Van bướm DN50 (phi 60, 2″) | Gang, inox, nhựa

    (1 đánh giá của khách hàng)

    Liên hệ báo giá

    • Kích thước: DN50 – Phi 60mm – 2”
    • Vật liệu: Gang, inox, nhựa, thép
    • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
    • Vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
    • Kiểu kết nối: Kẹp, tai bích, mặt bích
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, DIN, ANSI
    • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ làm việc: Max 220 độ C
    • Môi chất sử dụng: Nước, khí, hơi, dầu…
    • Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
    • Giấy tờ: CO, CQ
    • Tình trạng hàng: Sẵn kho
    Danh mục:

      Van bướm DN50 là loại van công nghiệp thông dụng, được dùng nhiều trong các hệ thống đường ống nhờ thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và giá thành hợp lý. Van có khả năng đóng mở nhanh, lắp đặt thuận tiện và phù hợp với nhiều loại môi chất, nên được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC và các hệ thống xử lý lưu chất công nghiệp hiện nay.

    Đôi nét về dòng van bướm DN50

    Van bướm DN50 là gì?
    Van bướm DN50 là gì?

    Van bướm DN50 là dòng van công nghiệp được sử dụng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN50 tương đương đường kính ngoài khoảng Ø60 mm hay 2 inch (2”). Đây là kích cỡ đường ống được sử dụng phổ biến trong cả hệ thống dân dụng lẫn công nghiệp.

    Van bướm DN50 có thiết kế siêu gọn nhẹ và khả năng vận hành linh hoạt. So với van cổng hay van cầu, van bướm có thân mỏng, chiếm ít không gian lắp đặt và giảm tải trọng cho hệ thống đường ống. Van hoạt động bằng cách xoay đĩa van 90°, giúp đóng mở nhanh, dễ thao tác và dễ nhận biết trạng thái đóng – mở thông qua tay gạt hoặc bộ điều khiển.

    Trong các hệ thống đường ống, van bướm giữ vai trò quan trọng trọng việc đảm bảo vận hành ổn định và an toàn cho toàn bộ hệ thống. Với kích thước phù hợp, van thường được lắp đặt trên các đường ống dẫn nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ, khí nén hoặc hơi nóng. Nhờ giá thành hợp lý, vận hành đơn giản và ít tốn chi phí bảo trì, dòng van này luôn là lựa chọn ưu tiên trong nhiều dự án kỹ thuật hiện đại.

    Cấu tạo cơ bản van bướm DN50

    Cau tao van buom DN50 2

    Van bướm DN50 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Là bộ phận được đúc nguyên khối từ gang, inox, nhựa. Thân van được thiết kế những lỗ, mặt bích dùng để kết nối hệ thống đường ống với van bằng bu lông và đai ốc.
    • Đĩa van: Đĩa van hay còn gọi là cánh van. Đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất và là nơi chịu lực ma sát tác động của van. Đĩa van có hình cánh bướm, được đúc nguyên khối từ gang dẻo, inox, nhựa. Chúng được kết nối với trục van và có thể xoay mở ở nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
    • Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su, teflon.
    • Trục van: Là bộ phận kết nối giữa cánh van và bộ phận điều khiển giúp cánh van bướm quay theo nhiều góc độ khác nhau. Trục van được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Trục van phổ biến được chế tạo từ inox nên có độ cứng cao và chịu được áp lực lớn, khả năng chống ăn mòn tốt.
    • Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển van hoạt động. Bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén. cau tao van buom dn50 1 1

    Thông số kỹ thuật cơ bản của van bướm DN50

    • Kích thước: DN50 – Phi 60mm – 2”
    • Vật liệu: Gang, inox, nhựa, thép
    • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
    • Vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
    • Kiểu kết nối: Kẹp, tai bích, mặt bích
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, DIN, ANSI
    • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ làm việc: Max 220 độ C
    • Môi chất sử dụng: Nước, khí, hơi, dầu…
    • Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
    • Giấy tờ: CO, CQ
    • Tình trạng hàng: Sẵn kho

    Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm DN50

    Ưu điểm

    • Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, tiết kiệm không gian lắp đặt
    • Dễ lắp đặt ở các vị trí đường ống chật hẹp
    • Vận hành đơn giản, đóng/mở nhanh bằng tay gạt hoặc bộ điều khiển điện, khí nén
    • Giá thành thấp hơn so với van bi và van cổng cùng kích cỡ
    • Độ bền ổn định, dễ bảo trì và thay thế linh kiện
    • Độ kín tương đối cao, ít rò rỉ trong điều kiện làm việc thông thường
    • Đa dạng vật liệu, phù hợp với nhiều môi chất như nước sạch, nước thải, khí, hơi và hóa chất nhẹ
    • Có thể điều tiết lưu lượng ở mức cơ bản

    Nhược điểm

    • Đĩa van nằm trong dòng chảy, gây sụt áp nhẹ
    • Độ kín không tuyệt đối khi làm việc ở áp suất cao
    • Không phù hợp với hệ thống có áp suất và nhiệt độ quá cao
    • Khả năng điều tiết lưu lượng kém chính xác hơn van cầu
    • Dễ bị kẹt đĩa van nếu lưu chất chứa nhiều cặn bẩn

    Các lĩnh vực ứng dụng phổ biến của van bướm DN50

    Van bướm DN50 được dùng để kiểm soát dòng chảy trong nhiều hệ thống từ dân dụng đến công nghiệp. Một số ứng dụng phổ biến gồm:

    • Cấp thoát nước và xử lý nước: Lắp đặt tại trạm bơm, hệ thống lọc nước sạch và đường ống dẫn nước thải sinh hoạt, công nghiệp.
    • Hệ thống HVAC: Điều chỉnh lưu lượng nước nóng, nước lạnh trong hệ thống điều hòa trung tâm và thông gió tòa nhà.
    • Hệ thống PCCC: Sử dụng trên các đường ống nhánh và trạm bơm chữa cháy nhờ khả năng đóng mở nhanh.
    • Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm: Dùng van bướm inox vi sinh trong dây chuyền sản xuất bia, sữa, nước giải khát để đảm bảo vệ sinh.
    • Hóa chất và xăng dầu: Kiểm soát dòng chảy của hóa chất, dầu hoặc khí với các loại van có vật liệu phù hợp.
    • Nông nghiệp và thủy lợi: Điều tiết nước trong hệ thống tưới tiêu và nông nghiệp công nghệ cao.

    Các loại van bướm DN50 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bướm DN50 ARV tay gạt PN16 Class 150

    Van buom DN50 ARV tay gat PN16 Class 150

    • Model: ABF 600-50
    • Giá sản phẩm: 516.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang, cánh gang, gioăng NBR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: EN 593; BS 5155
    • Kết nối kẹp Wafer ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Áp suất test vỏ: 24 bar
    • Áp suất test gioăng: 17.6 bar
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh nhạt
    Model DN (mm) A B C k n x øl M
    ABF600-50 50 32 126 80 125 4 X 19 190

     Van bướm DN50 AUT tay gạt PN16

    Van buom DN50 AUT tay gat PN16

    • Model: 31101H
    • Giá sản phẩm: 400.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng PTFE
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối mặt bích mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
    Size H C Lo D1 n.d1
    DN  inch
    DN50 2′ 191 42 270 125 4-φ19

    Van bướm DN50 AUT tay quay

    Van buom DN50 AUT tay quay

    • Model: 3120H
    • Giá sản phẩm: 600.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, đĩa inox CF8 , gioăng EPDM, hộp số bằng gang
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C – 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN50 2″ 127 64.5 42 52.6 54 160 125 4 – φ19

