Van bướm – Van điện Đài Loan https://auvietco.vn Giá trị tích lũy niềm tin Fri, 30 Jan 2026 08:45:50 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.9.1 https://auvietco.vn/wp-content/uploads/2021/12/logo-150x80.png Van bướm – Van điện Đài Loan https://auvietco.vn 32 32 Van bướm tay quay Kitz | Thân Gang, Nhôm, Inox | DN50 – DN600 https://auvietco.vn/van-buom-tay-quay-kitz https://auvietco.vn/van-buom-tay-quay-kitz#comments Tue, 04 Apr 2023 03:27:49 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=7226
  • Kích cỡ: DN40 - DN600
  • Thân van: Inox 304, Gang, Hợp kim nhôm
  • Kiểu kết nối: Dạng kẹp JIS 10K / 16K
  • Áp suất làm việc: PN16 / PN25
  • Nhiệt độ làm việc: MAX 180°C
  • Kiểu vận hành: Tay quay
  • Môi trường làm việc: Nước, dầu, khí…
  • Bảo hành 1 năm
  • Hàng sẵn giao
  • ]]>
      Van bướm tay quay Kitz là dòng van công nghiệp chất lượng cao đến từ Nhật Bản. Với thiết kế chắc chắn, vận hành ổn định và khả năng đóng mở chính xác với cơ cấu tay quay, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các đường ống có kích thước lớn, yêu cầu kiểm soát lưu lượng an toàn và bền bỉ. Nhờ đáp ứng tốt cả về kỹ thuật lẫn độ tin cậy, dòng van này luôn là lựa chọn ưu tiên trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và công nghiệp…

    Các model van bướm tay quay KITZ bán chạy

    Van bướm tay quay Kitz bằng inox

    Van bướm inox tay quay Kitz là dòng van được chế tạo từ vật liệu inox. Nên dòng van này có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, chống gỉ sét tốt. Nên van thường được sử dụng cho những hệ thống có nhiệt độ cao hay áp lực lớn. Tuy nhiên giá thành của chúng thường cao hơn so với dòng van gang hay nhôm.

    Van buom tay quay Kitz bang

    Thông số kỹ thuật chung

    • Model: GL-10UB / GL-16UB / GL-150UB
    • Kích cỡ: DN50 – DN600
    • Thân van: Inox 304
    • Cánh, trục: SUS304
    • Gioăng làm kín : PTFE
    • Kiểu kết nối: Dạng kẹp JIS10K
    • Áp suất làm việc: PN16 / PN25
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 160℃
    • Kiểu vận hành: Tay quay
    • Môi trường làm việc: Nước, dầu, khí…
    • Bảo hành 1 năm
    • Hàng sẵn giao

    Van bướm tay quay Kitz bằng gang

    Là dòng van được chế tạo từ vật liệu gang, đây là loại vật liệu khá quen thuộc và được sử dụng nhiều ở các loại van công nghiệp hiện nay. Van bướm được chế tạo từ loại vật liệu này có đa dạng kích cỡ kể cả những kích cỡ lớn. Van có chất lượng và giá thành hợp lý nên được nhiều người lựa chọn sử dụng cho những hệ thống lưu chất không ăn mòn.

    Van buom tay quay Kitz bang gang

    Thông số kỹ thuật chung

    • Model: G-10DJU / G-16DJ
    • Kích cỡ: DN50 – DN600
    • Vật liệu thân: Gang dẻo / FCD450
    • Trục van: Inox 304, inox 410
    • Gioăng làm kín: EPDM/ NBR
    • Kiểu kết nối: Dạng kẹp JIS 10K / 16K
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120℃
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16
    • Môi trường làm việc
    • Hãng sản xuất: Kitz – Nhật Bản
    • Bảo hành: 12 tháng
    • Hàng sẵn giao

    Van bướm tay quay Kitz bằng nhôm

    Đây là dòng van khá đặc biệt của thương hiệu này, bởi chúng ta ít thấy ở các thương hiệu khác. Với thiết kế thân nhôm đây là loại vật liệu có độ bề cao và có trọng lượng nhẹ so với các loại vật liệu khác. Phần đĩa van được làm từ thép không gỉ nên có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối.

    Van bướm tay quay Kitz bằng nhôm
    Van bướm tay quay Kitz bằng nhôm

    Thông số kỹ thuật chung

    • Model: G-10XJME / G-10XJMEA / G-PN16XJME
    • Kích cỡ: DN40 – DN300
    • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm
    • Cánh, trục: Inox 316
    • Gioăng làm kín: EPDM
    • Áp suất làm việc: PN10
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120℃
    • Kiểu vận hành: Tay quay
    • Sử dụng làm việc: Nước, khí nén, gas …
    • Bảo hành: 1 tháng
    • Hàng sẵn giao

    Đôi nét về van bướm tay quay Kitz

    Van bướm Kitz tay quay
    Van bướm Kitz tay quay

    Van bướm tay quay Kitz là dòng van được sản xuất và phân phối bởi thương hiêu Kitz, một thương hiệu van công nghiệp hàng đầu đến từ Nhật Bản. Các sản phẩm van của Kitz, trong đó có van bướm tay quay, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, sử dụng vật liệu chất lượng cao và công nghệ hiện đại. Nhờ đó, van bướm Kitz luôn đạt độ bền cao, khả năng làm kín tốt và hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

      Van bướm tay quay Kitz là loại van bướm sử dụng tay quay để đóng, mở và điều tiết dòng chảy trong đường ống. Nhờ cơ chế vận hành nhẹ nhàng, người dùng có thể kiểm soát van dễ dàng và chính xác hơn so với loại tay gạt. Đồng thời, việc đóng mở từ từ còn giúp hạn chế búa nước, góp phần bảo vệ và duy trì sự ổn định, bền bỉ cho hệ thống đường ống.

      Hiện nay, van bướm tay quay Kitz thường được lắp đặt trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và nhà máy công nghiệp, nơi yêu cầu độ tin cậy cao và vận hành lâu dài. Với thiết kế chắc chắn, dễ sử dụng và hiệu suất ổn định, khiến dòng van này là giải pháp kiểm soát dòng chảy hiệu quả cho các hệ thống đường ống hiện đại.

    Cấu tạo van bướm tay quay Kitz

    Cũng như các dòng van bướm khác. Van bướm tay quay KITZ cũng được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Là dòng van được chế tạo từ nhiều loại vật liệu như gang, inox, thép, nhôm…Đây là bộ phận quan trọng chúng giúp bảo vệ và liên kết với các bộ phận khác để tạo thành 1 chiếc van bướm hoàn chỉnh. Không những thế đây còn là bộ phận kết nối với hệ thống đường ống hay các thiết bị khác.

    • Đĩa van

    Đây là bộ phận được thiết kế dạng đĩa tròn dẹt với kích thước đường kính đĩa khớp với kích thường đường kích trong của thân van. Đĩa van được chế tạo từ nhiều loại vật liệu phụ thuộc vào mục đích sử dụng hay dòng lưu chất đi qua van.

    Cau tao van buom tay quay Kitz

    • Trục van

    Đây là bộ phận có nhiệm vụ truyền lực momen xoắn từ tay quay đến cánh van. Nhằm đảm bảo cánh van sẽ xoay cùng góc độ với góc quay của tay quay. Chúng giúp van có thể đóng mở hay điều tiết lưu lượng dòng chảy. Trục van cũng được làm từ nhiều chất liệu tùy theo môi chất hay áp lực lực dòng chảy.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận được chế tạo từ cao su EPDM hay PTFE. Bộ phận này có nhiệm vụ làm kín các bộ phận trong van và hạn chế rò rỉ lưu chất ra bên ngoài. Hay từ bên này sang bên kía khi van ở trạng thái đóng hoàn toàn.

    • Tay quay vô lăng

    Là bộ phận được lắp cố định với trục van, chúng nằm trên mặt bích cổ van. Bộ phận này thường được thiết kế tách rời để có thể linh hoạt trong việc lựa chọn cách thức vận hành van.

    Đặc điểm nổi bật van bướm tay quay Kitz

    • Vận hành nhẹ nhàng: Sử dụng hộp số trợ lực giúp đóng mở dễ dàng, chính xác, không tốn sức ngay cả với các size lớn (DN50 – DN600).
    • Thiết kế siêu gọn nhẹ: Dạng kẹp (Wafer/Lug) chiếm ít không gian, giảm tải trọng cho đường ống và dễ dàng vận chuyển.
    • Lắp đặt linh hoạt: Có thể lắp đặt theo phương đứng hoặc ngang, tương thích và lắp lẫn được với nhiều tiêu chuẩn mặt bích (JIS 5K/10K/16K/20K).
    • Độ kín khít tuyệt đối: Hệ thống gioăng cao cấp (EPDM, NBR, PTFE) giúp ngăn rò rỉ hoàn toàn và vận hành êm ái.
    • Vật liệu bền bỉ: Thân gang hoặc inox chịu được áp lực cao và môi trường khắc nghiệt (kể cả lưu chất bùn sệt).
    • Ứng dụng đa năng: Sử dụng rộng rãi cho hệ thống nước, HVAC, PCCC, hóa chất và thực phẩm.
    • Bảo trì đơn giản: Cấu tạo thông minh cho phép tháo lắp nhanh, dễ dàng thay thế từng chi tiết riêng biệt, tối ưu chi phí vận hành.

    Ứng dụng van bướm tay quay Kitz

    Van bướm tay quay KITZ được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Nên van có thể đáp ứng và hoạt động tốt ở hầu hết các loại hệ thống đường ống trong công nghiệp hiện nay. Cụ thể như:

    • Trong các hệ thống cấp nước cho các khu tòa nhà, khu chung cư, khu đô thị
    • Trong các hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp
    • Trong các hệ thống điều hòa không khí, HVAC, xử lý không khí hay tháp giải nhiệt
    • Trong các hệ thống kiểm soát khí gas
    • Trong các hệ thống hơi nước, hệ thống lò hơi, nồi hơi
    • Trong các hệ thống thoát nước ở các khu nuôi trồng thủy hải sản…

    Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng van bướm tay quay Kitz

    • Vị trí lắp đặt: Chọn nơi thuận tiện thao tác tay quay, đủ không gian bảo trì, tránh rung lắc mạnh.
    • Hướng dòng chảy: Lắp đúng theo khuyến nghị để van vận hành ổn định, tăng độ kín và giảm mài mòn.
    • Vận hành: Đóng mở từ từ, tránh thao tác đột ngột gây búa nước.
    • Bảo dưỡng định kỳ: Kiểm tra gioăng, trục van và độ trơn tru của tay quay để đảm bảo độ bền và hiệu suất sử dụng.

    Trên đây là những chia sẻ của Auvietco.vn về van bướm tay quay Kitz. Hiện nay dòng van này đang là giải pháp kiểm soát dòng chảy hiệu quả cho các hệ thống đường ống nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành chính xác và độ bền cao. Để sở hữu các sản phẩm Kitz chính hãng, đầy đủ CO/CQ và nhận được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu nhất, hãy liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 để được hỗ trợ nhanh chóng với mức giá ưu đãi hôm nay.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM:

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-buom-tay-quay-kitz/feed 1
    Van bướm tay gạt Kitz | Thân Gang, Inox, Nhôm | DN40 – DN200 https://auvietco.vn/van-buom-tay-gat-kitz https://auvietco.vn/van-buom-tay-gat-kitz#comments Tue, 04 Apr 2023 02:35:24 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=7210
  • Hãng sản xuất: Kitz - Nhật Bản
  • Kích cỡ: DN40 - DN200
  • Thân van: Inox 304, Gang, Nhôm
  • Kiểu vận hành : Tay gạt
  • Áp suất làm việc: PN16 / PN25
  • Nhiệt độ làm việc : MAX 180 độ C
  • Môi trường làm việc: Nước, dầu, khí…
  • Bảo hành 1 năm
  • Hàng sẵn giao
  • ]]>
      Van bướm tay gạt KITZ là dòng van bướm cao cấp đến từ Nhật Bản. Với thiết kế gọn nhẹ, thao tác đóng mở nhanh bằng tay gạt và độ kín cao. Dòng sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các đường ống kích thước nhỏ đến trung bình, yêu cầu vận hành đơn giản, hiệu quả và độ bền lâu dài.

    Các dòng van bướm tay gạt KITZ trên thị trường

    Van bướm tay gạt Kitz thân inox

    Van bướm tay gạt kitz thân inox
    Van bướm tay gạt kitz thân inox
    • Là dòng van được chế tạo từ vật liệu inox. Nên dòng van này có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, chống gỉ sét tốt. Nên van thường được sử dụng cho những hệ thống có nhiệt độ cao hay áp lực lớn.
    • Van được sử dụng rộng rãi trong các môi trường có tính ăn mòn như trong các hệ thống xử lý nước thải, các hệ thống hóa chất lỏng, dung dịch…
    • Tuy nhiên giá thành của chúng thường cao hơn so với dòng van bướm thân gang hay nhôm.

    Thông số kỹ thuật chung

    • Model: 10UB /150UB
    • Kích cỡ: DN50 – DN150
    • Thân van: Inox 304
    • Cánh, trục: SUS304
    • Gioăng làm kín: PTFE
    • Kiểu kết nối: Dạng kẹp JIS10K
    • Áp suất làm việc: PN16 / PN25
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 160°C
    • Kiểu vận hành: Tay gạt
    • Môi trường làm việc: Nước, dầu, khí…
    • Hãng sản xuất: Kitz – Nhật Bản
    • Bảo hành 1 năm
    • Hàng sẵn giao

    Van bướm tay gạt Kitz thân gang

    Van bướm Kitz tay gạt thân gang
    Van bướm Kitz tay gạt thân gang
    • Là dòng van được chế tạo từ vật liệu gang, đây là loại vật liệu khá quen thuộc và được sử dụng nhiều ở các loại van công nghiệp hiện nay.
    • Van bướm được chế tạo từ loại vật liệu này có đa dạng kích cỡ. Van có chất lượng và giá thành hợp lý nên được nhiều người lựa chọn sử dụng cho những hệ thống lưu chất không ăn mòn.

