay gạt, thân đồng, nối ren
    • Tay gạt inox bên ngoài bọc nhựa PVC màu xanh
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 90 độ C
    • Áp suất hoạt động: PN10
    SIZE DN L H B
    1” 25 61 68 108

    Van bi DN25 thép Arita ANSI 150 PSI

    Van bi DN25 thep Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-25
    • Giá sản phẩm: Liên hệ 
    • Van bi thép đúc, 2 mảnh
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Thử nghiệm và kiểm tra theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: <200oC
    • Áp suất hoạt động: 150 PSI- 200 PSI
    • Áp suất test vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    1” 12 108 79.5 51 1.6 127 4-15

    Van bi DN25 Arita đồng tay gạt

    Van bi DN25 Arita dong tay gat

    • Model: BBA-AF600-25
    • Giá sản phẩm: Liên hệ 
    • Van bi tay gạt thân đồng 2 mảnh, Full port.
    • Kết nối ren BSPT
    • Tiêu chuẩn bước ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
    • Nhiệt độ sử dụng: <150oC
    • Áp suất làm việc: 600 PSI
    • Áp test vỏ: 900 PSI
    SIZE D H L1 L2 L3
    1” 25 60.7 72 17.5 125

    Van bi DN25 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN25 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-25
    • Giá sản phẩm: 347.550 VNĐ / 424.200 VNĐ ( inox 304 / inox 316)
    • Van bi tay gạt 1 mảnh
    • Thân: inox 304, inox 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối ren BSPT 1000 WOG / NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ hoạt động: -29-180oC.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    25 1 70 15 1 105 54 0.38

    Van bi DN25 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN25 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-25
    • Giá sản phẩm: 568.050 VNĐ / 695.100 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi tay gạt 2 mảnh
    • Thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    25 1 84 25 1 140 72 0.76

    Van bi DN25 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN25 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-25
    • Giá sản phẩm: 739.200 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Thân: SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    25 1 90 25 1 140 72 0.87

    Van bi DN25 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN25 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-25
    • Giá sản phẩm: 771.750 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 thân
    • Kết nối hàn 1000 WOG
    • Thân: Inox 316 ( CF8M), Seat R-PTFE
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    25 1 90 25 33.9 12.5 140 72 0.87

    Van bi DN25 đồng Kitz SZA 600

    Van bi DN25 dong Kitz SZA 600

    • Model: SZA-25
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi tay gạt, 2 mảnh, Full port
    • Thân đồng, bi inox, seat PTFE,
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Kết nối ren trong BSPT tiêu chuẩn JIS B0203
    • Nhiệt độ sử dụng: 25 ~ 150oC
    • Áp lực làm việc: 150 ~ 400 PSI
    DN(mm) Inch L H D
    25 1 72 50 110

    Van bi DN25 Kitz gang JIS 10k

    Van bi DN25 Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB- 25
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi tay gạt, thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2PC, full port
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kiểu kết nối: Lắp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực hoạt động: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ sử dụng: 120 độ C
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất test ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    25 1

     

    130 124 160

    Van bi DN25 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN25 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-25
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi inox tay gạt Type 600, lắp ren , 1PC
    • Van bi thân inox 316, đĩa inox 316, gioăng PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực hoạt động: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ sử dụng: 25 ~ 150 độ C
    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-25 25 1 16 71 48 100

    Van bi DN25 Sanwa Full bore nối ren

    Van bi DN25 Sanwa Full bore noi ren

    • Model: BV 25 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi tay gạt, thân đồng thau mạ niken, crom
    • Tay gạt được làm bằng nhôm và sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Seat làm từ teflon thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001
    • Áp suất làm việc: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ sử dụng: 0-80 độ C
    Model Size A B C D E F
    BV 25 FB 1″ 60 57 94 25 PS 1″ 37

    Van bi DN25 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN25 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-25 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi tay gạt, thân đồng thau DZR
    • Seat: Teflon
    • Tay gạt SS304 bọc nhựa PVC
    • Nhiệt độ sử dụng: 0-80 độ C
    • Áp lực làm việc: 400PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-25 400PSI 1″ 79 1″ 47 19.5 111 41

    Van bi DN25 Trung Quốc inox 2PC

    Van bi DN25 Trung Quoc inox 2PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi inox tay gạt 2 thân,  Full port
    • Kết nối ren tiêu chuẩn ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất làm việc: 600PSI ( PN63)
    • Nhiệt độ sử dụng: -20 ~ 250 độ C ( -4 ~482 oF)
    NPS DN ID L H W
    1” 25A 25 76.5 67 115

    Van bi DN25 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN25 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
    • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
    SIZE DN L L1 H W C
    1” 25A 82 86 68 120 17

