Van bi DN50 là loại van dùng để đóng mở dòng chảy trong hệ thống đường ống phi 60mm (tương đương 2 inch). Nhờ khả năng đóng mở nhanh, độ kín cao và thiết kế gọn nhẹ, van được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, hóa chất và hơi nóng ở cả dân dụng và công nghiệp. Tùy vào môi trường sử dụng, có thể lựa chọn vật liệu inox, gang hoặc đồng để đảm bảo độ bền và tiết kiệm chi phí.

Giới thiệu van bi DN50
Van bi DN50 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy sử dụng quả bi rỗng có lỗ xuyên tâm, hoạt động theo cơ chế xoay 90° để mở hoặc đóng hoàn toàn dòng lưu chất. Đây là dòng van đóng mở nhanh, thao tác đơn giản, có khả năng làm kín tốt, hạn chế rò rỉ và giảm tối đa tổn thất áp suất khi lưu chất đi qua.
Van bi DN50 được thiết kế để lắp đặt hệ thống đường ống có đường kính danh nghĩa là 50mm, tương đương đường kinh ngoài là phi 60mm hay 2 inch theo hệ đo inch. Đây là kích thước tiêu chuẩn giúp lựa chọn van phù hợp với hệ thống, đảm bảo kết nối chính xác và vận hành ổn định.
Van bi DN50 phù hợp cho các hệ thống có lưu lượng vừa phải, van được ứng dụng rộng rãi từ hệ thống cấp thoát nước tòa nhà đến các dây chuyền sản xuất hóa chất, thực phẩm. Tùy vào môi trường, van có thể được làm từ inox, đồng hoặc nhựa để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng và chi phí đầu tư.
Cấu tạo van bi DN50
Van bi được cấu tạo từ các bộ phận chính như:
- Thân van: Là phần bao ngoài, liên kết và bảo vệ các chi tiết bên trong. Thường làm từ đồng, inox, gang hoặc nhựa. Kết nối đường ống bằng ren, hàn hoặc mặt bích.
- Bi van: Có dạng hình cầu, đục lỗ xuyên tâm để mở hoặc chặn dòng chảy. Thường làm từ inox, thép hoặc nhựa, được cố định bằng trục và gioăng làm kín.
- Trục van: Bộ phận truyền lực từ tay gạt/motor đến bi van để thực hiện thao tác đóng mở.
- Gioăng làm kín: Làm từ PTFE hoặc EPDM, có nhiệm vụ đảm bảo độ kín giữa bi, thân và trục van, chống rò rỉ lưu chất.
- Bộ phận điều khiển: Có thể vận hành bằng tay gạt, tay quay hoặc điều khiển tự động bằng điện/khí nén tùy nhu cầu sử dụng.
Đặc điểm nổi bật van bi DN50

- Kích thước DN50 (Ø50mm – 2 inch), dùng cho đường ống trung bình
- Cơ chế đóng/mở xoay 90°, thao tác nhanh và nhẹ
- Độ kín cao, hạn chế rò rỉ nhờ gioăng PTFE
- Dòng chảy thông suốt, ít tổn thất áp lực khi mở hoàn toàn
- Chịu áp lực tốt (PN10 – PN40 tùy loại)
- Chịu nhiệt độ tương đối cao (-20°C đến 180°C tùy vật liệu)
- Đa dạng vật liệu từ gang, thép, inox 304/316
- Kết nối linh hoạt từ ren, mặt bích, hàn
- Có thể lắp thêm bộ điều khiển điện hoặc khí nén
- Cấu tạo đơn giản, bền bỉ và dễ bảo trì
Tham khảo báo giá 16 dòng van bi DN50 chính hãng
Van bi đồng tay gạt inox MIHA DN50
- Model: MIHA-50
- Giá sản phẩm: 628.600 VNĐ
- Van bi tay gạt, thân đồng, nối ren
- Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu đỏ bên ngoài
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
- Kiểu liên kết: Nối ren
- Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: MAX 90 độ C
- Áp suất làm việc: PN16
| SIZE | DN | L | H | B |
| 2” | 50 | 101.5 | 121 | 156 |
Van bi DN50 đồng tay gạt inox MBV
- Model: MBV-50
- Giá sản phẩm: 598.500 VNĐ
- Van bi gạt tay thân đồng, lỗ to, nối ren
- Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
- Kiểu liên kết: Lắp ren
- Tiêu chuẩn bước ren ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: < 90 độ C
- Áp suất làm làm việc: PN10
| SIZE | DN | L | H | B |
| 2” | 50 | 95.5 | 124.5 | 156 |
Van bi DN50 đồng tay gạt inox MI
- Model: MI-50
- Giá sản phẩm: 556.800 VNĐ
- Van bi gạt tay, thân đồng, lắp ren
- Tay gạt inox bọc nhựa PVC màu xanh bên ngoài
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5154:1991
- Kiểu liên kết: Lắp ren
- Tiêu chuẩn bước ren: BS 21/ ISO 228-1-2000
- Nhiệt độ làm việc: MAX 90 độ C
- Áp suất làm việc: PN10
| SIZE | DN | L | H | B |
| 2” | 50 | 93 | 122 | 156 |
Xem thêm các sản phẩm: Van bi nhựa
Van bi DN50 thép Arita ANSI 150 PSI
- Model: CBA-F2-50
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi thép đúc, 2 thân
- Kiểu liên kết: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.5
- Khoảng cách 2 mặt bích: ASME B16.10
- Thử nghiệm và kiểm tra: API 598
- Nhiệt độ làm việc: <200 độ C
- Áp suất làm việc: 150 PSI- 200 PSI ( PN10- PN14)
- Áp suất kiểm tra vỏ: 300 PSI
| SIZE | b | D | D1 | D2 | f | L | z-Ød |
| 2” | 16 | 152 | 120.5 | 92 | 1.6 | 178 | 4-19 |
Van bi DN50 Arita đồng tay gạt
- Model: BBA-AF600-50
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay thân đồng 2 mảnh, Full port.