     Van bướm DN50 tay quay mặt bích

    Van buom DN50 tay quay mat bich

    • Model: 3200H
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng EPDM
    • Vận hành bằng tay quay
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C – 80°C
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    50 2″ 130 83 108 165 125 102 4- φ119 178 45 117 167 160

    Van bướm DN50 AUT tín hiệu điện

    Van buom DN50 AUT tin hieu dien

    • Model: 3300H
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm thân gang GGG50, trục và đĩa inox 304, hộp số gang
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC24V
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích:
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN50 2″ 127 64.5 42 52.6 54 160 125 4 – φ19
    Van bướm tay gạt - tay quay
    Van bướm tay gạt – tay quay

    Xem thêm các sản phẩm: Van bướm tay gạt

    Van bướm DN50 Arita tay gạt PN16

    Van buom DN50 Arita tay gat PN16

    • Model: CBV-L-UF-PN16-50
    • Giá sản phẩm: 683.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang CI, đĩa inox 304/316, gioăng EPDM/ NBR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
    • Kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Tiêu chuẩn kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    DN A B C H1 L
    DN50 156 80 42.02 24 220

    Van bướm DN50 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát

    Van buom DN50 Arita tay gat kem cong tac giam sat

    • Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N
    • Giá sản phẩm: 2.383.000 VNĐ
    • Thân gang CI, đĩa CF8/CF8M, seat EPDM/NBR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kiểm tra và thử nghiệm: ISO 5208
    • Kết nối kẹp Wafer PN16
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C

    Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần

    DN A B C H1 L
    DN50 156 80 42.02 24 220

    Van bướm DN50 Arita gang tay gạt JIS 10K

    Van buom DN50 Arita gang tay gat JIS 10K

    • Model: CBV-L-FE-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân gang CI, đĩa CF8M, gioăng EPDM
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối: Lug
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS10k
    • Áp suất test vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
    SIZE C JIS 10K
    IN DN D1 n-Фd1
    2”  DN50 42 120 4-Ф16

    Van bướm DN50 Arita tay quay PN16

    Van buom DN50 Arita tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm tay quay thân gang, đĩa inox 304, 316, gioăng EPDM hoặc NPR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Kiểm tra gioăng làm kín: 1.76 Mpa
    DN A B C
    50 156 80 42.04

    Van bướm DN50 Arita tay gạt inox PN10

    Van buom DN50 Arita tay gat inox PN10

    • Model: ARV-112WT(U)-50
    • Giá sản phẩm: 2.887.500 – 4.200.000 VNĐ (Inox 304/ 316)
    • Van bướm thân thân & đĩa: SS304, SS316, Seat PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN593
    • Kết nối Wafer kẹp bích PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị truyền động: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZES A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    50 2 156 80 42.0 52.9 120.0 24.0 45.00 50 7 65 35 14 15 31 2.7
    Van bướm điều khiển điện - điều khiển khí nén
    Van bướm điều khiển điện – điều khiển khí nén

    XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM KHÁC: Van bướm tay quay

    Van bướm DN50 kitz nhôm tay gạt kẹp bích XJ

    Van buom DN50 kitz nhom tay gat kep bich XJ

    • Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân nhôm  / ASTM B85-84-383.0, đĩa inox 363, gioăng EPDM
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối kẹp bích wafer tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    Size d  H H1 H2 L D C D1
    mm Inch 10K Class 150 PN16
    50 2 50 176 132 66 43 93 120 120.5 125 180

    Van bướm DN50 kitz nhôm tay quay XJ

    Van buom DN50 kitz nhom tay quay XJ

    • Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân nhôm  / ASTM B85-84-383.0, đĩa inox 363, gioăng EPDM
    • Vận hành tay quay
    • Kết nối kẹp bích wafer tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    Size d HI H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm Inch 10K Class150 PN16
    50 2 50 179 132 66 19 43 93 120 120.5 125 80 122 29 28 No. 0