    Van bi DN25 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN25 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Van bi tay gạt thân inox 304, inox 316, WCB, 2 PC, full port
    • Đĩa van: Inox 304, inox 316
    • Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
    • Kết nối mặt bích tiêu chuẩn ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: 200độ C
    • Áp suất hoạt động: 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# 1″ 25 127 88 148 51 79.5 108 4-16 12.0 1.6 11
    ANSI 300# 1” 25 165 98                170 51 89 124 4-19 17.5 1.6 11
    JIS 10K 1″ 25 130 88 148 67 90 125 4-19  14 1 11
    JIS 20K 1” 25 165 98 170 67 90 125 4-19 16 1 11
    DIN PN16 1” 25 125 88 148 68 85 115 4-14 16 2 11
    DIN PN40 1” 25 125 88 170 68 85 115 4-14 18 2 1

    Van bi DN25 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN25 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ tới Hotline
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Kết nối mặt bích tiêu chuẩn ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API598
    • Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
    • Áp suất làm việc: 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150   1” 25 127 92 10 180 51 79.5 108 11 4-16 12.0 1.6 11 F04/F05
    JIS 10K   1” 25 127 92 10 160 67 90 125 11 4-19 14 1 11 F04/F05
    DIN PN16   1” 25 160 92 10 160 68 85 115 11 4-14 16 2 11 F04/F05

     

     

    Van bi inox-nhựa
    Van bi inox-nhựa

    Báo giá van bi DN25

    Trong quá trình chọn mua van bi, để van có thể hoạt động tốt, bền bỉ cũng như hệ thống lắp đặt đạt năng suất, hiệu quả cao nhất bạn cần lưu ý một số điểm như:

    • Lựa chọn kích cỡ van phù hợp với kích cỡ đường ống cần lắp đặt để tránh rò rĩ gây thất thoát lưu chất ra bên ngoài
    • Lựa chọn vật liệu chế tạo van phù hợp với dòng môi chất sử dung. Bởi mỗi loại chất liệu sẽ có những ưu nhược điểm khác nhau. Nên cần lựa chọn chất liệu van phù hợp để tăng tuổi thọ sử dụng chúng.
    • Cần lưu ý áp suất, nhiệt độ hoạt động của hệ thống để từ đó có thể lựa chọn áp suất và nhiệt độ hoạt động của van phù hợp. Nhằm tránh tình trạng quá áp hay quá nhiệt có thể gây hư hỏng van.
    • Lựa chọn kiểu thân van bi phù hợp với mục đích sử dụng. Chúng có thể là loại 1 PC, 2 PC hay 3PC, 2 cửa hay 3 ngã…
    • Lựa chọn kiểu kết nối van phù hợp với kiểu kết nối hệ thống đường ống
    • Lựa chọn kiểu vận hành van phù hợp với nhau cầu và kinh phí của đơn vị mình
    • Lựa chọn nhà sản xuất và phân phối uy tín. Để có thể mua được sản phẩm chất lượng nhất với giá cả cạnh tranh nhất, cùng với đó chế độ bảo hành và hậu mãi hấp dẫn nhất.

      Auvietco.vn đã chia sẻ những thông tin về dòng van bi DN25. Dòng van này hiện đã có sẵn tại kho Hà Nội và TP Hồ Chí Minh của chúng tôi với đầy đủ mẫu mã, chủng loại. Quý khách quan tâm đến sản phẩm cần hỗ trợ thêm về kỹ thuật hay báo giá van bi DN25 cụ thể hãy liên hệ ngay Hotline: 0968 110 819 của chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất.

    BÀI VIẾT KHÁC BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO:

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn25/feed 1
    Van bi DN20 (Phi 27 – ¾ Inch) | Malaysia – China – Japan | Nối ren – Lắp bích https://auvietco.vn/van-bi-dn20 https://auvietco.vn/van-bi-dn20#comments Mon, 20 Mar 2023 04:57:20 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6722
  • Kích thước: DN20
  • Kiểu vận hành: Tay gạt
  • Kiểu kết nối: Lắp bích, nối ren, nối hàn
  • Tiêu chuẩn mặt bích:ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
  • Kết nối ren tiêu chuẩn: JIS B0203 (BS 21)
  • Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
  • Nhiệt độ làm việc: MAX 250 độ C
  • Áp suất hoạt động: 16 bar, 600PSI ( PN63), 400PSI
  • Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
      Van bi DN20 là gì? Có những loại van bi DN20 nào thông dụng nhất hiện nay? Khi chọn mua van bi DN20 cần lưu ý điều gì? Đây là những câu hỏi nhận được sự quan tâm của nhiều khách hàng. Hãy cùng Auvietco.vn đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên ở bài viết dưới đây nhé!

    Đôi nét về van bi DN20

    Van bi DN20
    Van bi DN20

      Van bi DN20 là dòng van bi được sản xuất và lắp đặt cho hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN20 tương đương phi 27 hay ¾ inch. Dòng van này có kích thước tương đối nhỏ. Chúng sử dụng bộ phận quả bi rỗng để điều tiết quá trình đóng mở van, giúp các dòng lưu chất lưu thông qua hay chặn chúng lại bằng cách quay quả bi theo hướng đóng mở của bộ phận điều khiển.