- Kết nối ren BSPT
- Tiêu chuẩn đường ren: ISO 228 (DIN 259), BS ( JIS B0203)
- Nhiệt độ sử dụng: <150 độ C
- Áp suất làm việc: 600 PSI
- Áp suất kiểm tra vỏ: 900 PSI
| SIZE | D | H | L1 | L2 | L3 |
| 2” | 50 | 92.5 | 114 | 23.5 | 165 |
Van bi DN50 Arita inox 1PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-1PC-50
- Giá sản phẩm: 970.200 VNĐ / 1.234.800 VNĐ (inox 304 / inox 316)
- Van bi gạt tay 1 thân
- Thân: inox 304, 316, gioăng PTFE/ R-PTFE
- Kiểu liên kết: Nối ren
- Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG / NPT ( tuỳ chọn)
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: -29-180 độ C.
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất kiểm tra ghế khí: 900 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 50 | 2 | 101 | 32 | 2 | 150 | 81 | 1.34 |
Van bi DN50 Arita inox 2PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-2PC-50
- Giá sản phẩm: 1.709.400 VNĐ / 2.039.625 VNĐ (inox 304 / inox 316)
- Van bi gạt tay 2 thân
- Logo Arita in trên tay gạt
- Thân inox 304, inox 316, seat PTFE/ R-PTFE
- Kiểu liên kết: Lắp ren
- Tiêu chuẩn ren BSPT 1000 WOG/ NPT
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 50 | 2 | 120.5 | 49 | 2 | 185 | 105 | 2.35 |
Van bi DN50 Arita inox 304 3 PC 1000 W.O.G. (BSPT)
- Model: ARV-100SE-3PC-50
- Giá sản phẩm: 2.205.000 VNĐ
- Van bi tay gạt 3 mảnh
- Thân: SS304 ( CF8), gioăng PTFE/ R-PTFE
- Kiểu kết nối: Lắp ren
- Tiêu chuẩn ren: BSPT 1000 WOG/ NPT
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180oC
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất test tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d | BSPT /NPT | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | ||||||
| 50 | 2 | 140 | 49 | 2 | 185 | 105 | 2.97 |
Van bi DN50 Arita inox 316 3PC 1000 W.O.G.
- Model: ARV-100SW-3PC-50
- Giá sản phẩm: 2.205.000 VNĐ
- Van bi gạt tay 3 mảnh
- Kiểu liên kết: Nối hàn 1000 WOG
- Thân: SS316 ( CF8M), Seat R-PTFE
- Tiêu chuẩn ản xuất: ASME B16.34
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Môi trường ứng dụng: W.O.G.