    Van bướm DN50 Kitz inox tay gạt

    Van buom DN50 Kitz inox tay gat

    • Model: 10UB, 150UB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Thân van bướm toàn thân inox 304, gioăng PTFE
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối: Kẹp bích JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp lực làm việc: Max 1.4 Mpa
    • Nhiệt độ làm việc: 29°C – 160°C
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm Inch 10UB 150UB
    50 2 50 176 132 66 43 93 120 120.5 230

    Van bướm DN50 Kitz inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Giá sản phẩm: Liên hệ (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm Inch 10K 16K 150
    50 2 50 192 138 64 25 43 92 120 120 120.5 140 150 35 42 No. 1
    Van bướm kết nối kiểu kẹp và mặt bích DN50
    Van bướm kết nối kiểu kẹp và mặt bích DN50

    Van bướm DN50 gang Trung Quốc

    Van buom DN50 gang Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành tay gạt, tay quay
    • Kết nối kẹp wafer
    • Áp lực hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Nhiệt độ hoạt động
    DN

    mm

    L D D1 D2 D3 D4       Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    50 42 52.9 125 125 92      77 57 12.6 70 147 4- Φ 23 4- Φ 23

    Van bướm DN50 nhựa Trung Quốc

    Van buom DN50 nhua Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
    • Vận hành tay gạt làm từ nhựa ABS
    • Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
    • Kết nối: SOCKET/ THREADED
    • Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 450°C (uPVC), 0°C ~ 95°C ( cPVC& PP-H)
    • Áp lực hoạt động:150 PSI
    • Màu thân van: Xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
    DN Inch D1 D2 D3 D4 D5 L L1 H1 H2 H3 n e l
    50 2” 55.0 121.7 163.4 104.4 92.5 36.0 44.0 81.7 105.4 61.9 4 19.0 249

    Auvietco.vn – Chuyên phân phối van bướm DN50 chất lượng

    Auvietco.vn là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các dòng van bướm DN50 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao, mang đến giải pháp kiểm soát dòng chảy hiệu quả, bền bỉ cho nhiều hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đa dạng chủng loại và luôn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định.

    Chúng tôi phân phối van bướm DN50 từ nhiều thương hiệu uy tín như Wonil, AUT, Arita, ShinYi, Samwoo, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đáp ứng yêu cầu cho các dự án lớn nhỏ.

    Bên cạnh chất lượng sản phẩm, chúng tôi còn với tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giá cạnh tranh, bảo hành rõ ràng, là đối tác tin cậy của nhiều khách hàng trên toàn quốc.

    Tóm lại, van bướm DN50 là lựa chọn hiệu quả cho hệ thống đường ống phi 60 nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành ổn định và chi phí hợp lý. Để đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài, bạn nên chọn sản phẩm chính hãng từ các đơn vị uy tín như Auvietco.vn, nơi luôn cam kết chất lượng và giá trị thực cho khách hàng.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Cập nhật lúc 15:10 – 29/01/2026

    5
    ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
    5★
    100% | 1 đánh giá
    4★
    0% | 0 đánh giá
    3★
    0% | 0 đánh giá
    2★
    0% | 0 đánh giá
    1★
    0% | 0 đánh giá
    ĐÁNH GIÁ NGAY
  • Sĩ NguyênĐã mua tại Auvietco.vn

    Dùng ổn định, chạy êm,khá tốt

    Trả lời 23/03/2023
  • Van điện Đài Loan

      • Công Ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại và Dịch Vụ Âu Việt
      • MST 0105911793
      • VPGD Hà Nội: Số 131, ngõ 8 Cầu Bươu, Tả Thanh Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội.
      • VPGD TP HCM: 140, đường số 7 kéo dài, khu phố 2, P Tân Tạo A, Q Bình Tân, TP HCM.
      • Điện thoại: 0968 110 819
      • Email: auvietco123@gmail.com
    telephone
    Chat Icon

    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

    Liên hệ ngay với chúng tôi qua: