Van bướm DN250 là thiết bị chuyên đóng mở hay điều tiết dòng chảy trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN250 tuowngd đương phi 273mm hay 10”. Nhờ ưu điểm vượt trội về giá thành so với van cổng cùng kích thước và khả năng làm kín tuyệt vời, dòng van này đang được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực từ sản xuất công nghiệp đến xử lý nước thải dân dụng.
Giới thiệu về van bướm DN250
Van bướm DN250 là dòng van bướm được thiết kế để lắp đặt cho hệ thống đường ống có kích thước 250A phi 273mm hay 10’’. Cũng giống như các dòng van bướm khác trên thị trường, dòng van này cũng được dùng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy lưu chất trong hệ thống đường ống theo mong muốn. Tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo hạn chế sử dụng chúng với mục đích điều tiết lưu lượng. Bởi khi cánh van không mở ở góc 90°, áp lực sẽ tác động vào bề mặt đĩa van và làm giảm tuổi thọ của chúng.
Van bướm DN250 được chế tạo từ đa dạng vật liệu chế tạo từ gang, inox, thép, nhựa. Đa dạng phương thức vận hành từ thủ công bằng tay gạt, tay quay đến tự động bằng điện hay khí nén. Cũng như phương thức kết nối từ kiểu kẹp, tai bích đến hai mặt bích. Tùy vào nhu cầu của hệ thống, kinh phí của đơn vị mà bạn có thể lựa chọn loại van phù hợp.
Van bướm DN250 được chúng tôi nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến như Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, G7, Trung Quốc với đầy đủ mẫu mã, chủng loại. Hàng sẵn kho, bảo hành dài hạn, giá cạnh tranh nhất thị trường.
Cấu tạo cơ bản các bộ phận van bướm DN250
Van bướm DN250 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:
- Thân van: Phần khung chính giúp định dạng hình dáng của van. Chúng thường được chế tạo từ gang, inox, thép và được kết nối hệ thống dang wafer, lug hay mặt bích thông qua các bu lông hay đai ốc.
- Đĩa van: Đây là bộ phận được thiết kế dạng cánh bướm, đĩa tròn. Đĩa van là bộ phận chính trong việc quyết định chặn hay cho dòng chảy lưu thống qua. Chúng được chế tạo từ gang, thép, inox và có thể được bọc cao su bên ngoài. Đĩa van được kết nối với trục và có thể quay quanh trục.
- Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su EPDM, NPR hay từ teflon.
- Trục van: Bộ phận có chức năng liên kết hay gián tiếp thực hiện theo tác đóng mở van. Trục được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Bộ phận này phổ biến được chế tạo từ inox hay thép nên có độ cứng cao, chịu áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn tốt.
- Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển thiết bị hoạt động. Bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay động cơ điện, khí nén.

Đặc điểm nổi bật của van bướm DN250
- Thiết kế siêu gọn: Thiết kế wafer gọn nhẹ, mỏng, tiết kiệm không gian và giảm tải trọng hệ thống so với các dòng van cổng cùng kích cỡ.
- Vận hành linh hoạt: Đóng/mở cực nhanh chỉ với một thao tác xoay 90 độ. Trang bị tay quay trợ lực giúp vận hành nhẹ nhàng, không tốn sức. Dễ tích hợp bộ truyền động điện hay khí nén để vận hành tự động.
- Chất liệu đa dạng, bền bỉ: Thân gang hoặc inox 304/316, gioăng EPDM, NBR hoặc PTFE, chịu được môi trường nước, hóa chất, nước thải, nhiệt độ cao.
- Dễ lắp đặt và bảo trì: Cấu tạo đơn giản giúp việc tháo lắp, thay thế linh kiện (gioăng, đĩa) trở nên nhanh chóng, tiết kiệm thời gian dừng hệ thống.
- Chi phí tối ưu: Giá thành rẻ hơn so với van bi, van cổng cùng kích thước, tiết kiệm chi phí đầu tư và bảo trì.
- Ứng dụng rộng rãi: Thích hợp trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước, xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, HVAC.