      Van bi DN20 được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Không những thế cách thức vận hành van cũng tương đối đa dạng với tay gạt thủ công hay điều khiển tự động bằng điện hoặc khí nén. Nên van phù hợp để lắp đặt trong nhiều hệ thống đường ống cũng như nhiều môi trường khác nhau.

    Cấu tạo van bi D20

    Van bi DN20 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    Thân van

    Là bộ phận tiếp xúc trực tiếp và chịu áp lực trực tiếp của dòng lưu chất. Thân van được đúc nguyên khối từ các loại vật liệu đồng, gang, inox, nhựa theo các dạng 1 thân, 2 thân, 3 thân. Chúng được kết nối hệ thống đường ống theo kiểu nối ren, rắc co hay lắp bích.

    Bi van (đĩa van)

    Là bộ phận có hình cầu và được đục lỗ xuyên tâm. Đây là bộ phận chính trong việc thực hiện quá trình đóng mở van. Bi van thường được làm từ thép không gỉ có độ cứng cao và độ ăn mòn thấp. Chúng được cố định bởi seat và trục.

    Trục van

    Là bộ phận kết nối và truyền momen lực từ bộ phận truyền động tới bi van để thực hiện thao tác đóng mở. Ty van được chế tạo từ hợp kim cứng nên ít bị ăn mòn. 

     Gioăng làm kín

    Là bộ phận làm kín các chi tiết cấu thành van. Seat được chế tạo từ các loại cao su chịu lực EPDM hay PTFE. …Bộ phận này được lắp đặt ở bên trong 2 đầu quả bi, nằm trong thân và trục van hay đầu kết nối van bi với đường ống. 

    Bộ phận điều khiển

    Bộ phận điều khiển có thể là dạng tay gạt, tay quay hay thiết bị  truyền động điện, khí nén. Đây là bộ phận chính quyết định đến quá trình đóng mở van. Mỗi bộ phận này sẽ mỗi kiểu hoạt động khác nhau nhưng chúng đều có thể lắp vào van bi. Nên tùy vào nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà khách hàng có thể lựa chọn bộ phận điều khiển phù hợp.

    Cấu tạo van bi DN20
    Cấu tạo van bi DN20

    Các loại van bi DN20 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN20

    Van bi dong tay gat inox MIHA DN20

    • Model: MIHA-20
    • Giá sản phẩm: 116.000 VNĐ
    • Van bi thân đồng, tay gạt inox bọc nhựa PVC màu vàng
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
    • Kết nối ren tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 90oC
    • Áp suất hoạt động: MAX 16 bar

    SIZE

    DN L H B
    ¾ 20 57.5 67

    90

    Van bi đồng tay gạt inox DN20 MBV

    Van bi dong tay gat inox DN20 MBV

    • Model: MBV-20
    • Giá sản phẩm: 85.400 VNĐ
    • Van bi thân đồng, lỗ to
    • Vận hành: Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
    • Kết nối ren tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 90oC
    • Áp suất làm hoạt động: MAX 10 bar
    SIZE DN L H B
    ¾ 20 52.5 64 90

    Van bi đồng tay gạt inox DN20 MI

    Van bi dong tay gat inox DN20 MI

    • Model: MI-20
    • Giá sản phẩm: 75.300 VNĐ
    • Van bi thân đồng, tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5154:1991
    • Kết nối ren tiêu chuẩn: BS 21/ ISO 228-1-2000
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 90oC
    • Áp suất hoạt động: MAX 10 bar
    SIZE DN L H B
    ¾ 20 50 59.5 90

    Van bi DN20 thép Arita ANSI 150 PSI

    • Model: CBA-F2-20
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thép đúc, 2 thân
    • Kết nối mặt bích tiêu chuẩn: ASME B16.5
    • Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
    • Tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: <200oC
    • Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI
    • Áp suất test vỏ: 300 PSI
    SIZE b D D1 D2 f L z-Ød
    ¾ 12 98 70 43 1.6 117 4-15

    Van bi DN20 Arita đồng tay gạt

    Van bi DN20 Arita dong tay gat

    • Model: BBA-AF600-20
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân đồng 2 PC, Full port.
    • Kết nối ren BSPT
    • Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS (JIS B0203)
    • Nhiệt độ hoạt động: <150oC
    • Áp suất hoạt động: 600 PSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 900 PSI
    SIZE D H L1 L2 L3
    ¾ 20 48 54 13.5 98.5

    Van bi DN20 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN20 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-20
    • Giá sản phẩm: 232.050 VNĐ / 286.650 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi tay gạt 1 mảnh
    • Thân: inox 304, inox 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối ren BSPT 1000 WOG / NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ hoạt động: -29-180oC.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    20 ¾ 60 11.5 3/4 95 49 0.24

    Van bi DN20 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN20 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-20
    • Giá sản phẩm:391.650 VNĐ / 474.600 VNĐ (inox 304 / inox 316)
    • Van bi tay gạt 2 thân
    • Thân SS304, SS316, seat PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ hoạt động: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    20 ¾ 73 19.5 3/4 120 65.5 0.52