    Thông số kỹ thuật chung

    • Model: 10DJ,16 DJ
    • Kích cỡ: DN50 – DN200
    • Vật liệu thân: Gang dẻo / FCD450
    • Trục van: Inox 304, inox 410
    • Gioăng làm kín: EPDM / NBR
    • Vận hành: Tay gạt
    • Kiểu kết nối: Dạng kẹp JIS 10K / 16K
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16
    • Môi trường làm việc
    • Hãng sản xuất: Kitz – Nhật Bản
    • Bảo hành: 12 tháng
    • Hàng sẵn giao

    Van bướm tay gạt Kitz thân nhôm

    Van bướm tay gạt Kitz thân nhôm
    Van bướm tay gạt Kitz thân nhôm
    • Đây là dòng van khá đặc biệt của thương hiệu này, bởi chúng ta ít thấy ở các thương hiệu khác.
    • Với thiết kế thân nhôm đây là loại vật liệu có độ bền cao và có trọng lượng nhẹ so với các loại vật liệu khác.
    • Phần đĩa van được làm từ thép không gỉ nên có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối.

    Thông số kỹ thuật chung

    • Model: 10XJMEA / 10XJMEA / PN16XJME
    • Kích cỡ: DN40 – DN200
    • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm/ ASTM B85-84-383.0
    • Cánh, trục: Inox 316
    • Gioăng làm kín: EPDM
    • Áp suất làm việc: PN10, PN16
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
    • Kiểu vận hành : Tay gạt
    • Sử dụng làm việc: Nước, khí nén, gas …
    • Hãng sản xuất: Kitz – Nhật Bản
    • Bảo hành: 1 tháng
    • Hàng sẵn giao

    Đôi nét về van bướm tay gạt KITZ

    Van bướm tay gạt Kitz
    Van bướm tay gạt Kitz

    Van bướm tay gạt Kitz là sản phẩm của thương hiệu KITZ – hãng van công nghiệp hàng đầu Nhật Bản. Các sản phẩm của KITZ nổi bật với chất lượng cao, độ bền tốt và vận hành chính xác. Không chỉ đứng đầu tại thị trường Nhật, KITZ còn được tin dùng trên toàn thế giới và được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và nhiều ngành công nghiệp khác.

    Van bướm tay gạt Kitz là dòng van cánh bướm sử dụng cơ cấu tay gạt để đóng, mở hoặc điều tiết dòng chảy trong hệ thống đường ống. Với cơ chế xoay đĩa van một góc 90 độ chỉ bằng một thao tác gạt, người dùng có thể dễ dàng kiểm soát dòng lưu chất một cách tức thì. Nhờ thiết kế gọn nhẹ, dễ lắp đặt và vận hành, van bướm tay gạt KITZ đặc biệt phù hợp với các đường ống kích thước nhỏ đến trung bình, nơi cần đóng mở thường xuyên.

    Trong hệ thống đường ống, van bướm tay gạt Kitz giữ vai trò quan trọng trọng việc kiểm soát và phân phối lưu lượng dòng chảy. Van thường được lắp đặt tại các vị trí cần thao tác nhanh, tiết kiệm không gian và chi phí đầu tư. Đây là thành phần không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC và PCCC, đảm bảo toàn bộ hệ thống vận hành xuyên suốt và hiệu quả.

    Cấu tạo van bướm tay gạt KITZ

    Cũng như các dòng van bướm khác. Van bướm tay gạt Kitz cũng được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van

    Là dòng van được chế tạo từ nhiều loại vật liệu như gang, inox, nhôm…Đây là bộ phận quan trọng chúng giúp bảo vệ và liên kết với các bộ phận khác để tạo thành 1 chiếc van bướm hoàn chỉnh. Không những thế đây còn là bộ phận kết nối với hệ thống đường ống hay các thiết bị khác.

    • Đĩa van

    Đây là bộ phận được thiết kế dạng đĩa tròn dẹt với kích thước đường kính đĩa khớp với kích thường đường kích trong của thân van. Đĩa van được chế tạo từ nhiều loại vật liệu phụ thuộc vào mục đích sử dụng hay dòng lưu chất đi qua van.

    Cau tao van buom Kitz tay gat

    • Trục van

    Đây là bộ phận có nhiệm vụ truyền lực momen xoắn từ tay gạt đến cánh van. Nhằm đảm bảo cánh van sẽ xoay cùng góc độ với góc quay của tay gạt. Chúng giúp van có thể đóng mở hay điều tiết lưu lượng dòng chảy. Trục van cũng được làm từ nhiều chất liệu tùy theo môi chất hay áp lực lực dòng chảy.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận được chế tạo từ cao su EPDM hay PTFE. Bộ phận này có nhiệm vụ làm kín các bộ phận trong van và hạn chế rò rỉ lưu chất ra bên ngoài. Hay từ bên này sang bên kia khi van ở trạng thái đóng hoàn toàn.

    • Tay gạt

    Là bộ phận được lắp cố định với trục van và có phần đĩa đệm bên dưới để hiển thị số góc đóng mở của van. Ở giữa phần tay gạt này có một lò xo đàn hồi, khi ngừng bóp lò xo giãn nở ra và đẩy tay gạt về vị trí cũ và khóa ngàm định vị vị trí van

    Đặc điểm nổi bật van bướm tay gạt Kitz

    • Thiết kế tối ưu: Dạng kẹp (Wafer) hoặc tai bích, nhỏ gọn, tiết kiệm không gian, dễ tháo lắp và bảo trì.
    • Vật liệu cao cấp: Đa dạng thân gang (DJ), nhôm (XJ) hoặc inox, chịu nhiệt và áp lực tốt trong nhiều môi trường.
    • Bảo trì thuận tiện: Cấu tạo đơn giản giúp dễ dàng tháo gỡ, thay thế linh kiện hay vệ sinh định kỳ.
    • Lắp đặt linh hoạt: Có thể lắp theo phương đứng hay ngang tùy nhu cầu.
    • Ứng dụng rộng: Phù hợp hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và công nghiệp nhẹ.

    Ứng dụng thực tế van bướm tay gạt Kitz

    Van bướm tay gạt Kitz được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Nên van có thể đáp ứng và hoạt động tốt ở hầu hết các loại hệ thống đường ống trong công nghiệp hiện nay. Cụ thể như:

    • Trong các hệ thống cấp nước cho các khu tòa nhà, khu chung cư, khu đô thị
    • Trong các hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp
    • Trong các hệ thống điều hòa không khí, HVAC, xử lý không khí hay tháp giải nhiệt
    • Trong các hệ thống PCCC, các trạm bơm, hệ thống nhiệt điện, thủy điện
    • Trong các hệ thống kiểm soát khí gas
    • Trong các hệ thống hơi nước, hệ thống lò hơi, nồi hơi
    • Trong các hệ thống thoát nước ở các khu nuôi trồng thủy hải sản…

    Auvietco.vn  – Địa chỉ mua van bướm tay gạt Kitz chính hãng, uy tín

    Trong bối cảnh thị trường van công nghiệp xuất hiện nhiều hàng giả, hàng nhái kém chất lượng, việc tìm kiếm một đơn vị cung cấp van bướm tay gạt Kitz uy tín là ưu tiên hàng đầu của các chủ đầu tư. Auvietco.vn tự hào là địa chỉ tin cậy, chuyên phân phối các dòng van Kitz chính hãng, đảm bảo lượng và dịch vụ tốt cho khách hàng.

    • Sản phẩm chính hãng: Cam kết hàng nhập khẩu từ Kitz Corporation (Nhật Bản), đảm bảo chất lượng nguyên bản từ nhà máy.
    • Hồ sơ pháp lý minh bạch: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO và CQ, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đưa vào các dự án lớn.
    • Lợi thế về giá: Là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, chúng tôi mang đến mức giá cạnh tranh, cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và nhà thầu.
    • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm tư vấn chính xác Model theo yêu cầu hệ thống, tránh lãng phí hoặc sai sót thông số.

      Tóm lại, van bướm tay gạt Kitz là giải pháp đóng mở và điều tiết dòng chảy hiệu quả cho nhiều hệ thống đường ống nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành đơn giản và độ bền cao. Tại Auvietco.vn, chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách hàng với những sản phẩm Kitz chính hãng, giá tốt và hỗ trợ tận tâm. Hãy liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 để được tư vấn giải pháp tối ưu và nhận báo giá ưu đãi cho dự án của bạn.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM:

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-buom-tay-gat-kitz/feed 1
    Van bướm 2 mặt bích China thân gang cánh gang | DN50 – DN200 https://auvietco.vn/van-buom-2-mat-bich-china https://auvietco.vn/van-buom-2-mat-bich-china#comments Mon, 03 Apr 2023 08:30:28 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=7198
  • Kích thước: DN50 - DN200
  • Vật liệu thân: Gang
  • Vật liệu đĩa: Gang
  • Vật liệu trục: Thép không gỉ
  • Vật liệu gioăng: EPDM
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: MAX 80 độ C
  • Kiểu kết nối: Mặt bích
  • Tiêu chuẩn: JIS, BS, DIN, ANSI
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • ]]>
      Van bướm 2 mặt bích China là giải pháp đóng ngắt dòng chảy tối ưu cho các hệ thống đường ống lớn nhờ thiết kế chắc chắn, khả năng đóng mở nhanh và giá thành hợp lý. Với thiết kế hai mặt bích liền thân giúp kết nối ổn định, kín khít, sản phẩm này phù hợp cho nhiều ứng dụng từ cấp thoát nước, xử lý nước thải đến các hệ thống công nghiệp và PCCC tại Việt Nam hiện nay.

    Các loại van bướm 2 mặt bích China thông dụng

    Van bướm 2 mặt bích China tay gạt

    Van buom 2 mat bich tay gat trung quoc 1

     

    • Là dòng van bướm mặt bích vận hành thủ công bằng tay gạt. Đây là kiểu vận hành đơn giản không đòi hỏi người vận hành phải có chuyên môn kỹ thuật cao.
    • Van bướm tay gạt mặt bích thường có các kích cỡ từ DN50-DN200, van được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cần đóng mở nhanh với nhiệt độ cao, áp lực lớn. Tuy nhiên với các kích cỡ lớn hơn thì kiểu vận hành tay gạt không đáp ứng được bởi cần lực đóng mở lớn. Nên chúng ta phải sử dụng dòng van bướm mặt bích tay quay.

    Van bướm 2 mặt bích China tay quay

    Van buom 2 mat bich China tay quay

    • Van bướm tay quay mặt bích China là dạng van bướm mặt bích sử dụng tay quay vô lăng kết hợp hộp số giảm tốc để vận hành van. Đây cũng là kiểu vận hành thủ công tuy nhiên nhờ sự trợ lực của hộp số nên quá trình đóng mở van sẽ nhẹ nhàng hơn nà không cần nhiều lực tác động.
    • Van bướm mặt bích tay quay Trung Quốc đa dạng kích cỡ từ DN50-DN500. Với các kích cỡ nhỏ kiểu vận hành này giúp tối ưu hóa không gian để thực hiện thao tác đóng mở. Chúng thích hợp với những hệ thống mà đường ống dày đặc, với khoảng trống gạt mở van không lớn. Với các kích cỡ lớn chúng giúp tiết kiệm sức lực để vận hành van.

    Van bướm 2 mặt bích China điều khiển bằng điện

    • Là dòng van bướm 2 mặt bích China thay vì vận hành thủ công bằng tay gạt, tay quay thì chúng sử dụng động cơ điện để điều khiển van hoạt động tự động. Động cơ điện này hiện nay chúng tôi đang sử dụng của hãng Wyeco- Đài Loan. Đây là loại động cơ có chất lượng tốt, độ bền cao mà giá thành tương đối tốt so với các thương hiệu khác cùng kích cỡ.
    • Động cơ điện sử dụng dòng điện với điện áp 220V, 24V hay 380V để điều khiển van đóng mở hoàn toàn ON/ OFF hay điều khiển van đóng mở theo các góc (Tuyến tính) theo nhu cầu của người sử dụng. Tuy nhiên dòng van này đóng mở chậm hơn so với các dòng van vận hành thủ công.

    Van buom 2 mat bich China dieu khien bang dien khi nen

    Van bướm 2 mặt bích China điều khiển bằng khí nén

    • Cũng như dòng van bướm 2 mặt điều khiển bằng điện ở trên nhưng thay vì sử dụng thiết bị truyền động điện thì van sử dụng thiết bị điều khiển bằng khí nén để điều khiển van tự động.
    • Thiết bị truyền động khí nén này chúng tôi cũng sử dụng của hãng Wyeco- Đài Loan. Chúng có dạng tác động đơn, tác động kép hay tuyến tính để khách hàng lựa chọn. Đây cũng là thiết bị có chất lượng tốt, độ bền cao và giá thành tương đối rẻ so với các thương hiệu khác. Đồng thời rẻ hơn so với thiết bị truyền động điện ở trên.
    • Van bướm khí nén có thời gian đóng mở nhanh. Không những thế van vận hành bằng khí nén nên hạn chế được chập cháy gây ảnh hưởng đến hệ thống cũng như người vận hành.

    Giới thiệu chung về van bướm 2 mặt bích China

    van buom china 2 mat bich  Van bướm 2 mặt bích China là dòng van bướm có thân đúc liền hai mặt bích ở hai đầu, cho phép kết nối trực tiếp và độc lập với đường ống thông qua các bu lông riêng biệt. Thiết kế này mang lại sự chắc chắn tối đa, giúp van chịu được áp suất cao, chống rung lắc hiệu quả và đặc biệt phù hợp cho các hệ thống đường ống có kích thước lớn.

      Van bướm 2 mặt bích Trung Quốc được sản xuất tại Trung Quốc dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như DIN, JIS, ANSI hay BS, đảm bảo tính đồng bộ và dễ dàng lắp đặt cho nhiều hệ thống kỹ thuật hiện nay. Đây là thiết bị chuyên dụng để đóng mở hoặc điều tiết dòng chảy, đặc biệt hiệu quả cho các đường ống kích thước lớn nhờ kết nối mặt bích cực kỳ chắc chắn và ổn định.