- Nhiệt độ sử dụng: -29 ~ 180 độ C
- Áp suất danh định: 1000 Psi (6,9 MPa)
- Áp suất kiểm tra vỏ thủy tĩnh : 1500 Psi (10,4 MPa)
- Áp suất test chỗ ngồi thủy tĩnh: 1100 Psi (7,6 MPa)
- Áp suất kiểm tra ghế khí: 90 Psi (0,6 MPa)
| Size | L | d |
D +0.4 -0 |
A | L0 | H | Weight (Kg) | |
| DN | Inch | |||||||
| 50 | 2 | 140 | 49 | 61.2 | 16 | 185 | 105 | 2.97 |
SẢN PHẨM CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Van bi DN50 đồng Kitz SZA 600
- Model: SZA-50
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, 2 thân, Full port
- Thân đồng thau, bi inox, seat PTFE,
- Kiểu liên kết: Lắp ren
- Kết nối ren trong BSPT
- Tiêu chuẩn ren JIS B0203
- Nhiệt độ sử dụng: 25 ~ 150 độ C
- Áp lực hoạt động: 150 ~ 400 PSI
| DN(mm) | Inch | L | H | D |
| 50 | 2” | 110 | 72 | 150 |
Van bi DN50 Kitz gang JIS 10k
- Model: 10 FCTB-50
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, thân gang xám FC200, bi inox, seat PTFE, 2 mảnh, full port
- Độ dày thành tấm và thiết kế van chung: Tiêu chuẩn KITZ
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: Tiêu chuẩn KITZ
- Kiểu liên kết: Lắp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B2239 10K F-F
- Áp lực làm việc: 7 kgf/cm2~ 10kgf/cm2
- Nhiệt độ làm việc: 120 độ C
- Áp suất test vỏ thủy tĩnh 2.06PMa (21kgf/cnn2)
- Áp suất kiểm tra ghế thủy tĩnh 0.59PMa (6kgf/cm2)
| DN | In. | L | H | D |
| 50 |
2
|
180 | 121 | 230 |
Van bi DN50 Kitz inox tay gạt nối ren
- Model: UTK(M)-50
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi inox gạt tay Type 600, lắp ren , 1 mảnh
- Van bi thân CF8M, đĩa inox CF8M, gioăng PTFE
- Kiểu liên kết: Lắp ren
- Tiêu chuẩn đường ren: JIS B0203 (BS 21)
- Áp lực làm việc: 10 kgf/cm2~ 40 kgf/cm2
- Nhiệt độ làm việc: 25 ~ 150 độ C
| Model | DN | NPS | Ball bore | L | H | D |
| UTK(M)-50 | 50 | 2 | 32 | 100 | 75 | 125 |
SẢN PHẨM CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Van bi DN50 Sanwa Full bort lắp ren
- Model: BV 50 FB
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, thân đồng thau mạ niken, crom
- Tay gạt chế tạo từ nhôm, bên ngoài sơn phủ Epoxy, tay cầm lớn dễ cầm nắm.
- Seat làm từ teflon thay vì cao su
- Van được đúc theo phương pháp rèn nóng, công nghệ mới nhất của Ý.
- Tiêu chuẩnSản xuất: ISO 9001
- Áp suất hoạt động: PN16- 200PSI
- Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV 50 FB | 2″ | 100.5 | 79 | 129.5 | 50 | PS 2″ | 65 |
Van bi DN50 Sanwa DRZ 400 PSI
- Model: BV-50 400PSI
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay, thân đồng thau DZR
- Seat: Teflon
- Tay gạt SS304 bọc nhựa PVC bên ngoài
- Nhiệt độ sử dụng: MAX 80 độ C
- Áp lực hoạt động : 400PSI
| Model | Size | A | B | C | D | E | F |
| BV-50 400PSI | 2″ | 109 | 67 | 39.5 | 140 | 68 |
Van bi DN50 Trung Quốc inox 2PC
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi inox gạt tay 2 mảnh, Full port
- Kiểu liên kết: Nối ren
- Tiêu chuẩn ren ANSI B1.20,1(NPTI 18022801 & D1N259(G) 01N2999 & es21{9spT)
- Áp suất làm việc PN63- 600PSI
- Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 250 độ C ( -4 ~482 oF)
| NPS | DN | ID | L | H | W |
| 2′ | 50A | 50 | 112 | 96 | 165 |
Van bi DN50 Trung Quốc inox 3PC
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi inox 3 thân, Full port, nối ren
- Seat: PTFE, R-PTFE
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASME B16.34
- Thiết kế gắn bộ phận truyền động tiêu chuẩn: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: AP 598
- Tiêu chuẩn kết nối: ANSI B1.20.1/ BS 21/ DIN 2999/ ISO 7-1
- Áp suất làm việc: 16 bar
- Nhiệt độ sử dụng: 200 độ C
| SIZE | DN | L | L1 | H | W | C |
| 2” | 50A | 115 | 132 | 98 | 170 | 22.5 |
Van bi DN50 Trung Quốc mặt bích 2 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bi gạt tay thân CF8, CF8M, WCB, 2 mảnh, full port