    Van bi DN20 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN20 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-20
    • Giá sản phẩm: 534.450 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 thân
    • Thân: Inox 304 ( CF8), Seat PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ hoạt động: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    20 ¾ 80 19.5 ¾ 120 65.5 0.65

    Van bi DN20 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN20 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-20
    • Giá sản phẩm: 540.750 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Kết nối hàn 1000 WOG
    • Thân: SS316 ( CF8M), gioăng R-PTFE
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ hoạt động: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    20 3/4 80 19.5 27.2 12.5 120 65.5 0.65

     Van bi DN20 đồng Kitz SZA 600

    Van bi DN20 dong Kitz SZA 600

    • Model: SZA-20
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt, 2 PC, Full port
    • Thân đồng, bi inox, gioăng PTFE,
    • Kết nối ren trong BSPT tiêu chuẩn JIS B0203
    • Nhiệt độ hoạt động: 25 ~ 150oC
    • Áp lực hoạt động: 150 ~ 400 PSI
    DN(mm) Inch L H D
    20 ¾ 60 43 80

    Van bi DN20 Kitz gang JIS 10k

    Van bi Kitz gang JIS 10k

    • Model: 10 FCTB- 20
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân gang xám FC200, bi inox, gioăng PTFE, 2 mảnh, full port
    • Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
    • Kết nối mặt bích tiêu chuẩn JIS B2239 10K F-F
    • Áp lực làm việc: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 120oC
    • Áp suất thử nghiệm vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
    • Áp suất kiểm tra ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
    DN In. L H D
    20 ¾

     

    120 105 130

    Van bi DN20 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN20 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-20
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox tay gạt Type 600, lắp ren , 1 mảnh
    • Van bi thân SS316, đĩa SS316, seat PTFE
    • Kết nối ren tiêu chuẩn: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150oC

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng Kitz

    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-20 20 ¾ 12.5 59 44 85

    Van bi DN20 Sanwa Full bore nối ren

    Van bi DN20 Sanwa Full bore noi ren

    • Model: BV 20 FB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân đồng thau mạ niken, crom
    • Tay cầm được làm bằng nhôm và sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
    • Seat làm từ PTFE thay vì cao su
    • Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001
    • Áp suất hoạt động: PN16- 200PSI
    • Nhiệt độ hoạt động: 0-80oC
    Model Size A B C D E F
    BV 20 FB 3/4″ 20 54 53 94 PS 3/4″ 31

    Van bi DN20 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN20 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-20 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi thân đồng thau DZR
    • Seat: PTFE
    • Tay cầm SS304 bọc nhựa PVC
    • Nhiệt độ hoạt động: 0-80oC
    • Áp lực hoạt động: 400 PSI
    Model Size A B C D E F
    BV-20 400PSI ¾ 68 ¾ 42 14.5 80 34

    Van bi DN20 Trung Quốc inox 2PC

    Van bi DN20 Trung Quoc inox 2PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van cửa inox 2 mảnh,  Full port
    • Kết nối ren
    • Tiêu chuẩn ren: ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất hoạt động: 600PSI ( PN63)
    • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 250oC ( -4 ~482 oF)
    NPS DN ID L H W
    ¾ 20A 20 54 58 99

    Van bi DN20 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN20 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van cửa inox 3 mảnh, Full port, nối ren
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
    • Kết nối tiêu chuẩn: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất hoạt động: 16 bar
    • Nhiệt độ hoạt động: 200oC
    SIZE DN L L1 H W C
    ¾ 20A 70 76 64.5 120 14.5

    Van bi DN20 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port

    Van bi DN20 Trung Quoc mat bich 2 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt thân CF8, CF8M, WCB, 2 PC, full port
    • Đĩa van: SS304, SS316
    • Seat: PTFE, R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích:ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: 200oC
    • Áp suất làm việc: 400 PSI
    SIZE Ød L H W ØR ØC ØD N-ØM T F Torque

    M.N

    ANSI 150# ¾ 20 117 79 148 43 70 98 4-16 11.2 1.6 7
    ANSI 300# ¾ 20 152 85 148 43 82.5 117 4-19 15.9 1.6 9
    JIS 10K ¾ 20 120 79 148 56 75 100 4-15 14 1 9
    JIS 20K ¾ 20 152 85 148 56 75 100 4-15 16 1 9
    DIN PN16 ¾ 20 120 79 148 58 75 105 4-14 16 2 9
    DIN PN40 ¾ 20 120 79 148 58 75 105 4-14 18 2 9

    Van bi DN20 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port

    Van bi DN20 Trung Quoc mat bich 3 PC Full Port

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B 16.34
    • Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
    • Direct Mounting Pad: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API598
    • Nhiệt độ làm việc: 200 độ C
    • Áp suất hoạt động: 400 PSI
    SIZE Ød L H H2 W ØR ØC ØD P N-ØM T F Torquo