    Tại Việt Nam, van bướm 2 mặt bích China được ưa chuộng nhờ giá thành hợp lý, mẫu mã đa dạng và dễ tìm nguồn cung. Bên cạnh đó, nhờ khả năng đáp ứng nhanh cho các công trình, dự án cùng tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp khiến dòng van này trở thành lựa chọn ưu tiên cho các hệ thống cấp thoát nước và PCCC…

    Cấu tạo van bướm 2 mặt bích China

    Van bướm mặt bích Trung Quốc cũng được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Là bộ phận bên ngoài bao quanh và bảo vệ các chi tiết khác. Thân van được đúc từ gang và được liên kết hệ thống dạng lắp bích. Mặt bích được thiết kế bu lông với số lượng, khoảng cách lỗ, độ to nhỏ khác nhau tùy theo kích cỡ và tiêu chuẩn sản xuất.
    • Cánh van: Là bộ phận có dạng tròn như cánh bướm, chúng được làm từ vật liệu gang. Cánh van được cố định với trục qua chốt hãm định vị. Đây là bộ phận tiếp xúc và trực tiếp thực hiện thao tác chặn hay mở để dòng lưu chất đi qua
    • Trục van: Là bộ phận được làm từ thép hợp kim cao cấp. Chúng có nhiệm vụ chính là truyền lực momen từ bộ phận điều khiển xuống cánh van
    • Gioăng làm kín: Là bộ phận được làm từ cao su EPDM. Chúng có nhiệm vụ đảm bảo độ khít kín để không bị rò rỉ lưu chất khi van ở trạng thái đóng.
    • Bộ phận điều khiển: Là bộ phận dùng để vận hành van. Chúng có thể là tay gạt, tay quay để thao tác thủ công hay động cơ điện, khí nén để điều khiển van tự động. Tùy nhu cầu của hệ thống và kinh phí của đơn vị mà ta có thể lựa chọn kiểu vận hành phù hợp.

    cau tao van buom mat bich china

    Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm 2 mặt bích Trung Quốc

    Ưu điểm nổi bật

    • Giá thành cạnh tranh, tiết kiệm chi phí đầu tư 30 – 50 % so với van Hàn Quốc, Đài Loan, châu Âu, giúp tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư.
    • Kết nối 2 mặt bích chắc chắn, chịu áp lực và rung lắc tốt tốt hơn hẳn so với dạng kẹp Wafer.
    • Độ kín cao, hạn chế rò rỉ nhờ gioăng làm kín đàn hồi
    • Đa dạng kích thước (DN50 – DN1000), vật liệu và kiểu vận hành, đáp ứng nhu cầu của nhiều hệ thống.
    • Dễ lắp đặt, tháo dỡ, bảo trì và thay thế

    Nhược điểm cần lưu ý

    • Chất lượng không đồng đều giữa các nhà sản xuất.
    • Tuổi thọ phụ thuộc vào vật liệu và môi trường
    • Trọng lượng lớn, cồng kềnh hơn van bướm wafer
    • Không phù hợp để điều tiết dòng chảy thường xuyên
    • Cần chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích (JIS, BS, ANSI) khi lắp đặt

    Ứng dụng van bướm 2 mặt bích China

    Ung dung van buom mat bich china

    Van cánh bướm mặt bích china có chất lượng tương đối tốt mà giá thành lại rẻ. Nên dòng van này đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống, tiêu biểu như:

    • Trong các hệ thống PCCC trung tâm, nhà xưởng
    • Trong các hệt thống cấp nước sạch ở các tòa nhà cao tầng, khu dân cư, nhà máy, xí nghiệp.
    • Trong các hệ thống nước thải đã qua xử lý
    • Trong các hệ thống sản xuất lương thực, thực cổng
    • Trong các hệ thống dẫn khí nén, khí CO2…

    Trên đây là những chia sẻ của Van điện Đài Loan về van bướm 2 mặt bích China, hiện nay dòng van này là lựa chọn phù hợp cho các dự án cần tối ưu chi phí và hệ thống không yêu cầu vận hành liên tục trong môi trường khắc nghiệt. Dù còn một số hạn chế về trọng lượng và chất lượng giữa các hãng, nhưng nếu chọn đúng nhà cung cấp uy tín, đây vẫn là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống đường ống lớn. Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 0968 110 819 để được tư vấn kỹ thuật và báo giá ưu đãi.

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM:

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-buom-2-mat-bich-china/feed 1
    Van bướm 2 mặt bích AUT | DN50 – DN600 https://auvietco.vn/van-buom-2-mat-bich-aut https://auvietco.vn/van-buom-2-mat-bich-aut#comments Mon, 03 Apr 2023 03:53:35 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=7186
  • Kiểu vận hành: Tay quay, Tay gạt
  • Kích cỡ: DN50 - DN600
  • Chất liệu thân: Gang
  • Đĩa van: Inox 304
  • Gioăng làm kín: Cao su EPDM
  • Kết nối: Mặt bích BS PN16
  • Áp lực: PN16, 16 bar
  • Nhiệt độ: MAX 80 độ C
  • Môi trường làm việc: Nước, nước thải,…
  • Xuất xứ: Hãng AUT , Malaysia
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • Bảo hành lâu dài
  • ]]>
      Van bướm 2 mặt bích AUT là dòng van công nghiệp cao cấp nhập khẩu từ Malaysia, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước và PCCC. Thân gang cầu bền chắc, kết nối 2 mặt bích theo tiêu chuẩn BS4504 giúp van kín, bền và vận hành ổn định, khiến dòng van này trở thành lựa chọn tin cậy của nhiều nhà thầu nhờ chất lượng chuẩn châu Âu và giá thành phù hợp tại thị trường Đông Nam Á.

    Các loại van bướm 2 mặt bích AUT thông dụng hiện nay

    Van bướm 2 mặt bích AUT tay gạt

    Van bướm 2 mặt bích AUT tay gạt
    Van bướm 2 mặt bích AUT tay gạt

    Van bướm 2 mặt bích tay gạt AUT là dòng van bướm 2 mặt bích sử dụng tay gạt dạng mỏ vịt để đóng mở hay điều tiết dòng chảy di qua van. Đây là kiểu vận hành thủ công nên dễ dàng thao tác mà không đòi hỏi người vận hành phải có chuyên môn kỹ thuật cao. Dòng van này thường có kích cỡ phổ biến từ DN50 – DN300.

    Khi cần đóng mở van chỉ cần gạt phần tay gạt sang phải hay sang trái một góc 90° để đóng mở van hoàn toàn. Khi cần điều tiết dòng chảy trong hệ thống chỉ cần điều chỉnh phần tay gạt ở các góc tùy ý và nhỏ hơn 90°.

    Van bướm 2 mặt bích AUT tay quay

    Van buom AUT 2 mat bich tay quay

    Van bướm tay quay 2 mặt bích AUT là dòng van đóng mở bằng hộp số thông qua cơ cấu truyền động bằng bánh răng. Nên giúp cho van vận hành nhẹ nhàng hơn so với kiểu tay gạt ở trên. Không những thế van còn có khả năng kín nước tuyệt đối cũng như khả năng chịu được áp lực cao. Nên kiểu vận hành này thường được sử dụng cho những dòng van có kích cỡ lớn.

    Van bướm tay quay vận hành thủ công, dễ dàng, giá thành rẻ. Người dùng chỉ cần tác động trực tiếp từ tay lên bộ phận điều khiển để vận hành van.

    Van bướm 2 mặt bích AUT điều khiển bằng điện

    Van buom 2 mat bich AUT dieu khien bang dien

    Là dòng van bướm 2 mặt bích AUT được kết hợp với thiết bị truyền động điện để điều khiển van tự động. Van sử dụng dòng điện với điện áp 220V, 24V, 380V để tạo momen xoắn tác động lên trục van để vận hành van.

    Van được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu tự động hóa cao, những hệ thống có không gian chật hẹp hay những môi trường độc hại mà người vận hành không thể thao tác trực tiếp.

    Tuy nhiên dòng van này có giá thành cao và khả năng đóng mở chậm hơn so với các dòng van vận hành bằng tay.

    Van bướm 2 mặt bích AUT điều khiển bằng khí nén

    Van buom 2 mat bich AUT dieu khien bang khi nen
    Van bướm 2 mặt bích AUT điều khiển bằng khí nén

    Là dòng van bướm 2 mặt bích AUT kết hợp với thiết bị truyền động bằng khí nén. Chúng chuyển đổi áp lực khí nén thành động năng để làm xoay trục van để vận hành đóng mở. Đây là dòng van đóng mở nhanh chỉ 1s – 3s, không những thế chúng sử dụng khí nén để hoạt động nên hạn chế chập cháy hay nhiễm điện. Nên đảm bảo an toàn cho hệ thống cũng như người vận hành.

    Tuy nhiên dòng van có tuổi thọ không quá cao mà giá thành lại cao hơn hẳn so với các loại van điều khiển bằng cơ năng.

    Van bướm AUT hai mặt bích
    Van bướm AUT hai mặt bích

    Cấu tạo van bướm hai mặt bích AUT Malaysia

    Van bướm được chế tạo từ các bộ phận chính như

    • Thân van

    Là bộ phận được đúc nguyên khối từ gang. Bên ngoài được phủ 1 lớp sơn Epoxy dày giúp tăng tính thẩm mỹ cũng như tăng tuổi thọ của van khi đặt ở môi trường bên ngoài.

    Thân van được đúc 2 mặt bích ở 2 bên để kết nối với hệ thống đường ống. Mặt bích được thiết kế theo tiêu chuẩn BS.

    • Trục van

    Là bộ phận có dạng hình trụ và được làm bằng inox. Một đầu trục được gắn với đĩa van và đầu còn lại được kết nối với bộ phận điều khiển. Trục van là bộ phận truyền chuyển động từ bộ phận điều khiển xuống đĩa van để giúp van thực hiện thao tác đóng mở.

    Cấu tạo van bướm 2 mặt bích AUT
    Cấu tạo van bướm 2 mặt bích AUT
    • Đĩa van

    Đĩa van hay còn gọi là cánh van, đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với dòng lưu chất. Đĩa van được làm từ inox 304 nên có thể thích ứng với nhiều môi trường kể cả những môi trường đặc biệt.

    • Gioăng làm kín

    Là bộ phận lắp đặt ở vị trí tiếp giáp giữa thân van và cánh van hay giữa trục van và thân van. Chúng thường được sản xuất bằng cao su EPDM hay NBR với nhiệm vụ chính là làm khít kín và không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài.

    • Bộ phận điều khiển van

    Là bộ phận tác động trực tiếp đến quá trình đóng mở van. Chúng có thể là tay gạt, tay quay hay thiết bị điều khiển điện, khí nén.

    Đặc điểm nổi bật van bướm 2 mặt bích AUT

    • Giá thành rẻ hơn đáng kể so với dòng van toàn thân inox cùng kích cỡ.
    • Sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008.
    • Đĩa van inox 304, làm việc tốt trong nhiều môi trường, chịu nhiệt và áp suất cao
    • Dễ kết hợp bộ truyền động điện hoặc khí nén để tự động hóa
    • Có thể đóng mở nhanh và điều tiết dòng chảy theo nhiều góc
    • Vận hành ổn định, ít hư hỏng
    • Đa dạng kích cỡ, đặc biệt có sẵn size lớn cho dự án hạ tầng
    • Lắp đặt, bảo dưỡng và thay thế dễ dàng

    Ứng dụng van bướm 2 mặt bích AUT

    Ung dung van buom AUT 2 mat bich

    Mang trên mình nhiều ưu điểm nổi bật nên van bướm 2 mặt bích AUT được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống. Cụ thể như:

    • Trong các hệ thống truyền dẫn nước sạch, xử lý nước thải
    • Trong các hệ thống PCCC, HVAC
    • Trong các hệ thống lọc hóa dầu, hóa chất
    • Trong các hệ thống khí, gas
    • Trong các hệ thống sản xuất lương thực, thực phẩm
    • Trong các hệ thống sản xuất xi măng
    • Trong các hệ thống cấp thoát nước ở đập thủy điện…

    Van bướm 2 mặt bích AUT chính hãng, giá tốt tại Auvietco.vn

    Việc lựa chọn một đơn vị cung cấp uy tín cũng quan trọng như việc chọn thương hiệu sản phẩm. Tại Việt Nam, Auvietco.vn tự hào là đối tác chiến lược cung cấp dòng van AUT chính hãng, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng.

    • Chính hãng 100%: Hàng nhập khẩu trực tiếp từ Malaysia, cam kết không qua trung gian.
    • Hồ sơ pháp lý minh bạch, đầy đủ: Cung cấp trọn bộ CO, CQ, Packing List, hỗ trợ nghiệm thu dự án nhanh chóng.
    • Chính sách giá và chiết khấu ưu việt: Nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian giúp chúng tôi có giá cạnh tranh, kèm chiết khấu linh hoạt cho nhà thầu, đơn vị thi công và đại lý.
    • Hỗ trợ kỹ thuật và hậu mãi: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm tư vấn lắp đặt tối ưu, sản phẩm được bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ nhanh khi phát sinh sự cố.

    Tóm lại, van bướm 2 mặt bích AUT là lựa chọn đáng tin cậy cho các hệ thống đường ống nhờ chất lượng ổn định, độ kín cao và thiết kế chắc chắn theo tiêu chuẩn quốc tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ với mức giá cạnh tranh, Auvietco.vn luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua HOTLINE: 0968 110 819 để nhận báo giá chi tiết và những ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho dự án của bạn!

    BÀI VIẾT BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM:

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-buom-2-mat-bich-aut/feed 1
    Van bướm DN80 (Phi 90, 3″) | Tay gạt, tay quay https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn80 https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn80#comments Tue, 21 Mar 2023 04:15:35 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6689
  • Kích thước: DN80 – Phi 89mm - 3"
  • Vật liệu thân: Gang, inox, nhựa
  • Vật liệu đĩa/trục: Inox 304, nhựa
  • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
  • Kiểu vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
  • Kiểu kết nối: Wafer, Lug, mặt bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, ANSI, BS
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25
  • Nhiệt độ làm việc: - 10 độ C – 200 độ C
  • Môi trường sử dụng: Nước, hóa chất, dầu, khí, hơi, lò hơi
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, EU, Trung Quốc
  • Giấy tờ: CO, CQ
  • Tình trạng hàng: Sẵn kho
  • ]]>
      Van bướm DN80 là thiết bị chuyên dụng trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN80, tương đương đường kính ống 90mm hay 3”. Van vận hành theo cơ chế xoay đĩa van 1 góc 90 độ để đóng mở hay điều tiết dòng chảy. Nhờ vận hành đơn giản, độ kín cao và dễ bảo trì, van được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, PCCC, HVAC và công nghiệp nhẹ.

    Van bướm DN80
    Van bướm DN80

    Đặc điểm nổi bật của van bướm DN80

    Van bướm sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và kinh tế trong các hệ thống đường ống hiện nay:

    • Kích cỡ phổ biến: Phù hợp hoàn hảo cho ống phi 90, cân bằng tốt giữa lưu lượng lớn và thiết kế nhỏ gọn.
    • Trọng lượng nhẹ: Nhẹ hơn 40-60% so với van cổng cùng size, qua đó giúp giảm tải cho hệ thống và dễ dàng lắp đặt trên cao.
    • Đóng mở nhanh: Thao tác xoay 90 độ giúp ngắt hoặc lưu thông dòng chảy tức thì, qua đó giúp tiết kiệm thời gian vận hành.
    • Vật liệu bền bỉ: Thân van bằng gang phủ epoxy hoặc inox 304/316, đĩa inox, chịu áp lực tốt từ PN10, PN16 đến 25 bar.
    • Chịu nhiệt, chống ăn mòn: Gioăng EPDM hoặc PTFE giúp van làm việc ổn định ở nhiệt độ 120 – 220 độ C, phù hợp với nước thải và hóa chất.
    • Ứng dụng rộng rãi: Cấp thoát nước, xử lý nước thải, PCCC, HVAC và công nghiệp
    • Kết nối đa tiêu chuẩn: Dạng kẹp (Wafer) dễ dàng lắp khớp với nhiều loại mặt bích khác nhau như JIS, BS, ANSI.
    • Tối ưu chi phí: Giá thành rẻ, linh kiện thay thế (gioăng, đĩa) luôn sẵn có, giúp bảo trì tiết kiệm và nhanh chóng.
    • Dễ tự động hóa: Momen xoắn nhỏ, dễ dàng tích hợp thêm đầu điều khiển điện hoặc khí nén.

    Thông số kỹ thuật chung van bướm DN80

    • Kích thước: DN80 – Phi 89mm – 3″
    • Vật liệu thân: Gang, inox, nhựa
    • Vật liệu đĩa/trục: Inox 304, nhựa
    • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
    • Kiểu vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
    • Kiểu kết nối: Wafer, Lug, mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, ANSI, BS
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ làm việc: – 10 độ C – 200 độ C
    • Môi trường sử dụng: Nước, nước thải, hóa chất, dầu, khí, hơi, lò hơi
    • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, EU, Trung Quốc
    • Giấy tờ: CO, CQ
    • Tình trạng hàng: Sẵn kho

    Ứng dụng thực tế van bướm DN80

    Van bướm DN80 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ kích thước phù hợp, khả năng đóng mở nhanh và độ kín cao. Một số ứng dụng tiêu biểu như:

    • Hệ thống cấp thoát nước: Đóng/mở, kiểm soát dòng chảy trên các tuyến ống chính và nhánh
    • Xử lý nước thải: Làm việc ổn định trong môi trường ẩm, nhiều tạp chất
    • Hệ thống PCCC: Lắp đặt tại các đường nhánh dẫn nước đến cuộn vòi hoặc đầu phun Sprinkler, giúp đóng ngắt nhanh khi có sự cố.
    • Hệ thống HVAC: Điều tiết lưu lượng nước lạnh/nóng trong các hệ thống điều hòa trung tâm (Chiller) tại các tòa nhà văn phòng.
    • Công nghiệp chế biến và thực phẩm: Dòng van inox DN80 được dùng trong dây chuyền bia, rượu, sữa nhờ đặc tính chống ăn mòn và đảm bảo vệ sinh.
    • Công nghiệp nặng và khai thác:Sử dụng trong khai thác dầu khí, lọc hóa dầu, hệ thống khí nén.
    • Nông nghiệp và thủy sản: Điều phối nước cho các ao nuôi tôm hoặc hệ thống tưới tiêu tự động nhờ giá thành rẻ và dễ lắp đặt.

    Các loại van bướm DN80 phổ biến hiện có tại Auvietco.vn

    Van bướm gang-inox-nhựa DN80
    Van bướm gang-inox-nhựa DN80

    Van bướm DN80 tay gạt ARV PN16 Class 150

    Van buom DN80 Arita gang tay gat JIS 10K

    • Model: ABF 600-80
    • Giá sản phẩm: 650.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang, cánh gang,  đệm NBR
    • Vận hành tay gạt
    • Tiêu chuẩn thiết  kế: EN 593; BS 5155
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 80°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Áp suất test vỏ: 24 bar
    • Áp suất test gioăng: 17.6 bar
    • Phủ sơn Epoxy màu xanh nhạt dày ≥300 μm.
    Model DN (mm) A B C k n x øl M
    ABF600-80 80 32 157 95 160 4 X 19 190

    Van bướm DN80 tay quay tín hiệu điện ARV

    Van buom DN80 ARV tay quay tin hieu dien

    • Model: ABFS 650-80
    • Giá sản phẩm: 1.713.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, cánh gang, seat NBR
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng
    • Thiết kế tiêu chuẩn: EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 80°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Áp suất test vỏ: 24 bar
    • Áp suất test gioăng: 17.6 bar
    • Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài

    Model

    DN (mm) A B C Do G n x øl L
    ABFS 650-80 80 142 91 46 79 123 4 X 19

    49

    Van bướm DN80 AUT tay gạt PN16

    Van buom DN80 AUT tay gat PN16

    • Model: 3110H-80
    • Giá sản phẩm: 520.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang, cánh inox, seat PTFE
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron màu xanh bên ngoài
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 80°C
    Size H C Lo D1 n.d1
    DN inch
    DN80 3” 238 45.2 270 160 8-φ19

    Van bướm DN80 AUT tay quay

    Van buom DN80 AUT tay quay

    • Model: 3120H-80
    • Giá sản phẩm: 800.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, cánh inox 304 , đệm EPDM, hộp số bằng gang
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN80 3″ 146.3 92 45.2 78.8 54 160 160 8 – φ19

    Van bướm DN80 tay quay mặt bích

    Van buom DN80 tay quay mat bich

    • Model: 3200H-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, cánh và trục SS 304, seat EPDM
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: Max 80°C
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    DN80 “3 149 100 127 220 180 158 8- φ119 178 45 117 167 160

    Van bướm DN80 AUT tín hiệu điện

    Van buom DN80 AUT tin hieu dien

    • Model: 3300H-80
    • Giá sản phẩm: 1.350.000 VNĐ
    • Van bướm tay quay thân gang dẻo, trục và đĩa CF8, hộp số gang
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn 24VDC
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    SIZE A B C φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN80 3″ 146.3 92 45.2 78.8 160 8 – φ19

    Van buom tay gat tay quay

    Van bướm DN80 Arita tay gạt PN16

    Van buom DN80 Arita tay gat PN16

    • Model: CBV-L-UF-PN16-80
    • Giá sản phẩm: 893.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang CI, cánh SS304/316, seat EPDM/ NBR
    • Vận hành bằng tay gạt
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: BS 5155
    • Kết nối: Kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Kiểm định và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
    DN A B C H1 L
    DN80 170 95 45.21 24 220

    Van bướm DN80 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát

    Van buom DN80 Arita tay gat kem cong tac giam sat

    • Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-80
    • Giá sản phẩm: 2.593.000 VNĐ
    • Thân gang CI, đĩa CF8/ CF8M, gioăng EPDM/NBR
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: ISO 5208
    • Kết nối kẹp bích PN16
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C

    Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần

    DN A B C H1 L
    DN80 170 95 45.21 24 220

     Van bướm tay gạt DN80 Arita gang JIS 10K

    Van buom DN80 Arita gang tay gat JIS 10K 1

    • Model: CBV-L-FE-80
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm tay gạt thân gang CI, cánh SS304, seat EPDM
    • Kết nối: Tai bích Lug
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS10k
    • Áp suất test vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ giới hạn: 120°C
    SIZE C JIS 10K
    IN DN D1 n-Фd1
    3” DN80 45.2 150 8-Ф16

    Van bướm tay quay DN80 Arita gang PN16

    Van buom DN80 Arita tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-80
    • Giá sản phẩm: 1.418.000 VNĐ
    • Van bướm tay quay thân gang, Đĩa CF8, CF8M, seat EPDM hay NPR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kết nối kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp lực hoạt động: 16 bar
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất test vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất test gioăng làm kín: 1.76 Mpa
    DN A B C
    DN80 170 95 45.21

    Van bướm DN80 Arita tay gạt inox PN10

    Van buom DN80 Arita tay gat PN16 2

    • Model: ARV-112WT(U)-80
    • Giá sản phẩm: 3.727.500VNĐ – 4.568.000 VNĐ ( Inox 304/ 316)
    • Van bướm thân & đĩa: inox 304, 316, Seat PTFE
    • Vận hàng bằng tay gạt
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN593
    • Kiẻu kết nối: Kẹp wafer PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị truyền động: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp suất làm việc: 10 bar
    • Dải nhiệt độ: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZES A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    80 3 170 95 45.2 78.8 154.50 24.5 22.50 50 7 65 35 22 23 87 3.6

     

    Van buom ket noi khieu kep mat bich DN80

    Van bướm tay gạt DN80 Kitz nhôm kẹp bích XJ

    Van buom DN80 kitz nhom tay gat kep bich XJ

    • Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa SS363, seat EPDM
    • Vận hành bằng tay kẹp
    • Kết nối kẹp bích wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10K Class 150 PN16
    80 3 80 193 149 83 46 129 150 152.5 160 180

    Van bướm DN80 kitz nhôm tay quay XJ

    Van buom DN80 kitz nhom tay quay XJ

    • Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh inox 316, seat EPDM
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng kết hợp hộp số
    • Kết nối kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Áp suất làm việc: 10 bar
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K Class150 PN16
    80 3 80 196.2 149 83 19 46 129 150 152.5 160 80 122 29 28 No.0

    Van bướm DN80 Kitz inox tay gạt

    Van buom DN80 Kitz inox tay gat

    • Model: 10UB, 150UB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm tay gạt toàn thân inox CF8, seat PTFE
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
    • Nhiệt độ hoạt động: 29°C – 160°C
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10UB 150UB
    80 3 78 207 167 82 46 128 150 152.5 280

    Van bướm DN80 Arita inox tay quay

    Van buom DN80 Kitz inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm toàn thân inox 304, gioăng PTFE
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Kết nối kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
    • Nhiệt độ làm việc: 29°C – 160°C
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K 16K 150
    80 3 76 226 167 82 28 46 128 150 160 152.5 170 195 42 60 No. 2

     Van bướm DN80 Trung Quốc bằng gang

    Van buom DN80 gang Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, cánh gang, inox, đệm EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành bằng tay gạt, tay quay
    • Kết nối kẹp wafer
    • Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Dải nhiệt độ: Max 80°C
    DN

    mm

       L D D1 D2 D3 D4 Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    80 45.2 78.8 180 160 121 77 57 12.6 92 164 8- Φ 20 8- Φ 20

    Van bướm Trung Quốc DN80 bằng nhựa

    Van buom DN80 nhua Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
    • Vận hành tay gạt nhựa ABS
    • Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
    • Kết nối: SOCKET/ THREADED
    • Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
    • Dải nhiệt độ: 0°C ~ 45°C (uPVC), 0°C ~ 95°C ( cPVC& PP-H)
    • Áp suất làm việc:150 PSI
    • Màu thân van: Xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt (PP-H)
    DN ich D1 D2 D3 D4 D5 L L1 H1 H2 H3 n e l
    80 3 78.0 154.0 195.0 127.4 95.1 40.1 49.6 97.5 123.0 59.5 8 19.0 280

    Auvietco.vn – Địa chỉ cung cấp Van bướm DN80 uy tín

    Auvietco.vn là một trong những địa chỉ uy tín và chuyên nghiệp trong lĩnh vực phân phối van công nghiệp, đặc biệt là các dòng van bướm DN80 phục vụ cho nhiều hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.

    Lý do khách hàng và nhà thầu luôn ưu tiên lựa chọn Auvietco.vn:

    • Hàng nhập khẩu chính hãng: Toàn bộ van bướm DN80 từ các thương hiệu uy tín của Trung Quốc, Đài Loan, Malaysia đều có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
    • Giá thành tối ưu: Nhờ lợi thế nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, chúng tôi cam kết mang đến mức giá ưu đãi, đi kèm chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn.
    • Kho hàng sẵn có, giao hàng tốc hành: Với hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi luôn sẵn hàng DN80 đa dạng chất liệu (gang, inox, nhựa) để đáp ứng kịp thời tiến độ thi công của quý khách.
    • Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp: Chế độ bảo hành 12 tháng 1 đổi 1 đối với lỗi nhà sản xuất và đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp lắp đặt tối ưu nhất.

      Tóm lại, van bướm DN80 là giải pháp hiệu quả để đóng mở và kiểm soát dòng chảy nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành nhanh và chi phí hợp lý. Van dễ lắp đặt, độ kín cao, phù hợp cho cả hệ thống dân dụng và công nghiệp. Chọn đúng loại van và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định, an toàn và tiết kiệm chi phí. Quý khách vui lòng liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819 để được tư vấn và báo giá ưu đãi.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn80/feed 1
    Van bướm DN50 (phi 60, 2″) | Gang, inox, nhựa https://auvietco.vn/van-buom-dn50-phi60 https://auvietco.vn/van-buom-dn50-phi60#comments Tue, 21 Mar 2023 02:55:22 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6691
  • Kích thước: DN50 – Phi 60mm – 2”
  • Vật liệu: Gang, inox, nhựa, thép
  • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
  • Vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
  • Kiểu kết nối: Kẹp, tai bích, mặt bích
  • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, DIN, ANSI
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25
  • Nhiệt độ làm việc: Max 220 độ C
  • Môi chất sử dụng: Nước, khí, hơi, dầu…
  • Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Giấy tờ: CO, CQ
  • Tình trạng hàng: Sẵn kho
  • ]]>
      Van bướm DN50 là loại van công nghiệp thông dụng, được dùng nhiều trong các hệ thống đường ống nhờ thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và giá thành hợp lý. Van có khả năng đóng mở nhanh, lắp đặt thuận tiện và phù hợp với nhiều loại môi chất, nên được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC và các hệ thống xử lý lưu chất công nghiệp hiện nay.

    Đôi nét về dòng van bướm DN50

    Van bướm DN50 là gì?
    Van bướm DN50 là gì?

    Van bướm DN50 là dòng van công nghiệp được sử dụng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN50 tương đương đường kính ngoài khoảng Ø60 mm hay 2 inch (2”). Đây là kích cỡ đường ống được sử dụng phổ biến trong cả hệ thống dân dụng lẫn công nghiệp.

    Van bướm DN50 có thiết kế siêu gọn nhẹ và khả năng vận hành linh hoạt. So với van cổng hay van cầu, van bướm có thân mỏng, chiếm ít không gian lắp đặt và giảm tải trọng cho hệ thống đường ống. Van hoạt động bằng cách xoay đĩa van 90°, giúp đóng mở nhanh, dễ thao tác và dễ nhận biết trạng thái đóng – mở thông qua tay gạt hoặc bộ điều khiển.

    Trong các hệ thống đường ống, van bướm giữ vai trò quan trọng trọng việc đảm bảo vận hành ổn định và an toàn cho toàn bộ hệ thống. Với kích thước phù hợp, van thường được lắp đặt trên các đường ống dẫn nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ, khí nén hoặc hơi nóng. Nhờ giá thành hợp lý, vận hành đơn giản và ít tốn chi phí bảo trì, dòng van này luôn là lựa chọn ưu tiên trong nhiều dự án kỹ thuật hiện đại.

    Cấu tạo cơ bản van bướm DN50

    Cau tao van buom DN50 2

    Van bướm DN50 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Là bộ phận được đúc nguyên khối từ gang, inox, nhựa. Thân van được thiết kế những lỗ, mặt bích dùng để kết nối hệ thống đường ống với van bằng bu lông và đai ốc.
    • Đĩa van: Đĩa van hay còn gọi là cánh van. Đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất và là nơi chịu lực ma sát tác động của van. Đĩa van có hình cánh bướm, được đúc nguyên khối từ gang dẻo, inox, nhựa. Chúng được kết nối với trục van và có thể xoay mở ở nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
    • Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su, teflon.
    • Trục van: Là bộ phận kết nối giữa cánh van và bộ phận điều khiển giúp cánh van bướm quay theo nhiều góc độ khác nhau. Trục van được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Trục van phổ biến được chế tạo từ inox nên có độ cứng cao và chịu được áp lực lớn, khả năng chống ăn mòn tốt.
    • Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển van hoạt động. Bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén.cau tao van buom dn50 1 1

    Thông số kỹ thuật cơ bản của van bướm DN50

    • Kích thước: DN50 – Phi 60mm – 2”
    • Vật liệu: Gang, inox, nhựa, thép
    • Gioăng làm kín: EPDM, NBR, PTFE
    • Vận hành: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, khí nén
    • Kiểu kết nối: Kẹp, tai bích, mặt bích
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, DIN, ANSI
    • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ làm việc: Max 220 độ C
    • Môi chất sử dụng: Nước, khí, hơi, dầu…
    • Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
    • Giấy tờ: CO, CQ
    • Tình trạng hàng: Sẵn kho

    Đánh giá ưu và nhược điểm van bướm DN50

    Ưu điểm

    • Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, tiết kiệm không gian lắp đặt
    • Dễ lắp đặt ở các vị trí đường ống chật hẹp
    • Vận hành đơn giản, đóng/mở nhanh bằng tay gạt hoặc bộ điều khiển điện, khí nén
    • Giá thành thấp hơn so với van bi và van cổng cùng kích cỡ
    • Độ bền ổn định, dễ bảo trì và thay thế linh kiện
    • Độ kín tương đối cao, ít rò rỉ trong điều kiện làm việc thông thường
    • Đa dạng vật liệu, phù hợp với nhiều môi chất như nước sạch, nước thải, khí, hơi và hóa chất nhẹ
    • Có thể điều tiết lưu lượng ở mức cơ bản

    Nhược điểm

    • Đĩa van nằm trong dòng chảy, gây sụt áp nhẹ
    • Độ kín không tuyệt đối khi làm việc ở áp suất cao
    • Không phù hợp với hệ thống có áp suất và nhiệt độ quá cao
    • Khả năng điều tiết lưu lượng kém chính xác hơn van cầu
    • Dễ bị kẹt đĩa van nếu lưu chất chứa nhiều cặn bẩn

    Các lĩnh vực ứng dụng phổ biến của van bướm DN50

    Van bướm DN50 được dùng để kiểm soát dòng chảy trong nhiều hệ thống từ dân dụng đến công nghiệp. Một số ứng dụng phổ biến gồm:

    • Cấp thoát nước và xử lý nước: Lắp đặt tại trạm bơm, hệ thống lọc nước sạch và đường ống dẫn nước thải sinh hoạt, công nghiệp.
    • Hệ thống HVAC: Điều chỉnh lưu lượng nước nóng, nước lạnh trong hệ thống điều hòa trung tâm và thông gió tòa nhà.
    • Hệ thống PCCC: Sử dụng trên các đường ống nhánh và trạm bơm chữa cháy nhờ khả năng đóng mở nhanh.
    • Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm: Dùng van bướm inox vi sinh trong dây chuyền sản xuất bia, sữa, nước giải khát để đảm bảo vệ sinh.
    • Hóa chất và xăng dầu: Kiểm soát dòng chảy của hóa chất, dầu hoặc khí với các loại van có vật liệu phù hợp.
    • Nông nghiệp và thủy lợi: Điều tiết nước trong hệ thống tưới tiêu và nông nghiệp công nghệ cao.

    Các loại van bướm DN50 thông dụng trên thị trường hiện nay

    Van bướm DN50 ARV tay gạt PN16 Class 150

    Van buom DN50 ARV tay gat PN16 Class 150

    • Model: ABF 600-50
    • Giá sản phẩm: 516.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang, cánh gang, gioăng NBR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: EN 593; BS 5155
    • Kết nối kẹp Wafer ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Áp suất test vỏ: 24 bar
    • Áp suất test gioăng: 17.6 bar
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh nhạt
    Model DN (mm) A B C k n x øl M
    ABF600-50 50 32 126 80 125 4 X 19 190

     Van bướm DN50 AUT tay gạt PN16

    Van buom DN50 AUT tay gat PN16

    • Model: 31101H
    • Giá sản phẩm: 400.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng PTFE
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối mặt bích mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
    Size H C Lo D1 n.d1
    DN  inch
    DN50 2′ 191 42 270 125 4-φ19

    Van bướm DN50 AUT tay quay

    Van buom DN50 AUT tay quay

    • Model: 3120H
    • Giá sản phẩm: 600.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, đĩa inox CF8 , gioăng EPDM, hộp số bằng gang
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C – 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN50 2″ 127 64.5 42 52.6 54 160 125 4 – φ19

     Van bướm DN50 tay quay mặt bích

    Van buom DN50 tay quay mat bich

    • Model: 3200H
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng EPDM
    • Vận hành bằng tay quay
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C – 80°C
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    50 2″ 130 83 108 165 125 102 4- φ119 178 45 117 167 160

    Van bướm DN50 AUT tín hiệu điện

    Van buom DN50 AUT tin hieu dien

    • Model: 3300H
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm thân gang GGG50, trục và đĩa inox 304, hộp số gang
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC24V
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích:
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN50 2″ 127 64.5 42 52.6 54 160 125 4 – φ19
    Van bướm tay gạt - tay quay
    Van bướm tay gạt – tay quay

    Xem thêm các sản phẩm: Van bướm tay gạt

    Van bướm DN50 Arita tay gạt PN16

    Van buom DN50 Arita tay gat PN16

    • Model: CBV-L-UF-PN16-50
    • Giá sản phẩm: 683.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang CI, đĩa inox 304/316, gioăng EPDM/ NBR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
    • Kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Tiêu chuẩn kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    DN A B C H1 L
    DN50 156 80 42.02 24 220

    Van bướm DN50 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát

    Van buom DN50 Arita tay gat kem cong tac giam sat

    • Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N
    • Giá sản phẩm: 2.383.000 VNĐ
    • Thân gang CI, đĩa CF8/CF8M, seat EPDM/NBR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kiểm tra và thử nghiệm: ISO 5208
    • Kết nối kẹp Wafer PN16
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C

    Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần

    DN A B C H1 L
    DN50 156 80 42.02 24 220

    Van bướm DN50 Arita gang tay gạt JIS 10K

    Van buom DN50 Arita gang tay gat JIS 10K

    • Model: CBV-L-FE-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân gang CI, đĩa CF8M, gioăng EPDM
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối: Lug
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS10k
    • Áp suất test vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: MAX 120°C
    SIZE C JIS 10K
    IN DN D1 n-Фd1
    2”  DN50 42 120 4-Ф16

    Van bướm DN50 Arita tay quay PN16

    Van buom DN50 Arita tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-50
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm tay quay thân gang, đĩa inox 304, 316, gioăng EPDM hoặc NPR
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Kiểm tra gioăng làm kín: 1.76 Mpa
    DN A B C
    50 156 80 42.04

    Van bướm DN50 Arita tay gạt inox PN10

    Van buom DN50 Arita tay gat inox PN10

    • Model: ARV-112WT(U)-50
    • Giá sản phẩm: 2.887.500 – 4.200.000 VNĐ (Inox 304/ 316)
    • Van bướm thân thân & đĩa: SS304, SS316, Seat PTFE
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN593
    • Kết nối Wafer kẹp bích PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị truyền động: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZES A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    50 2 156 80 42.0 52.9 120.0 24.0 45.00 50 7 65 35 14 15 31 2.7
    Van bướm điều khiển điện - điều khiển khí nén
    Van bướm điều khiển điện – điều khiển khí nén

    XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM KHÁC: Van bướm tay quay

    Van bướm DN50 kitz nhôm tay gạt kẹp bích XJ

    Van buom DN50 kitz nhom tay gat kep bich XJ

    • Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân nhôm  / ASTM B85-84-383.0, đĩa inox 363, gioăng EPDM
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối kẹp bích wafer tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    Size d  H H1 H2 L D C D1
    mm Inch 10K Class 150 PN16
    50 2 50 176 132 66 43 93 120 120.5 125 180

    Van bướm DN50 kitz nhôm tay quay XJ

    Van buom DN50 kitz nhom tay quay XJ

    • Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân nhôm  / ASTM B85-84-383.0, đĩa inox 363, gioăng EPDM
    • Vận hành tay quay
    • Kết nối kẹp bích wafer tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất hoạt động: PN16
    Size d HI H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm Inch 10K Class150 PN16
    50 2 50 179 132 66 19 43 93 120 120.5 125 80 122 29 28 No. 0

    Van bướm DN50 Kitz inox tay gạt

    Van buom DN50 Kitz inox tay gat

    • Model: 10UB, 150UB
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Thân van bướm toàn thân inox 304, gioăng PTFE
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối: Kẹp bích JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp lực làm việc: Max 1.4 Mpa
    • Nhiệt độ làm việc: 29°C – 160°C
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm Inch 10UB 150UB
    50 2 50 176 132 66 43 93 120 120.5 230

    Van bướm DN50 Kitz inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Giá sản phẩm: Liên hệ (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm Inch 10K 16K 150
    50 2 50 192 138 64 25 43 92 120 120 120.5 140 150 35 42 No. 1
    Van bướm kết nối kiểu kẹp và mặt bích DN50
    Van bướm kết nối kiểu kẹp và mặt bích DN50

    Van bướm DN50 gang Trung Quốc

    Van buom DN50 gang Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành tay gạt, tay quay
    • Kết nối kẹp wafer
    • Áp lực hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Nhiệt độ hoạt động
    DN

    mm

    L D D1 D2 D3 D4       Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    50 42 52.9 125 125 92      77 57 12.6 70 147 4- Φ 23 4- Φ 23

    Van bướm DN50 nhựa Trung Quốc

    Van buom DN50 nhua Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi theo từng ngày)
    • Van bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
    • Vận hành tay gạt làm từ nhựa ABS
    • Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
    • Kết nối: SOCKET/ THREADED
    • Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 450°C (uPVC), 0°C ~ 95°C ( cPVC& PP-H)
    • Áp lực hoạt động:150 PSI
    • Màu thân van: Xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
    DN Inch D1 D2 D3 D4 D5 L L1 H1 H2 H3 n e l
    50 2” 55.0 121.7 163.4 104.4 92.5 36.0 44.0 81.7 105.4 61.9 4 19.0 249

    Auvietco.vn – Chuyên phân phối van bướm DN50 chất lượng

    Auvietco.vn là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các dòng van bướm DN50 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao, mang đến giải pháp kiểm soát dòng chảy hiệu quả, bền bỉ cho nhiều hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đa dạng chủng loại và luôn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định.

    Chúng tôi phân phối van bướm DN50 từ nhiều thương hiệu uy tín như Wonil, AUT, Arita, ShinYi, Samwoo, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đáp ứng yêu cầu cho các dự án lớn nhỏ.

    Bên cạnh chất lượng sản phẩm, chúng tôi còn với tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giá cạnh tranh, bảo hành rõ ràng, là đối tác tin cậy của nhiều khách hàng trên toàn quốc.

    Tóm lại, van bướm DN50 là lựa chọn hiệu quả cho hệ thống đường ống phi 60 nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành ổn định và chi phí hợp lý. Để đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài, bạn nên chọn sản phẩm chính hãng từ các đơn vị uy tín như Auvietco.vn, nơi luôn cam kết chất lượng và giá trị thực cho khách hàng.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-buom-dn50-phi60/feed 1
    Van bướm DN65 (phi 76) 2 1/2″ | Gang, inox, nhựa https://auvietco.vn/van-buom-dn65 https://auvietco.vn/van-buom-dn65#comments Mon, 20 Mar 2023 01:49:00 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6690
  • Kích cỡ: DN65 - phi 76 - 2 ½"
  • Vật liệu thân, đĩa: Gang, inox, thép, nhôm, nhựa
  • Gioăng: Cao su EPDM, NPR hay PTFE
  • Vận hành: Tay gạt, tay quay
  • Kết nối: Kiểu kẹp, tai bích, mặt bích
  • Nhiệt độ làm việc: Max 180°C
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16
  • Xuất xứ: Malaysia, Nhật Bản, Hàn Quốc,Trung Quốc...
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • ]]>
      Van bướm DN65 là dòng van công nghiệp dùng cho đường ống có kích thước danh nghĩa DN65 (phi 76 mm, 2½”).  Nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành linh hoạt và chi phí hợp lý, van được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Hãy cùng auvietco.vn khám phá chi tiết về dòng van này ngay dưới đây.

    Bảng giá van bướm DN65 ưu đãi – Chiết khấu cao tại Auvietco.vn

    Van bướm gang - inox DN65
    Van bướm gang – inox DN65

    Van bướm tay gạt DN65 ARV PN16 Class 150

    Van buom DN65 ARV tay gat PN16 Class 150

    • Model: ABF 600-65
    • Giá sản phẩm: 579.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang, đĩa gang, gioăng NBR
    • Tiêu chuẩn sản xuất: EN 593; BS 5155
    • Kiểu kết nối: Kẹp Wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558 ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Nhiệt độ làm việc: Max 80°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 24 bar
    • Áp suất kiểm tra gioăng: 17.6 bar
    • Phủ sơn Epoxy màu xanh nhạt dày ≥300 μm.
    Model DN (mm) A B C k n x øl M
    ABF600-65 65 32 134 89 145 4 X 19 190

    Van bướm DN65 ARV tay quay tín hiệu điện

    Van buom DN65 ARV tay quay tin hieu dien

    • Model: ABFS 650-65
    • Giá sản phẩm: 1.627.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, đĩa gang, gioăng NBR
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Tiêu chuẩn sản xuất: EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: EN 12266-1
    • Nhiệt độ làm việc: Max 80°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 24 bar
    • Áp suất kiểm tra gioăng: 17.6 bar
    • Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài
    Model DN (mm) A B C Do G n x øl L
    ABFS 650-65 65 136 82 46 64 108 4 X 19 49

    Van bướm kiểu kẹp - nối bích DN65

    Van bướm kiểu kẹp – nối bích DN65

    Van bướm DN65 AUT tay gạt PN16

    Van buom DN65 AUT tay gat PN16

    • Model: 3110H-65
    • Giá sản phẩm: 450.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân gang, đĩa inox, gioăng PTFE
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron bên ngoài
    • Áp lực làm việc: 0 ~ 16bar
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 80°C
    Size H C Lo D1 n.d1
    DN inch
    DN65 2.5” 214 44.7 270 145 4-φ19

    Van bướm DN65 AUT tay quay

    Van buom DN65 AUT tay quay

    • Model: 3120H-65
    • Giá sản phẩm: 700.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, cánh CF8 , gioăng EPDM, hộp số bằng gang
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C – 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN65 2.5″ 138.3 76.2 47 64.5 54 160 145 4 – φ19

    Van bướm DN65 tay quay mặt bích

    Van buom DN65 tay quay mat bich

    • Model: 3200H-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm thân gang, cánh và trục inox 304, gioăng EPDM
    • Vận hành bằng tay quay vô lăng
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C – 80°C
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    DN65 2.5″ 140 93 112 185 145 122 4- φ119 178 45 117 167 160

    Van bướm DN50 AUT tín hiệu điện

    Van buom DN65 AUT tin hieu dien

    • Model: 3300H-65
    • Giá sản phẩm: 1.250.000 VNĐ
    • Van bướm tay quay thân gang dẻo, trục và đĩa SS304, hộp số gang
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC24V
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 80°C
    SIZE A B C φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN65 2.5″ 138.3 76.2 44.7 64.5 145 4 – φ19
    Van bướm tay gạt - tay quay DN65
    Van bướm tay gạt – tay quay DN65

    Van bướm DN65 Arita tay gạt PN16

    Van buom DN65 Arita tay gat PN16

    • Model: CBV-L-UF-PN16-65
    • Giá sản phẩm: 788.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang CI, đĩa SS304/316, gioăng EPDM/ NBR
    • Vận hành bằng tay gạt
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Kết nối: Kẹp bích wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    DN A B C H1 L
    DN50 156 80 42.02 24 220

    Van bướm DN65 Arita tay gạt kèm công tắc giám sát

    • Model: CBV-L-UF-PN16/ APN-210N-65
    • Giá sản phẩm: 2.488.000 VNĐ
    • Thân gang CI, đĩa SS304/ SS316, gioăng EPDM/NBR
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: ISO 5208
    • Kết nối kẹp bích PN16
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C

    Nếu hàng có sẵn lắp đặt và giao hàng 7 – 10 ngày tùy số lượng nhiếu hay ít, nếu hàng không có sẵn nhập hàng và lắp đặt 10 – 12 tuần

    DN A B C H1 L
    DN65 162 89 44.68 24 220

     Van bướm DN65 Arita gang tay gạt JIS 10K

    Van buom DN65 Arita gang tay gat JIS 10K

    • Model: CBV-L-FE-65
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm tay gạt thân gang CI, cánh CF8M, gioăng EPDM
    • Kết nối: Tai bích Lug
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10k
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.1 Mpa
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
    SIZE C JIS 10K
    IN DN D1 n-Фd1
    2 1/2” DN65 44.7 140 4-Ф16

    Van bướm DN65 Arita tay quay PN16

    Van buom DN65 Arita tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-65
    • Giá sản phẩm: 1.313.000 VNĐ
    • Van bướm tay quay thân gang, SS304, SS316, gioăng EPDM hoặc NPR
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp lực hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất kiểm tra gioăng làm kín: 1.76 Mpa
    DN A B C
    DN65 162 89 44.68

    Van bướm DN65 Arita tay gạt inox PN10

    Van buom DN65 Arita tay gat inox PN10 1

    • Model: ARV-112WT(U)-65
    • Giá sản phẩm: 3.447.000 VNĐ
    • Van bướm tay gạt thân & đĩa: CF8, CF8M, Seat PTFE
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN593
    • Kiẻu kết nối: Kẹp bích PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị truyền động: ISO 521
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZES A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    65 2 1/2 162 89 44.7 64.5 136.13 28.0 45.00 50 7 65 35 15 17 55 3.2
    Van bướm điều khiển điện - khí nén DN65
    Van bướm điều khiển điện – khí nén DN65

    Van bướm DN65 kitz nhôm tay gạt kẹp bích XJ

    Van buom DN65 kitz nhom tay gat kep bich XJ

    • Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm tay gạt thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa inox 363, gioăng EPDM
    • Kết nối kẹp bích wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10K Class 150 PN16
    65 2 ½” 65 185 141 74 46 118 140 139.5 145 180

    Van bướm DN65 kitz nhôm tay quay XJ

    Van buom DN65 kitz nhom tay quay XJ

    • Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ HOTLINE (Do giá thay đổi từng ngày)
    • Van bướm tay quay thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh inox 363, seat EPDM
    • Kết nối kẹp bích wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Nhiệt độ làm việc: Max 120°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    Size d HI H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K Class150 PN16
    65 2 ½” 65 188 141 74 19 46 118 140 139.5 145 80 122 29 28 No.0

    Van bướm DN65 Kitz inox tay gạt

    Van buom DN65 Kitz inox tay gat

    • Model: 10UB, 150UB
    • Van bướm tay gạt toàn thân inox 304, gioăng PTFE
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp lực hoạt động: Max 1.4 Mpa
    • Nhiệt độ hoạt động: 29°C – 160°C
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10UB 150UB
    65 2 ½” 65 186 148 74 46 117 140 139.5 230

    Van bướm DN65 Arita inox tay quay

    Van buom DN65 Kitz inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Van bướm toàn thân inox 304, gioăng PTFE
    • Vận hảnh bằng tay quay vô lăng
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp lực làm việc: Max 1.4 Mpa
    • Nhiệt độ làm việc: 29°C – 160°C
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K 16K 150
    65 2 ½” 65 202 148 74 25 46 117 140 140 139.5 140 150 35 42 No. 1

    Van bướm DN65 gang Trung Quốc

    • Van bướm thân gang, đĩa gang, inox, seat EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành tay gạt, tay quay
    • Kết nối kẹp bích
    • Áp lực hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    DN

    mm

       L D D1 D2 D3 D4 Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    65 44.7 64.5 145 145 110 77 57 12.6 76 155 4- Φ 23 4- Φ 23

    Van bướm DN65 nhựa Trung Quốc

    Van buom DN65 nhua Trung Quoc

    • Van bướm thân nhựa uPVC, cPVC, PP-H
    • Vận hành bằng tay gạt làm từ nhựa ABS
    • Có thể kết nối với thiết bị truyền động điện hay khí nén
    • Kết nối: SOCKET/ THREADED
    • Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS, CNS
    • Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 45°C (uPVC), 0°C ~ 95°C ( cPVC& PP-H)
    • Áp lực làm việc:150 PSI
    • Màu thân van: xám đen ( uPVC), xám nhạt (cPVC), màu vàng nhạt ( PP-H)
    DN ich D1 D2 D3 D4 D5 L L1 H1 H2 H3 n e l
    65 2 ½” 69.0 136.0 184.0 128.3 95.7 40.3 49.3 92.0 115.0 60.0 4 19.0 267

    Đôi nét về van bướm DN65

    Đôi nét về van bướm DN65
    Đôi nét về van bướm DN65

    Van bướm DN65 là dòng van bướm được sản xuất để lắp đặt cho các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa là DN65 phi 76 hay 2 ½ inch. Cũng như các dòng van bướm khác van cũng được dùng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy lưu chất trong hệ thống đường ống bằng cách xoay cánh bướm theo các góc độ khác nhau. Van được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống nóng lạnh, hệ thống PCCC…

    Van bướm DN65 được chế tạo từ nhiều loại vật liệu gang, inox, nhựa…Chúng được kết nối hệ thống theo kiểu wafer, lug, mặt bích và được vận hành thủ công bằng tay gạt, tay quay hay vận hành tự động bằng điện, khí nén. Tùy vào môi trường hoạt động và nhu cầu của hệ thống mà ta có thể lựa chọn loại van bướm phù hợp.

    Cấu tạo van bướm DN65

    Cấu tạo van bướm DN65
    Cấu tạo van bướm DN65

    Van bướm DN65 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Đúc từ gang, inox hoặc nhựa và được kết nối đường ống dạng wafer, lug hoặc mặt bích.Đây là bộ phận được đúc nguyên khối nên có thê chịu được áp suất tốt thường là ở mức 10 bar, 16 bar. Ngoài ra thân van bướm còn được thiết kế tán để lắp đặt với nhiều loại bộ phận điều khiển. 
    • Đĩa van: Dạng cánh bướm, tiếp xúc trực tiếp với lưu chất, xoay để đóng mở hoặc điều tiết dòng chảy. Chúng được đúc nguyên khối từ gang dẻo, inox, nhựa. Đĩa van được kết nối với trục và có thể xoay mở ở nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
    • Gioăng làm kín: Làm từ cao su hoặc PTFE, giúp ngăn rò rỉ và dễ thay thế.
    • Trục van: Kết nối đĩa van với bộ điều khiển, thường làm từ inox, bền và chống ăn mòn.
    • Bộ điều khiển: Tay gạt, tay quay hoặc điều khiển điện, khí nén để vận hành van. Mỗi loại có cách thức vận hành và nguyên lý hoạt động riêng nhưng chung đều hướng đến mực đích là đóng mở cánh van.

    Đặc điểm nổi bật van bướm DN65

    • Thiết kế tối ưu: Kết cấu nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, ít chiếm diện tích và dễ dàng lắp đặt hơn so với van bi hay van cổng.
    • Vận hành linh hoạt: Tay gạt, tay quay hay điều khiển điện/khí nén, phù hợp nhiều hệ thống.
    • Kết nối đa dạng: Wafer, lug, mặt bích giúp lắp đặt nhanh, chắc chắn, tiết kiệm không gian
    • Độ kín cao: Gioăng EPDM, PTFE, NBR chống rò rỉ hiệu quả, chịu áp lực 16–25 bar.
    • Vật liệu bền bỉ: Thân gang, inox 304/316 hay nhựa PVC, UPVC, chống ăn mòn tốt.
    • Dòng chảy ổn định: Đĩa van mảnh giúp giảm thiểu lực cản và sụt áp khi lưu chất đi qua hệ thống.
    • Ứng dụng rộng rãi: Cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, HVAC, thực phẩm, hóa chất.
    • Chi phí tiết kiệm: Giá thành đầu tư rẻ hơn so với các loại van khác cùng kích cỡ, chi phí bảo trì thấp.

    Ứng dụng thực tế của van bướm DN65

    Van bướm DN65 là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống đường ống trung tâm, nơi đòi hỏi lưu lượng lưu chất lớn hơn nhưng vẫn cần sự linh hoạt và tiết kiệm không gian.

    • Cấp thoát nước: Lắp đặt tại trạm bơm, hệ thống cấp nước sạch và xử lý nước thải tòa nhà, nhà máy.
    • Hệ thống PCCC: Điều khiển dòng nước tại các nhánh ống và bồn chứa nước chữa cháy trong nhà máy, khu công nghiệp.
    • Hệ thống HVAC: Điều tiết nước nóng – lạnh trong hệ thống chiller và tháp giải nhiệt.
    • Thực phẩm, đồ uống và hóa chất nhẹ: Sử dụng van bướm inox, gioăng EPDM/PTFE trong dây chuyền sản xuất và xử lý lưu chất.
    • Hệ thống hơi nóng: Kiểm soát dòng hơi trong lò hơi, lò sấy.
    • Tự động hóa công nghiệp: Van điều khiển điện, khí nén dùng cho vận hành từ xa, vị trí khó tiếp cận trong các dây chuyền sản xuất tự động.
    Van bướm DN65 tại Auvietco.vn
    Van bướm DN65 tại Auvietco.vn

    Địa chỉ phân phối van bướm DN65 uy tín

    Việc lựa chọn địa chỉ cung cấp và phân phối van bướm DN65 uy tín đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và hiệu quả vận hành của hệ thống đường ống. Đơn vị uy tín sẽ cung cấp sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO/CQ, đa dạng chủng loại và luôn tư vấn đúng theo nhu cầu sử dụng thực tế. Nhờ đó, van bướm DN65 hoạt động ổn định, bền bỉ, hạn chế sự cố và tối ưu chi phí bảo trì. Đây cũng là yếu tố giúp khách hàng yên tâm về chất lượng, giá trị sử dụng lâu dài và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

    Van bướm DN65 rất đa dạng về mẫu mã, chủng loại, giá van bướm DN65 được chúng tôi niêm ít cụ thể ở từng sản phẩm bên trên. Đây là bảng giá bán lẻ của chúng tôi. Đối với các đơn hàng có khối lượng lớn, tuỳ theo khối lượng đơn hàng chúng tôi sẽ đưa ra chính sách giá tốt nhất nhằm đảm bảo tối đa lợi ích cho nhà thầu và chủ đầu tư. Không những giá tốt chúng còn có thêm nhiều chính sách ưu đãi và nhiều chế độ hậu mãi kèm theo.

    Tất cả các loại van bướm D65 đều được Van điện Đài Loan nhập khẩu. Mặc dù tình hình kinh tế xã hội có nhiều biến động tác động đến quá trình nhập khẩu sản phẩm, làm cho giá thành sản phẩm có sự biến động theo. Tuy nhiên chúng tôi vẫn luôn cố gắng duy trì giá tốt nhất cho khách hàng.