- Đĩa van: CF8, CF8M
- Gioăng: PTFE, R-PTFE
- Kiểu liên kết: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/ JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ JIS B2002/ DIN PN16-40
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B16.34
- Thiết kế Fire-Sate Acc có sẵn: API 607
- Kiểm tra và thử nghiệm: API 598
- Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
- Áp suất làm việc: 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | W | ØR | ØC | ØD | N-ØM | T | F | Torque
M.N |
|
| ANSI 150# | 2 | 50 | 178 | 130 | 230 | 92 | 120.5 | 152 | 4-19 | 15.9 | 1.6 | 28 |
| ANSI 300# | 2 | 50 | 216 | 140 | 230 | 92 | 127 | 165 | 8-19 | 22.3 | 1.6 | 28 |
| JIS 10K | 2 | 50 | 180 | 130 | 230 | 96 | 120 | 155 | 4-19 | 16 | 2 | 28 |
| JIS 20K | 2 | 50 | 216 | 140 | 230 | 96 | 120 | 155 | 8-19 | 18 | 2 | 28 |
| DIN PN16 | 2 | 50 | 150 | 130 | 230 | 102 | 125 | 165 | 4-18 | 18 | 3 | 28 |
| DIN PN40 | 2 | 50 | 150 | 130 | 230 | 102 | 125 | 165 | 4-20 | 20 | 3 | 28 |
Van bi DN50 Trung Quốc mặt bích 3 PC Full Port
- Model:
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Tiêu chuẩn thiết kế: ASME B 16.34
- Tiêu chuẩn thiết kế an toàn cháy nổ: API 607
- Direct Mounting Pad: ISO 5211
- Kiểu liên kết: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích ASME 16.5/JIS B2220/ DIN 2633
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: ANSI B16.10/ BS B2002/ DIN PN16-40
- Kiểm tra và thử nghiệm: API598
- Nhiệt độ sử dụng: MAX 200 độ C
- Áp suất hoạt động: MAX 400 PSI
| SIZE | Ød | L | H | H2 | W | ØR | ØC | ØD | P | N-ØM | T | F | Torquo
M.N |
ISO 5211 | |
| ANSI 150 | 2 | 50 | 178 | 120 | 14 | 185 | 92 | 120.5 | 152 | 14 | 4-19 | 15.9 | 1.6 | 28 | F05/F07 |
| JIS 10K | 2 | 50 | 178 | 120 | 14 | 185 | 96 | 120 | 155 | 14 | 4-19 | 16 | 2 | 28 | F05/F07 |
| DIN PN16 | 2 | 50 | 230 | 120 | 14 | 185 | 102 | 125 | 165 | 14 | 4-18 | 18 | 3 | 28 | F05/F07 |
Báo giá van bi DN50
Giá van bi DN50 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Thương hiệu và chất lượng: Van từ các hãng uy tín, đạt tiêu chuẩn cao thường có giá cao hơn dòng phổ thông.
- Xuất xứ sản phẩm: Van nhập khẩu từ Châu Âu (EU, G7…) thường có giá cao hơn so với sản phẩm từ Châu Á.
- Vật liệu và chủng loại: Inox 304/316, thép, gang, nhựa; van tay gạt, tay quay, điều khiển điện hoặc khí nén đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.
- Biến động thị trường: Tỷ giá, chi phí vận chuyển, dịch bệnh hoặc chính sách thương mại có thể làm giá thay đổi theo từng thời điểm.
- Đơn vị phân phối: Mua từ nhà phân phối chính hãng thường có giá tốt và ổn định hơn so với đại lý trung gian do không qua nhiều khâu phân phối.

Tại sao nên chọn mua van bi DN50 tại Van Điện Đài Loan?
Auvietco.vn tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp, mang đến lợi thế cạnh tranh tuyệt đối:
- Giá gốc tận kho: Không qua trung gian, tối ưu chi phí từ 10 – 20% cho khách hàng.
- Nguồn hàng sẵn có: Đa dạng mẫu mã (nối ren, lắp bích, inox, gang).
- Chính sách ưu đãi: Chiết khấu cao cho đại lý, nhà thầu và các đơn hàng số lượng lớn.
- Hậu mãi chu đáo: Bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận tình.
Lưu ý: Giá công bố trên website là giá bán lẻ tham khảo. Để nhận Bảng giá chiết khấu mới theo thời gián, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0968 110 819.
Tóm lại, van bi DN50 là thành phần không thể thiếu trong các đường ống công nghiệp nhờ tính linh hoạt và độ bền cao. Hiểu rõ cấu tạo từ thân van đến bộ điều khiển sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc bảo trì và thay thế. Hãy luôn ưu tiên các thương hiệu có nguồn gốc rõ ràng để đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt nhất cho công trình của bạn.
BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO
Cập nhật lúc 10:22 – 12/02/2026