    M.N

    ISO 5211
    ANSI 150   ¾ 20 117 89 8 110 43 70 98 9 4-16 11.2 1.6 9 F03/F04
    JIS 10K   ¾ 20 114 89 8 110 56 75 100 9 4-15 14 1 9 F03/F04
    DIN PN16   ¾ 20 150 89 8 110 58 75 105 9 4-14 16 2 9 F03/F04

    Báo giá van bi DN20

    Tư vấn lựa chọn mua và ứng dụng

       Hiện nay thị trường van bi DN20 nói chung và van bi nói riêng rất đa dạng về mẫu mã, chủng loại. Tuỳ vào nguồn gốc xuất xứ mà giá thành sản phẩm có sự chênh lệch khác nhau. Cụ thể như những dòng van có nguồn gốc từ Châu Âu thì thường có giá cao hơn bởi chúng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại hơn, theo những tiêu chuẩn khắt khe hơn nên chất lượng sản phẩm cũng tốt hơn so với các dòng van có nguồn gốc từ Châu Á. 

    Không những thế hầu như các sản phẩm này đều được nhập khẩu. Nên do tác động của thị trường, của tỷ giá hối đoái, của chiến tranh, dịch bệnh…Cũng làm ảnh hưởng đến giá thành của van bi D20.

    Hơn nữa nếu bạn tìm được các nhà phân phối chính hãng thì chắc chắn bạn sẽ có được những sản phẩm với giá tốt hơn so với các đại lý cấp 1, cấp 2.

    Nếu bạn chưa biết tìm nhà phân phối chính hãng ở đâu thì AUVIETCO. VN chính là một gợi ý hoàn hảo cho bạn. Bởi đây là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp các loại van công nghiệp nói chung và van bi nói riêng. Các sản phẩm được chúng tôi phân phối đến tận tay khách hàng không qua bất kỳ đơn vị trung gian nào. Nên đảm bảo giá tốt nhất.

    Giá van bi DN20 được chúng tôi công bố trực tiếp ở từng sản phẩm phía trên. Đây là giá bán lẻ, còn đối với các đại lý, các đơn vị thương mại tuỳ theo khối lượng sản phẩm chúng tôi sẽ có chính sách giá riêng. Ngoài giá tốt chúng tôi sẽ có nhiều chính sách ưu đãi kèm theo.

    Quý khách hãy gọi ngay đến Hotline: 0968 110 819 của chúng tôi để được tư vấn và váo giá van bi DN20 nhanh nhất.

    BÀI VIẾT KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn20/feed 1
    Van bi DN10 (Phi 17 hay ⅜  Inch) | Inox – Đồng | Malaysia – China – Japan https://auvietco.vn/van-bi-dn10 https://auvietco.vn/van-bi-dn10#comments Mon, 20 Mar 2023 04:07:16 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6699
  • Kích thước: DN10
  • Van bi vận hành tay gạt, tay quay inox 304 bọc nhựa PVC
  • Kiểu kết nối: Lắp ren, nối hàn,...
  • Thân:  Làm từ đồng thau DZR, inox 304, 316
  • Gioăng làm kín PTFE
  • Nhiệt độ sử dụng: Max 250 độ C
  • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
  • Áp lực làm việc: Max 400PSI, 16 bar, 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
  • Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
      Van bi DN10 là dòng van đang được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hiện nay. Vậy van bi DN10 là gì? Có những loại van bi DN10 nào thông dụng hiện nay? Khi chọn van bi DN10 cần lưu ý điều gì? Mời các bạn cùng chúng tôi đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên ở những bài viết dưới đây nhé!

    Van bi DN10 là gì?

    Van bi DN10
    Van bi DN10

      Van bi DN10 là dòng van bi được sản xuất để lắp đặt cho hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN10 tương đương phi 17 hay ⅜  inch. Cũng giống như các dòng van bi khác trên thị trường van cũng được dùng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy lưu chất trong hệ thống.

      Van bi DN10 là dòng van có cấu tạo tương đối đơn giản nhưng cho khả năng chịu áp lực cao bậc nhất so với các dòng van công nghiệp hiện nay. Van được chế tạo từ các loại vật liệu chính như inox, đồng, nhựa. Chúng được kết nối hệ thống theo kiểu nối ren. Tùy vào môi trường hoạt động, nhu cầu của hệ thống mà khách hàng có thể lựa chọn loại vật liệu cấu tạo cũng như kiểu kết nối van phù hợp.

    Van bi DN10 được cấu tạo như thế nào?

    Van bi DN10 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với dòng lưu chất. Đây cũng là bộ phận kết nối và bảo vệ khác bộ phận của van bi. Chúng được đúc nguyên khối theo dạng 1 mảnh, 2 mảnh hay 3 mảnh từ các loại vật liệu đồng, inox, nhựa, gang, thép. Và được kết nối hệ thống đường ống theo kiểu lắp ren.

    • Bi van

    Là bộ phận có hình cầu, được đục lỗ xuyên tâm. Đây là chi tiết chính trong việc thực hiện quá trình đóng mở van. Chúng thường được làm từ thép không gỉ có độ cứng cao và độ ăn mòn thấp. Bi van được cố định bởi gioăng làm kín và trục.