Báo giá van bướm DN250 có sẵn tại Auvietco.vn
Van bướm DN250 ARV tín hiệu điện
- Model: ABFS 650-250
- Giá sản phẩm: 5.707.000 VNĐ
- Van bướm thân gang GGG50, đĩa gang, đệm NBR, EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Thiết kế theo tiêu chuẩn: EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
- Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
- Dải nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 80°C
- Áp lực làm việc: 16 bar
- Kểm tra vỏ: 24 bar
- Test gioăng: 17.6 bar
- Sơn Epoxy dày màu đỏ bên ngoài
| Model | DN (mm) | A | B | C | Do | G | n x øl | L |
| ABFS 650-250 | 250 | 268 | 165 | 66 | 256 | 311 | 4 X 28 | 70 |
Van bướm DN250 AUT tay gạt PN16
- Model: 3110H-250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm tay gạt thân gang, đĩa inox, gioăng làm kín PTFE
- Kết nối mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp suất làm việc: 16 bar
| Size | H | C | Lo | D1 | n.d1 | |
| DN | inch | |||||
| DN250 | 10” | 467 | 65.6 | 500 | 355 | 12-φ28 |
Van bướm DN250 AUT tay quay PN16
- Model: 3120H-250
- Giá sản phẩm: 5.300.000 VNĐ
- Van bướm thân gang GGG50, đĩa CF8, đệm EPDM, hộp số gang
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối: Kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
- Áp lực hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
| SIZE | A | B | C | D | b | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | ich | ||||||||
| DN250 | 10″ | 263.8 | 204.2 | 65.6 | 250.5 | 71 | 270 | 355 | 12– φ28 |
Van bướm DN250 AUT tay quay mặt bích
- Model: 3200H-250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa và trục inox 304, seat EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
- Sơn phủ Epoxy màu xanh dày 250 micron
- Áp suất làm việc: 16 bar
- Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
| Size | A | B | L | D | D1 | D2 | n – d1 | Ll | L2 | L3 | L4 | φ | |
| DN | ich | ||||||||||||
| DN250 | 10” | 280 | 203 | 165 | 405 | 355 | 320 | 12- φ28 | 261 | 58 | 170 | 236 | 270 |
Van bướm DN250 AUT tay quay tín hiệu điện
- Model: 3300H-250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang dẻo, trục và đĩa SS304, hộp số gang
- Vận hành tay quay
- Kết nối tín hiệu bằng nguồn 24V DC
- Kết nối kẹp bích
- Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
- Áp suất hoạt động: 16 bar
- Dải nhiệt độ hoạt động: < 80°C
|
SIZE |
A | B | C | φ | φD1 | n-d1 | |
| DN | Inch | ||||||
| DN250 | 10″ | 263.8 | 204.2 | 65.6 | 250.5 | 350/355 |
12- φ23/ 12- φ28 |
Thảo khảo thêm sản phẩm van bướm inox:
Van bướm DN250 Arita gang tay quay PN16
- Model: CBV-G-UF-PN16-250
- Giá sản phẩm: 6.825.000 VNĐ
- Van bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, đệm EPDM hay NPR
- Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
- Kết nối kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
- Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
- Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
- Áp suất hoạt động: PN16
- Dải nhiệt độ hoạt động: < 120°C
- Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
- Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
| DN | A | B | C |
| DN250 | 248 | 203 | 65.63 |
Van bướm DN250 Arita tay gạt inox PN10
- Model: ARV-112WT(U)-250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân & đĩa: CF8, CF8M, gioăng PTFE
- Vận hành tay gạt
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN10
- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
- Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
- Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
- Áp lực làm việc: PN10
- Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
| SIZE | A | B | C | ØD1 | ØD2 | ØD3 | a° | ØE1 | ØE2 | ØE3 | ØE4 | TORQUE (Nm) | Cv | WT. (KG) |
||
| DN | Inch | PN 10 | PN 16 | |||||||||||||
| 250 | 10 | 248 | 203 | 65.6 | 250.8 | 357.00 | 30.5 | 15.00 | 102 | 12 | 125 | 70 | 286 | 323 | 837 | 26.8 |
Van bướm DN200 Kitz tay gạt nhôm kẹp bích XJ
- Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh SS316, đệm EPDM
- Vận hành tay gạt
- Kết nối kẹp bích
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ hoạt động: < 120°C
- Áp suất làm việc: PN16
| Size | d | H | H1 | H2 | L | D | C | D1 | |||
| mm | inch | 10K | Class 150 | PN16 | |||||||
| 200 | 8 | 196 | 281 | 234 | 161 | 60 | 258 | — | 298.5 | — | 350 |
Van bướm tay quay DN250 kitz nhôm XJ
- Model: G-10XJME / G-10XJMEA / G-PN16XJME
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh CF8M, đệm EPDM
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
- Dải nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
- Áp lực làm việc: PN10
| Size | d | HI | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | inch | 10K | Class150 | PN16 | ||||||||||||
| 250 | 10 | 245 | 405 | 328 | 238 | 32 | 68 | 316 | 355 | 362 | — | 170 | 180 | 51 | 63 | No.2 |
Van bướm DN250 Arita inox tay quay
- Model: GL-10UB: Class10k / GL-16UB: Class 16k / GL-150UB: Class 150
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm toàn thân inox 304, gioăng PTFE
- Vận hành tay quay vô lăng hộp số
- Kết nối kẹp wafer
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K, 16K, class 150
- Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
- Dải nhiệt độ hoạt động : 29°C ~ 160°C
| Size | d | H | H1 | H2 | H3 | L | D | C | D1 | L1 | E | F | Gear type |
|||
| mm | Inch | 10K | 16K | 150 | ||||||||||||
| 250 | 10 | 243 | 416 | 315 | 234 | 60 | 76 | 322 | 355 | 380 | _ | 360 | 310 | 68 | 89 | No. 4 |
Van bướm DN250 Samwo CLW
- Model: CLW-250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa SS304, SS316, đệm NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Kiểu kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực hoạt động: PN16
- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | H | |||||||
| 10″ | 250 | 244 | 68 | 223 | 286 | 50 | 22 | 8 X 7 | F 10 | 355 | 12 | 25 | 362.0 | 12 | 25 | 350 | 12 | 23 | 19.5 |
Van bướm DN250 Samwo CLL
- Model: CLL-250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van cánh bướm thân gang, đĩa inox 304, inox 316, đệm NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
- Vận hành bằng tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kiểu kết nối: Kẹp wafer
- Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp lực làm việc: PN16
- Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TOP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
||||||||
| Inch | mm | D | key | C | n | h | C | n | h | C | N | h | |||||||
| 10″ | 250 | 244 | 68 | 223 | 286 | 50 | 22 | 8 X 7 | F 10 | 355 | 12 | M22 | 362.0 | 12 | 350 | 12 | M20 | 27 | |
Van bướm DN250 Samwo CLF
- Model:CLF -250
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, đĩa CF8, CF8M, gioăng NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
- Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
- Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
- Kết nối: Flange
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
- Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
- Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
- Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
- Áp suất hoạt động: PN16
- Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
| SIZE | d | L | H1 | H2 | H3 | STEM | TP FLANGE (ISO5211) |
JIS 10K | ANSI 150LB | BS 4504 PN10 | WEIGHT (APPROX.) (kg) |
|||||||||
| Inch | mm | Short | Long | D | key | C | n | h | C | n | h | C | n | h | ||||||
| 10″ | 250 | 244 | 68 | 110 | 223 | 286 | 50 | 22 | 8 X 7 | F 10 | 355 | 12 | M22 | 362.0 | 12 | 350 | 12 | M20 | 45 | |
Van bướm DN250 gang Trung Quốc
- Giá sản phẩm: Liên hệ
- Van bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
- Vận hành tay kẹp, tay quay vô lăng
- Kết nối kẹp bích
- Áp lực làm việc: PN10/16, 125/150LB, 10K
- Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
| DN
mm |
L | D | D1 | D2 | D3 | D4 | Φ | H1 | H2 | Z- Φd | ||
| 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.6 | |||||||||
| 250 | 65.6 | 250.5 | 350 | 355 | 316 | 115 | 89 | 28.45 | 200 | 282 | 4- Φ 28 | 4- Φ 28 |
Kinh nghiệm chọn van bướm DN250 phù hợp hệ thống
- Chọn đúng áp lực và nhiệt độ làm việc: Cần xác định rõ áp suất (PN10, PN16…) và dải nhiệt độ của hệ thống để đảm bảo van vận hành an toàn, bền bỉ và không bị quá tải.
- Phù hợp với môi chất sử dụng: Tùy vào môi chất như nước sạch, nước thải, khí, hơi hay hóa chất mà lựa chọn vật liệu thân, đĩa và gioăng phù hợp để tránh ăn mòn hoặc hư hỏng sớm.
- Xác định kiểu kết nối và dạng điều khiển: Lựa chọn kiểu kết nối wafer, lug hay mặt bích và dạng điều khiển tay quay, điện hoặc khí nén sao cho phù hợp với thiết kế và mức độ tự động hóa của hệ thống.
- Lựa chọn vật liệu theo môi trường làm việc: Môi trường ẩm, ngoài trời hoặc có tính ăn mòn cao cần ưu tiên thân gang sơn epoxy dày hoặc inox để tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.

Địa chỉ uy tín mua van bướm DN250 uy tín
Hiện nay, van bướm DN250 có rất nhiều mẫu mã, chủng loại và mức giá khác nhau, khiến việc lựa chọn sản phẩm phù hợp không hề đơn giản, đặc biệt với những khách hàng chưa am hiểu kỹ thuật. Giá van không chỉ phụ thuộc vào giá bán niêm yết mà còn bị ảnh hưởng bởi vật liệu chế tạo, xuất xứ và đơn vị phân phối.
Thông thường, van bướm inox sẽ có giá cao hơn van gang; van xuất xứ châu Âu cao hơn châu Á; và mua tại đơn vị nhập khẩu, phân phối chính hãng sẽ có giá tốt và đảm bảo chất lượng hơn so với các đại lý trung gian.
Van điện Đài Loan là địa chỉ đáng tin cậy để mua van bướm DN250 chính hãng tại Việt Nam. Chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp, công khai giá bán rõ ràng. Với các đơn hàng số lượng lớn, khách hàng sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi, giúp tối ưu chi phí cho nhà thầu và chủ đầu tư.
Tóm lại, van bướm DN250 là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống đường ống có lưu lượng lớn nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành linh hoạt, độ kín cao và chi phí đầu tư hợp lý. Nếu bạn vẫn còn băn khoăn về thông số kỹ thuật hoặc cần tư vấn một giải pháp tối ưu cho dự án của mình, đừng ngần ngại liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn với những sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ và mức giá ưu đãi hôm nay.
SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cập nhật lúc 15:45 – 30/01/2026