    Cấu tạo van bi DN10
    Cấu tạo van bi DN10
    • Trục van

    Là bộ phận kết nối và truyền lực từ bộ phận truyền động tới bi van. Trục van được chế tạo cùng với chất liệu thân van. Chúng có thiết kế đơn giản, chắc chắn và có nhiều độ dài khác nhau tùy theo các kích cỡ và kiểu van bi.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận tăng độ khít kín, giúp cho lưu chất không bị rò rỉ ra bên ngoài. Chúng được chế tạo từ các loại cao su EPDM, PTFE… Và được lắp đặt ở bên trong 2 đầu quả bi, nằm trong thân van và trục van hay đầu kết nối van bi và đường ống.

    • Bộ phận điều khiển

    Bộ phận điều khiển có thể là dạng tay gạt, tay quay hay bộ truyền động điện, khí nén. Đây là bộ phận chính quyết định đến quá trình đóng mở van. Mỗi bộ phận này sẽ mỗi kiểu hoạt động khác nhau nhưng chúng đều có thể lắp vào van bi. Nên tùy vào nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà chúng ta có thể lựa chọn bộ phận điều khiển phù hợp.

    Các loại van bi DN10 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi DN10 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN10 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT 1

    • Model: ARV-100SE-1PC-10
    • Giá sản phẩm: Inox 304: 176.400 VNĐ / Inox 316: 215.250 VNĐ
    • Van bi tay gạt 1PC
    • Thân: SS304. SS316, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG / NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
    • Nhiệt độ làm việc: Max180oC.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    10 3/8 45 7 3/8 70 35 0.10

    Van bi DN10 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN10 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-10
    • Giá sản phẩm: Inox 304: 276.150 VNĐ / Inox 316: 330.750 VNĐ
    • Van bi tay gạt 2 thân
    • Thân SS304, SS316, Seat PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối : Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    10 3/8 60 10 3/8 95 47 0.23

    Van bi DN10 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN10 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-10
    • Giá sản phẩm: 418.950 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 thân
    • Thân: SS304, gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    10 3/8 65 11.5 3/8 95 48.5 0.37

    Van bi DN10 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-10
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 3 thân
    • Kiểu kết nối: Nối hàn 1000 WOG
    • Thân: Inox 316 ( CF8M), gioăng làm kín R-PTFE
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    10 3/8 65 11.5 17.6 9.5 95 48.5 0.37

     

    Van bi đồng - inox - nhựa DN10
    Van bi đồng – inox – nhựa DN10

    Van bi DN10 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-10 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi vận hành tay gạt inox 304 bọc nhựa PVC
    • Thân làm từ đồng thau DZR
    • Gioăng làm kín PTFE
    • Nhiệt độ sử dụng: Max 80 độ C
    • Áp lực làm việc: Max 400PSI

    XEM THÊM CHI TIẾT CÁC SẢN PHẨM KHÁC: Van Bi Sanwa

    Model Size A B C D E F
    BV-10 400PSI 3/8″ 50 3/8″ 38 10 60 23

    Van bi DN10 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN10 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-10
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox tay gạt Type 600, 1 mảnh, nối ren
    • Van bi thân 316, bi inox 316, gioăng PTFE
    • Kiểu kết nối: Nối ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 150oC

    XEM THÊM CHI TIẾT CÁC SẢN PHẨM KHÁC: Van bi đồng Kitz

    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-10 10 3/8” 6.8 44 36 70

     

    Van bi điều khiển điện - khí nén DN10
    Van bi điều khiển điện – khí nén DN10

    Van bi DN10 Trung Quốc inox 2PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay 2 mảnh,  Full port
    • Kiểu lắp đặt: Nối ren
    • Tiêu chuẩn đường ren: ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất hoạt động: Max PN63- 600PSI
    • Nhiệt độ sử dụng: -20 ~ 250oC ( -4 ~482 oF)
    NPS DN ID L H W
    3/8” 10A 12.5 47 50 82

    Van bi DN10 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN10 Trung Quoc inox 3PC

    • Model:
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
    • Gioăng làm kín: PTFE hay R-PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
    • Tiêu chuẩn bước ren: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất hoạt động: <16 bar
    • Nhiệt độ làm việc: < 200oC
    SIZE DN L L1 H W C
    3/8” 10A 63 63 54 100 13

    Báo giá van bi DN10

      Van bi DN10 rất đa dạng về mẫu mã, chủng loại, xuất xứ cho đến giá thành sản phẩm. Van được Auvietco.vn nhập khẩu chính hãng từ các nước có nên công nghiệp phát triển như Malaysia, Thái Lan, Nhật Bản… Và được phân phối trực tiếp đến tận tay khách hàng không qua bất kỳ đơn vị trung gian nào. Nên đảm bảo khi đến với chúng tôi, Quý khách sẽ nhận được những sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất.

      Giá van bi DN10 được chúng tôi niêm ít ở từng sản phẩm bên trên. Đây là giá bán lẻ của chúng tôi, đối với các đơn hàng có khối lượng lớn, tuỳ theo khối lượng chúng tôi sẽ đưa ra những chính sách giá tốt nhất nhằm đảm bảo tối đa lợi nhuận cho nhà thầu, chủ đầu tư. Không những giá tốt mà còn kèm theo nhiều chính sách khuyến mãi và hậu mãi hấp dẫn.

    Auvietco.vn chuyên cung cấp các dòng van bi
    Auvietco.vn chuyên cung cấp các dòng van bi

    Để nhận báo giá van bi DN10 với chiết khẩu cao nhất và nhiều chính sách ưu đãi nhất, Quý khách vui lòng gọi ngay đến Hotline: 0968 110 819 của chúng tôi để được hỗ trợ sớm nhất nhé

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-bi-dn10/feed 1
    Van bi DN08 (Phi 13 hay ¼ inch) | Malaysia – Thái Lan – Trung Quốc https://auvietco.vn/bao-gia-van-bi-dn08 https://auvietco.vn/bao-gia-van-bi-dn08#comments Mon, 20 Mar 2023 02:22:35 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6692
  • Kích thước : DN08
  • Thân: CF8. CF8M, gioăng PTFE/ R-PTFE
  • Tay gạt làm từ inox 304 bọc nhựa PVC
  • Kết nối: Lắp ren
  • Tiêu chuẩn bước ren: BSPT 1000 WOG / NPT, ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
  • Áp suất làm việc: <16 bar
  • Nhiệt độ sử dụng: MAX: 250 độ C
  • ]]>
      Van bi DN08 là dòng van được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống trong các nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp. Vậy van bi DN08 là gì? Có những loại van bi DN08 nào thông dụng hiện nay? Khi chọn van bi DN08 cần lưu ý điều gì? Mời các bạn cùng chúng tôi đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên ở những bài viết dưới đây nhé!

    Van bi DN08 là gì?

    Van bi DN08
    Van bi DN08

      Van bi DN08 là dòng van được sản xuất để lắp đặt cho hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN08 tương đương phi 13 hay ¼ inch. Đây là các loại hệ thống đường ống có kích thước nhỏ nhưng lại được sử dụng rất nhiều trong các nhà máy xí nghiệp.

      Van bi DN08 cũng giống như các dòng van bi khác trên thị trường chúng cũng được dùng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy lưu chất trong hệ thống. Chúng được kết nối hệ thống đường ống theo kiểu nối ren nên rất dễ dàng và tiện lợi cho việc bảo dưỡng hay thay thế.

    Cấu tạo van bi DN08

    Van bi DN08 được cấu tạo từ các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Là bộ phận thường được chế tạo từ chất liệu đồng, inox theo dạng 1 thân, 2 thân hay 3 thân. Thân van được kết nối đường ống theo kiểu lắp ren hay rắc co. Đây là bộ phận tiếp xúc và trực tiếp chịu áp lực của dòng chảy lưu chất.

    • Bi van

    Là bộ phận có hình cầu, được đục lỗ xuyên tâm, tuỳ theo dạng van bi mà lỗ có sự khác nhau. Bi van là chi tiết chính để thực hiện quá trình đóng mở van. Chúng thường được làm từ thép không gỉ và được cố định bởi gioăng làm kín, trục.

    Cấu tạo van bi DN08
    Cấu tạo van bi DN08
    • Trục van

    Là bộ phận kết nối  cũng như truyền lực từ tay gạt tới bi van. Trục van thường được chế tạo cùng với vật liệu thân van. Chúng có chiều dài khác nhau tùy theo các kích cỡ hay kiểu van bi.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận giúp tăng độ khít kín để lưu chất không bị rò rỉ ra bên ngoài. Seat được làm từ từ các loại cao su EPDM hay PTFE… Chúng được lắp đặt ở bên trong 2 đầu quả bi, nằm trong thân van và trục van hay đầu kết nối giữa van bi với đường ống.

    • Bộ phận điều khiển

    Bộ phận điều khiển có thể là dạng tay gạt, tay quay hay bộ truyền động điện, khí nén. Mỗi loại sẽ có kiểu vận hành khác nhau. Tuỳ theo nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà chúng ta có thể lựa chọn bộ phận điều khiển phù hợp..

    Các loại van bi DN08 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bi đồng DN08
    Van bi đồng DN08

    Van bi DN08 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN08 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-1PC-08
    • Giá sản phẩm: Inox 304: 176.400 VNĐ / Inox 316: 215.250 VNĐ
    • Van bi tay gạt 1 mảnh
    • Thân: CF8. CF8M, gioăng PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BSPT 1000 WOG / NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~180oC.
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    8 1/4 40 5 1/4 70 33.5 0.07

    Van bi DN08 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN08 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-2PC-08
    • Giá sản phẩm: Inox 304: 276.150 VNĐ 
    • Van bi tay gạt 2 mảnh
    • Thân CF8, CF8M, Seat PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối ren
    • Tiêu chuẩn bước ren BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    8 1/4 55 10 1/4 95 47 0.24
    Van bi Inox DN08
    Van bi Inox DN08

    Van bi DN08 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)

    Van bi DN08 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. BSPT

    • Model: ARV-100SE-3PC-08
    • Giá sản phẩm: 418.500 VNĐ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Thân: CF8, gioăng làm kín PTFE/ R-PTFE
    • Kết nối ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d BSPT /NPT L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    8 1/4 65 11 1/4 95 48.5 0.39

    Van bi DN08 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    Van bi DN08 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.

    • Model: ARV-100SW-3PC-08
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt 3 mảnh
    • Kiểu liên kết: Nối hàn 1000 WOG
    • Thân: SS316 ( CF8M), gioăng làm kín R-PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
    • Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
    • Môi trường ứng dụng: W.O.G.
    • Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
    • Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
    • Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
    • Áp suất kiểm tra chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
    • Áp suất test ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
    Size L d  

    D +0.4

    -0

    A L0 H Weight (Kg)
    DN Inch
    8 1/4 65 11 14.3 9.5 95 48.5 0.39

    Van bi DN08 Sanwa DRZ 400 PSI

    Van bi DN08 Sanwa DRZ 400 PSI

    • Model: BV-08 400PSI
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi tay gạt
    • Thân đồng thau DZR
    • Gioăng làm kín PTFE
    • Tay gạt làm từ inox 304 bọc nhựa PVC
    • Nhiệt độ làm việc: 0-80 độ C
    • Áp lực làm việc: 400PSI

    XEM THÊM CHI TIẾT CÁC SẢN PHẨM KHÁC: Van Bi Sanwa

    Model Size A B C D E F
    BV-8 400PSI 1/4″ 50 1/4″ 38 10 60 20

    Van bi nối ren trong DN08

    Van bi nối ren trong DN08

    Van bi DN08 Kitz inox tay gạt nối ren

    Van bi DN08 Kitz inox tay gat noi ren

    • Model: UTK(M)-08
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox tay gạt Type 600, 1PC, nối ren
    • Van bi thân CF8M, đĩa inox CF8M, gioăng PTFE
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn bước ren: JIS B0203 (BS 21)
    • Áp lực sử dụng: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
    • Nhiệt độ hoạt động: 25 ~ 150oC

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi đồng Kitz

    Model DN NPS Ball bore L H D
    UTK(M)-08 08 ¼” 4.5 39 31 60

    Van bi DN08 Trung Quốc inox 2PC

    Van bi DN08 Trung Quoc inox 2PC

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox gạt tay 2PC,  Full port
    • Kiểu kết nối: Lắp ren
    • Tiêu chuẩn ren ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
    • Áp suất làm việc: Max PN63- 600PSI
    • Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 250oC ( -4 ~482 oF)

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bi 2pc inox 304 (2 mảnh) Trung Quốc | Nối ren – nối bích

    NPS DN ID L H W
    ¼” 8A 11.5 47 50 82

    Van bi DN08 Trung Quốc inox 3PC

    Van bi DN08 Trung Quoc inox 3PC

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bi inox 3 mảnh, Full port, nối ren
    • Gioăng làm kín: PTFE, R-PTFE
    • Tiêu chuẩn kết nối: ASME B16.34
    • Tiêu chuẩn hiết kế gắn bộ phận truyền động: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: AP 598
    • Tiêu chuẩn đường ren: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
    • Áp suất làm việc: <16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: < 200oC
    SIZE DN L L1 H W C
    ¼” 8A 63 63 54 100 13

    Báo giá van bi DN08

    Van bi DN08 là dòng van bi có kích cỡ nhỏ. Dòng van này hầu như đều được nhập khẩu. Hiện nay van được Auvietco.vn nhập khẩu từ các thương hiệu nổi tiếng như Arita, Sanwa, Kitz… Và phân phối đến tận tay khách hàng.

    Là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp đến tận tay khách hàng nên khi đến với chúng tôi chắc chắn khách hàng sẽ có được những sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất. Chứ không như các bên thương mại mua đi bán lại, qua nhiều giai đoạn giá thành sẽ bị đẩy lên cao.

    Không những thế vì trực tiếp nhập khẩu nên chúng tôi luôn sẵn nguồn hàng. Với tổng kho hơn 1000m2 ở 2 đầu đất nước là Hà Nội và Hồ Chí Minh luôn có sẵn các loại van bi DN08 để sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

    Giá van bi DN08 được chúng tôi niêm ít trực tiếp ở từng sản phẩm bên trên. Đây là giá bán lẻ, đối với các đơn hàng có khối lượng lớn, tuỳ theo khối lượng chúng tôi sẽ đưa ra chính sách giá nhằm đảm bảo tối đa lợi nhuận cho nhà thầu, chủ đầu tư.

    Quý khách vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0968 110 819 của chúng tôi để được tư vấn và báo giá van bi DN08 tốt nhất, nhanh nhất.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM:

    ]]>
    https://auvietco.vn/bao-gia-van-bi-dn08/feed 1