    Tóm lại, với thiết kế linh hoạt, khả năng vận hành bền bỉ và chi phí lắp đặt thấp, van bướm DN65 chính là giải pháp tối ưu cho các hệ thống đường ống hiện đại. Việc lựa chọn đúng loại van và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định, bền bỉ và an toàn. Quý khách quan tâm đến dòng van này vui lòng liên hệ ngay Hotline HOTLINE: 0968 110 819 để được hỗ trợ thêm về kỹ thuật và báo giá van bướm DN65 ưu đãi hôm nay.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/van-buom-dn65/feed 1
    Van bướm DN350 (Phi 356, 14″) https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn350 https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn350#comments Sat, 18 Mar 2023 04:10:13 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6674
  • Kích cỡ: DN350 - 350A - phi 356mm - 14"
  • Vật liệu thân, đĩa: Gang, inox, thép
  • Gioăng: EPDM, NPR, Viton, PTFE
  • Kết nối: Wafer, Lug, Flange
  • Vận hành: Tay quay, động cơ điện, khí nén
  • Áp suất hoạt động: PN16
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 180°C
  • Xuất xứ: Malaysia, Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • ]]>
      Van bướm DN350 (phi 356mm – 14”) là giải pháp kiểm soát dòng chảy chuyên dụng cho các hệ thống hạ tầng quy mô lớn, nơi đòi hỏi lưu lượng và cường độ làm việc cực cao mà các dòng van nhỏ không thể đáp ứng. Nhờ thiết kế tối ưu giúp giảm tổn thất áp suất cùng khả năng vận hành linh hoạt bằng tay quay hộp số hoặc điều khiển tự động, dòng van này giữ vai trò then chốt trong các nhà máy xử lý nước, hệ thống PCCC và HVAC công nghiệp…

    Giới thiệu chung về dòng van bướm DN350

    Van bướm DN350
    Van bướm DN350

      Van bướm DN350 là dòng van bướm có kích thước danh nghĩa DN350 tương đương đường ống phi 356mm hay 14”. Đây là dòng van có kích thước lớn, được thiết kế chuyên biệt để đóng mở và điều tiết dòng chảy trong các hệ thống hạ tầng quy mô, nơi mà các dòng van nhỏ hơn không thể đáp ứng được lưu lượng và cường độ làm việc.

    Trong hệ thống đường ống công nghiệp, van bướm DN350 giữ vai trò quan trọng trong việc kiểm soát và phân phối lưu chất. Với kích thước lớn và thiết kế tối ưu, van giúp đảm bảo dòng chảy ổn định, giảm tổn thất áp suất và nâng cao hiệu suất vận hành toàn hệ thống. Nhờ khả năng vận hành nhẹ nhàng thông qua tay quay hộp số hoặc điều khiển tự động bằng điện, khí nén, van đặc biệt phù hợp cho các vị trí lắp đặt yêu cầu độ an toàn và độ tin cậy cao.

    Tầm quan trọng của van bướm DN350 được thể hiện rõ nét trong các ngành công nghiệp nặng và hạ tầng quốc gia. Từ trong các hệ thống cấp thoát nước đô thị, trạm bơm công suất lớn, nhà máy xử lý nước thải, hệ thống PCCC, HVAC công nghiệp và các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất. Đây là giải pháp hiệu quả giúp tối ưu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì cho các công trình lớn hiện nay.

    Cấu tạo cơ bản của van bướm DN350

    Cấu tạo van bướm DN350
    Cấu tạo van bướm DN350

    Van bướm DN350 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Là bộ phận bên ngoài bao bọc van. Thân van thường được đúc từ gang, inox, thép, bên ngoài được phủ 1 lớp sơn Epoxy giúp tăng tuổi thọ của van khi được lắp đặt ở môi trường tự nhiên. Thân van được kết nối hệ thống đường ống kiểu wafer, lug, flange thông qua các bu lông và đai ốc.
    • Đĩa van: Đây là bộ phận chính trong việc đóng mở hay điều tiết dòng chảy. Bộ phận này thường được chế tạo cùng với chất liệu của thân van. Đãi van được kết nối với trục và có thể xoay nhiều góc độ trong phạm vi gioăng làm kín.
    • Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài khi van ở trạng thái đóng. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su EPDM, NPR hay teflon.
    • Trục van: Là bộ phận giúp định vị và chịu lực chính trong mỗi lần đĩa van xoay. Vì phải chịu lực lớn nên chúng thường được chế tạo từ các loại vật liệu có độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn lớn.
    • Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển thiết bị hoạt động. Van bướm DN350 là dòng van có kích cỡ lớn nên chúng chủ yếu vận hành bằng tay quay hay thiết bị truyền động điện, khí nén. Bởi kiểu vận hành tay gạt khi sử dụng ở kích cỡ lớn cùng với áp lực dòng chảy cao thì sức người không thể đủ lực để vận hành.

    Đặc điểm nổi bật van bướm DN300

    • Dễ vận hành: Đóng mở nhẹ nhàng bằng tay quay hộp số hoặc điều khiển tự động bằng điện/khí nén.
    • Bền bỉ: Thân van làm từ gang cầu, thép hoặc inox, có sơn epoxy chống gỉ.
    • Lắp đặt chắc chắn: Kết nối mặt bích tiêu chuẩn JIS, BS, DIN, giảm rung và hạn chế rò rỉ.
    • Kín khít cao: Gioăng EPDM hoặc NBR giúp ngăn rò rỉ hiệu quả.
    • Dòng chảy ổn định: Đĩa van mỏng, ít cản dòng, giảm thất thoát áp suất.
    • Dễ bảo dưỡng: Cấu tạo đơn giản, dễ kiểm tra và thay thế linh kiện.

    Ứng dụng thực tế van bướm DN350

    Van bướm DN350 là thiết bị không thể thiếu trong các công trình hạ tầng trọng điểm và các hệ thống công nghiệp nặng, một số ứng dụng tiêu biểu như:

    • Cấp thoát nước: Lắp đặt tại các nhà máy nước sạch, trạm bơm tăng áp và hệ thống xử lý nước thải đô thị.
    • Phòng PCCC: Làm van chặn trên đường ống trục chính của các khu công nghiệp, nhà kho và chung cư cao tầng.
    • Hệ thống HVAC: Kiểm soát dòng nước giải nhiệt cho tháp giải nhiệt và hệ thống Chiller trung tâm.
    • Thủy lợi và nông nghiệp: Sử dụng trong các trạm bơm tưới tiêu quy mô lớn và hệ thống kênh dẫn nước tự động.
    • Sản xuất công nghiệp: Dùng trong nhà máy giấy, dệt nhuộm, xi măng và các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
    • Năng lượng: Lắp đặt tại các đường ống dẫn nước làm mát trong nhà máy nhiệt điện và thủy điện.

    Báo giá chi tiết các loại van bướm DN350 có sẵn tại Auvietco.vn

    Van bướm gang - inox DN350
    Van bướm gang – inox DN350

    Van bướm DN350 AUT tay quay PN16

    Van buom DN350 AUT tay quay PN16

    • Model: 3120H-350
    • Van cánh bướm thân gang, đĩa và trục inox, đệm EPDM, hộp số gang
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối: Kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
    • Áp suất hoạt động: PN10- PN16
    • Dải nhiệt độ sử dụng: 0°C ~ 80°C

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm tay gạt AUT Malaysia

    SIZE

    A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN350 14″ 340  260  76.5 351.5 82 277 470

       16 – φ28

    Van bướm DN350 AUT tay quay mặt bích

    Van buom DN350 AUT tay quay mat bich

    • Model: 3200H-350
    • Van cánh bướm thân gang, cánh và trục SS 304, gioăng EPDM
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kiểu kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh dày 250 micron
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Dải nhiệt độ sử dụng: 0°C ~ 80°C
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    DN350 14” 325 260 190 520 470 438 16- φ28 275 70 175 250 270

    Van bướm điều khiển tay quay DN350
    Van bướm điều khiển tay quay DN350

    Van bướm DN350 Arita gang tay quay PN16

    Van buom DN350 Arita gang tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-350
    • Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng EPDM hay NPR
    • Vận hàng tay quay vô lăng hộp số
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Kết nối kẹp kích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp lực hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ hoạt động: Max 120°C
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    DN A B C
    DN350 368 267 75

    Van bướm DN350 Arita tay gạt inox PN10

    • Model: ARV-112WT(U)-350
    • Van bướm thân & đĩa: CF8, CF8M, gioăng PTFE
    • Vận hành tay gạt
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
    • Kiểu kết nối: Dạng wafer PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp lực làm việc: PN10
    • Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZE A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    350 14 368 267 75.0 333.5 445.00

    470.00

    476.20

    25.0

    28.0

    28.4

    11.25

    11.25

    15.00

    102 12 125 70 550 625 1564 45.6

    Van bướm tay quay DN350 Arita inox tay quay

    Van buom tay quay DN350 Arita inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Van bướm toàn thân inox, gioăng PTFE
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối dạng kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
    • Dải nhiệt độ sử dụng: 29°C ~ 160°C
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K 16K 150
    350 14 325 476 375 293 57 92 410 445 480 _ 500 358 70 94 No. 5

     

     

    Van bướm điều khiển điện - khí nén
    Van bướm điều khiển điện – khí nén

    Van bướm DN350 Samwo Series CLW

    Van buom DN350 Samwo Series CLW

    • Model: CLW-350
    • Van bướm thân gang, đĩa inox, gioăng NBR, EPDM, PTFE, R-PTFE.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Dạng kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K/16K, PN10/16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp suất làm việc: 16bar
    • Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm Sanwoo Hàn Quốc

    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm D key C n h C n h C n h
    14″ 350 333 78 280 340 50 28 8 X 7 F 10 445 16 25 476.0 12 29 460 16 23 55.0

    Van bướm DN350 Samwo Series CLL

    • Model: CLL-350
    • Van bướm thân gang, cánh inox, seat NBR, EPDM, PTFE, R-PTFE.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Dạng kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K/16K, PN10/16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: IP 598, BS 515
    • Áp lực hoạt động: 16bar
    • Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    inch mm D key C n h C n h C n h
    14″ 350 333 78 280 340 50 28 8 X 7 F 10 445 16 M22 476.0 12 1 460 16 M20 67

    Van bướm DN350 Samwo Series CLF

    • Model: CLF-350
    • Van cánh bướm thân gang, đĩa inox, gioăng NBR, EPDM, PTFE, R-PTFE.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Flange
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K/16K, PN10/16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 160°C
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    inch mm Short Long D key C n h C n h C n h
    14″ 350 333 78 120 280 340 50 28 8 X 7 F 10 445 16 M22 476.0 12 1 460 16 M20 65

    Van bướm DN350 Trung Quốc bằng gang

    Van buom DN350 Trung Quoc bang gang

    • Van bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành bằng tay gạt, tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối dạng kẹp wafer
    • Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
    DN

    mm

       L D D1 D2 D3 D4 Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    350 76.5 333.3 480 470 405 140 108 31.6 263 335 4- Φ 30 4- Φ 30

    Ung dung van buom DN350

    Auvietco.vn – Đơn vị phân phối van bướm DN350 chính hãng, uy tín

    Trong các hệ thống đường ống công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn, việc lựa chọn đúng đơn vị phân phối van bướm DN350 uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng, độ an toàn và hiệu quả vận hành lâu dài. Auvietco.vn tự hào là đơn vị phân phối chiến lược, mang đến cho khách hàng sự an tâm tuyệt đối:

    • Phân phối chính hãng: Van bướm DN350 có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO/CQ, catalog kỹ thuật.
    • Chủng loại đa dạng: Nhiều vật liệu, kiểu kết nối và hình thức vận hành.
    • Hàng sẵn số lượng lớn: Sở hữu 2 tổng kho tại Hà Nội và TP.HCM, chúng tôi luôn sẵn hàng các dòng van DN350 với đầy đủ mẫ mã, chủng loại, đáp ứng ngay lập tức tiến độ thi công.
    • Tư vấn chuyên sâu: Hỗ trợ chọn van đúng yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc.
    • Giá cạnh tranh: Là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp đến tận tay khách hàng không qua trung gian, chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng chính sách chiết khấu cao cho nhà thầu và dự án.

    Trên đây là những thông tin cơ bản về van bướm DN350. Với nhiều năm kinh nghiệm, Auvietco.vn cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và giá hợp lý. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến vận hành thực tế. Liên hệ Hotline: 0968 110 819 để được tư vấn chuyên sâu, bản vẽ kỹ thuật và bảng báo giá ưu đãi hôm nay.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn350/feed 1
    Van bướm DN300 | Malaysia, China, Hàn Quốc | Gang, inox, nhựa https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn300 https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn300#comments Fri, 17 Mar 2023 10:03:04 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6666
  • Kích cỡ: DN300 - 300A - phi 324 - 12"
  • Vật liệu thân, đĩa: Gang, inox, thép
  • Kết nối: Dạng kẹp, tai bích, mặt bích
  • Áp lực hoạt động: PN16
  • Nhiệt độ hoạt động: Max 180°C
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Trung Quốc...
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • Bảo hành dài hạn
  • ]]>
      Van bướm DN300 là thiết bị đóng ngắt dòng chảy chuyên dụng cho các đường ống có kích thước danh nghĩa DN300 (Phi 324mm – 12”). Sở hữu ưu thế về kích thước nhỏ gọn so với van cổng và khả năng làm kín tuyệt đối, dòng van này hiện là mắt xích không thể thiếu trong các công trình hạ tầng và nhà máy công nghiệp hiện đại. Mời các bạn cùng Auvietco.vn tìm hiểu chi tiết về cấu tạo và những đặc điểm nổi bật khiến dòng van này trở nên phổ biến đến vậy.

    Giới thiệu chung về Van bướm DN300

    Van bướm DN300 là gì?
    Van bướm DN300 là gì?

       Van bướm DN300 là dòng van bướm được thiết kế để lắp đặt trên các hệ thống đường ống chính có kích thước danh nghĩa là DN300 tương đương phi 324mm hay 12”. Van có chức năng đóng, mở nhanh hoặc điều tiết lưu lượng linh hoạt, đảm bảo dòng chảy ổn định và độ kín cao trong quá trình vận hành.

      Trong thực tế, van bướm DN300 được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, PCCC, HVAC và các nhà máy công nghiệp. Đây là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống đường ống lớn cần kiểm soát lưu lượng an toàn và tiết kiệm chi phí.

      Van bướm DN300 được chúng tôi nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến như Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, G7, Trung Quốc với đầy đủ mẫu mã, chủng loại. Hàng sẵn kho, bảo hành dài hạn, giá cạnh tranh nhất thị trường.

    Cấu tạo cơ bản của van bướm DN300

    Van bướm DN300 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

     

    Cau tao van buom dn300

    • Thân van: Là bộ phận chịu lực chính, thường được đúc nguyên khối từ gang, gang cầu, thép hoặc inox, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. Trên thân van được bố trí các lỗ hoặc mặt bích để liên kết chắc chắn với đường ống và kết nối với bộ điều khiển.
    • Đĩa van: Có dạng cánh bướm, giữ vai trò trực tiếp đóng, mở và điều tiết dòng chảy. Đĩa van được gắn với trục và có thể xoay ở nhiều góc khác nhau, thường làm từ inox để tăng độ bền và chống ăn mòn.
    • Gioăng làm kín: Đảm nhiệm chức năng làm kín, ngăn ngừa rò rỉ lưu chất. Gioăng thường làm từ cao su EPDM, NBR hoặc PTFE, có thể thay thế khi bị mài mòn hoặc hư hỏng.
    • Trục van: Là bộ phận truyền lực từ thiết bị điều khiển đến đĩa van, thường chế tạo từ inox chất lượng cao, chịu lực tốt và chống ăn mòn. Trục được đặt ở vị trí trung tâm giúp van vận hành ổn định.
    • Thiết bị điều khiển: Gồm tay quay hộp số hoặc bộ truyền động điện, khí nén, cho phép vận hành van thủ công hoặc tự động tùy theo yêu cầu hệ thống.

    Đặc điểm nổi bật của van bướm DN300

    Đặc điểm nổi bật van bướm DN300
    Đặc điểm nổi bật van bướm DN300
    • Thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm không gian lắp đặt so với van cổng cùng kích thước
    • Vận hành nhẹ nhàng nhờ hộp số tay quay trợ lực, đóng/mở nhanh và điều tiết lưu lượng chính xác
    • Khả năng làm kín cao với gioăng EPDM, NBR hoặc PTFE, hạn chế rò rỉ
    • Vật liệu bền bỉ, thân gang dẻo FCD450, đĩa inox SUS304/316, chịu áp lực PN10/PN16
    • Sơn phủ Epoxy ≥ 250µm, chống ăn mòn, tăng tuổi thọ sử dụng
    • Kết nối linh hoạt, phù hợp tiêu chuẩn BS, JIS, ANSI, dễ lắp đặt và thay thế
    • Dễ bảo trì, chi phí đầu tư hợp lý
    • Ứng dụng đa dạng từ nước sạch, nước thải, HVAC, PCCC, hệ thống công nghiệp

    Báo giá van bướm DN300 có sẵn tại Auvietco.vn

    Van bướm DN300 ARV tín hiệu điện

    Van buom DN300 ARV tin hieu dien

    • Model: ABFS 650-300
    • Giá sản phẩm: 12.216.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang dẻo, cánh gang, seat  NBR, EPDM
    • Vận hành  tay quay vô lăng hộp số
    • Tiêu chuẩn thiết kế: EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo chuẩn: EN 12266-1
    • Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~  80°C
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Áp suất test vỏ: 24 bar
    • Áp suất test gioăng: 17.6 bar
    • Sơn Epoxy màu đỏ bên ngoài

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm tín hiệu điện ARV

    Model DN (mm) A B C Do G n x øl L
    ABFS 650-300 250 268 165 66 256 311 4 X 28  70

    Van bướm DN300 AUT tay gạt PN16

    Van buom DN300 AUT tay gat PN16

    • Model: 3110H-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, cánh inox, đệm PTFE
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh
    • Áp lực làm việc:  PN16
    • Dải nhiệt độ sử dụng: Max 80°C
    Size H C Lo D1 n.d1
    DN inch
    DN300 12” 540 76.9 500 410 12-φ28

    Van bướm DN300 AUT tay quay  PN16

    Van buom DN300 AUT tay quay PN16

    • Model: 3120H-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang cầu, đĩa inox 304, seat EPDM, hộp số gang
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Kết nối: Kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày ≥250 μm màu xanh
    • Áp  suất hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN inch
    DN300 12″ 301.7 240.3 76.9 301.6 71 270 410 12– φ28

    Van bướm DN300 AUT tay quay mặt bích

    Van buom DN300 AUT tay quay mat bich

    • Model: 3200H-300
    • Giá sản phẩm: 8.400.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang, cánh và trục CF8, seat EPDM
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kiểu kết nối: Lắp  bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy dày 250 micron màu xanh
    • Áp suất làm việc:  PN16
    • Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C

    Size

    A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    DN300 12” 309 230 178 460 410 378 12- φ28 261 58 170 236

    270

    Van bướm DN300 AUT tay quay tín hiệu điện

    Van buom DN300 AUT tay quay tin hieu dien

    • Model: 3300H-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang dẻo, trục và cánh CF8, hộp số gang
    • Vận hành tay quay vô lăng
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn DC 24V
    • Kết nối kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: BS4504 PN10/16, JIS 10K
    • Áp suất làm việc: PN16
    • Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C
    SIZE A B C φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN300 12” 301.7 240.3 76.9 301.6 400/410 12- φ23/ 12- φ28

     

    Van bướm điều khiển tay quay DN300
    Van bướm điều khiển tay quay DN300

     Van bướm DN300 Arita gang tay quay PN16

    Van buom DN300 Arita gang tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-300
    • Giá sản phẩm: 11.025.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang, đĩa CF8, CF8M, gioăng EPDM hay NPR
    • Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5155
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Kiểm định và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: ISO 5208
    • Áp suất hoạt động: 16 bar
    • Nhiệt độ làm việc: MAX 120°C
    • Áp suất test vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất test gioăng: 1.76 Mpa
    DN A B C
    DN300 280 242 76.9

    Van bướm DN300 Arita tay gạt inox PN10

    Van buom DN300 Arita tay gat inox PN10

    • Model: ARV-112WT(U)-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân & cánh: CF8, CF8M, đệm PTFE
    • Vận hành bằng tay gạt
    • Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp lực làm việc: 10 bar
    • Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZE A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN In. PN 10 PN 16
    300 12 280 242 76.9 301.6 400.00
    416.70
    25.0
    40.5
    11.25
    15.00
    102 12 125 70 429 490 1241 35.1

    Van bướm DN300 Arita inox tay quay

    Van buom DN300 Arita inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k/ GL-16UB: Class 16k/ GL-150UB: Class 150
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm toàn thân SS304, đệm PTFE
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất hoạt động: Max 1.4 Mpa
    • Dải nhiệt độ sử dụng: 29°C ~ 160°C
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K 16K 150
    300 12 295 443 342 257 60 83 367 400 430 _ 360 310 68 89 No. 4

     

    Van bướm điều khiển điện - điều khiển khí nén
    Van bướm DN300 điều khiển điện – điều khiển khí nén

    Van bướm DN300 Kitz nhôm tay quay XJ

    Van buom tay quay DN300 kitz nhom XJ

    • Model: G-10XJME/ G-10XJMEA/ G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van cánh bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, đĩa CF8M, gioăng EPDM
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 120°C
    • Áp lực làm việc: 10 bar
    Size d HI H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    Mm inch 10K Class150 PN16
    300 12 295 430 353 263 32 78 367 400 170 180 51 63 No.2
    Van bướm Gang - Inox DN300
    Van bướm DN300 Gang – Inox

    Van bướm DN300 Samwo CLW

    Van buom DN300 Samwoo CLW

    • Model: CLW-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa CF8, CF8M, seat NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Kiểu kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp lực làm việc: 16 bar
    • Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C

    XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA: Van bướm Sanwoo Hàn Quốc

    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm D key C n h C n h C n H
    12″ 300 294 78 255 314 50 28 8 X 7 F 10 400 16 25 432.0 12 25 400 12 23 30.5

    Van bướm DN300 Samwo CLL

    • Model: CLL-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van cánh bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, đệm NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Dạng tai bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp suát hoạt động: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C

    SIZE

    d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm D Key C n h C n h C N h
    12″ 300 294 78 255 314 50 28 8 X 7 F 10 400 16 M22 432.0 12 400 12 M20

    44

    Van bướm DN300 Samwo CLF

    • Model: CLF-300
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa SS304, SS316, seat NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF
    • Vận hành tay gạt, tay quay, thiết bị truyền động điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp lực làm việc: 16 bar
    • Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    inch mm Short Long D key C n h C n h C n h
    12″ 300 294 78 110 255 314 50 28 8 X 7 F 10 400 16 M22 432.0 12 400 12 M20 58

    Van bướm DN300 gang Trung Quốc

    Van buom DN300 gang Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa gang, inox,  đệm EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành tay gạt, tay quay vô lăng
    • Kết nối kẹp wafer
    • Áp suất hoạt động: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Dải nhiệt độ sử dụng: MAX 80°C

    XEM THÊM CHI TIẾT SẢN PHẨM: Van bướm gang tay gạt Trung Quốc

    DN

    mm

       L D D1 D2 D3 D4 Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    300 77 301.6 400 410 370 140 108 31.6 225 311 4- Φ 28 4- Φ 28
    Van bướm kết nối mặt bích -kiểu kẹp
    Van bướm DN300 kết nối mặt bích -kiểu kẹp

    Tại sao nên chọn mua van bướm DN300 tại Van điện Đài Loan

    Khi lựa chọn van bướm DN300 cho hệ thống đường ống công nghiệp, việc tìm đúng nhà cung cấp uy tín quyết định trực tiếp đến chất lượng vận hành, tuổi thọ thiết bị và chi phí bảo trì sau này.

    Van điện Đài Loan là một trong những địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu tại Việt Nam cung cấp van bướm DN300 chính hãng, đặc biệt là các dòng van bướm điều khiển bằng điện hoặc tay quay đến từ Đài Loan và các nhà sản xuất quốc tế.

    Cung cấp các loại van bướm DN300 chính hãng, cam kết đầy đủ CO/CQ, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng. Sản phẩm đa dạng từ van bướm tay quay đến van bướm điều khiển điện, khí nén, phù hợp nhiều hệ thống và môi trường sử dụng khác nhau.

    Bên cạnh đó, chúng tôi sở hữu đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng chủng loại, tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật, giúp vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí. Kho hàng luôn sẵn, giao nhanh, chế độ bảo hành và hậu mãi minh bạch.

    Với giá cả cạnh tranh, dịch vụ tận tâm và sản phẩm chất lượng cao, van điện Đài Loan là lựa chọn đáng tin cậy cho các dự án và hệ thống sử dụng van bướm DN300.

    Tóm lại, van bướm DN300 là một giải pháp tối ưu cho các hệ thống đường ống kích thước lớn nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế gọn nhẹ, khả năng vận hành linh hoạt và độ bền cao. Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật cũng như lựa chọn đúng vật liệu cấu tạo sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, an toàn và đạt hiệu suất cao nhất trong dài hạn. Quý khách quan tâm đến dòng van này vui liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819  để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và báo giá ưu đãi ngay hôm nay.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn300/feed 2
    Van bướm DN250 | Gang, inox – tay quay https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn250 https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn250#comments Fri, 17 Mar 2023 08:47:51 +0000 https://auvietco.vn/?post_type=product&p=6660
  • Kích cỡ: DN250 - 250A - phi 273 - 10"
  • Vật liệu thân, đĩa: Gang, inox
  • Gioăng làm kín: EPDM, NPR, Viton, PTFE
  • Kiểu kết nối: Kiểu kẹp, tai bích, mặt bích
  • Kiểu vận hành: Tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
  • Nhiệt độ hoạt động: Max 180°C
  • Áp lực hoạt động: PN16
  • Xuất xứ: Malaysia, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc...
  • Hàng nhập khẩu trực tiếp
  • Hàng sẵn kho - Giao hàng nhanh
  • ]]>
      Van bướm DN250 là thiết bị chuyên đóng mở hay điều tiết dòng chảy trong các hệ thống đường ống có kích thước danh nghĩa DN250 tuowngd đương phi 273mm hay 10”. Nhờ ưu điểm vượt trội về giá thành so với van cổng cùng kích thước và khả năng làm kín tuyệt vời, dòng van này đang được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực từ sản xuất công nghiệp đến xử lý nước thải dân dụng.

    Giới thiệu về van bướm DN250

    Van bướm DN250 là gì?
    Van bướm DN250 là gì?

    Van bướm DN250 là dòng van bướm được thiết kế để lắp đặt cho hệ thống đường ống có kích thước 250A phi 273mm hay 10’’. Cũng giống như các dòng van bướm khác trên thị trường, dòng van này cũng được dùng để đóng mở hay điều tiết dòng chảy lưu chất trong hệ thống đường ống theo mong muốn. Tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo hạn chế sử dụng chúng với mục đích điều tiết lưu lượng. Bởi khi cánh van không mở ở góc 90°, áp lực sẽ tác động vào bề mặt đĩa van và làm giảm tuổi thọ của chúng.

    Van bướm DN250 được chế tạo từ đa dạng vật liệu chế tạo từ gang, inox, thép, nhựa. Đa dạng phương thức vận hành từ thủ công bằng tay gạt, tay quay đến tự động bằng điện hay khí nén. Cũng như phương thức kết nối từ kiểu kẹp, tai bích đến hai mặt bích. Tùy vào nhu cầu của hệ thống, kinh phí của đơn vị mà bạn có thể lựa chọn loại van phù hợp.

    Van bướm DN250 được chúng tôi nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến như Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, G7, Trung Quốc với đầy đủ mẫu mã, chủng loại. Hàng sẵn kho, bảo hành dài hạn, giá cạnh tranh nhất thị trường.

    Cấu tạo cơ bản các bộ phận van bướm DN250

    Cấu tạo van bướm DN250
    Cấu tạo van bướm DN250

    Van bướm DN250 được cấu tạo bởi các bộ phận chính như:

    • Thân van: Phần khung chính giúp định dạng hình dáng của van. Chúng thường được chế tạo từ gang, inox, thép và được kết nối hệ thống dang wafer, lug hay mặt bích thông qua các bu lông hay đai ốc.
    • Đĩa van: Đây là bộ phận được thiết kế dạng cánh bướm, đĩa tròn. Đĩa van là bộ phận chính trong việc quyết định chặn hay cho dòng chảy lưu thống qua. Chúng được chế tạo từ gang, thép, inox và có thể được bọc cao su bên ngoài. Đĩa van được kết nối với trục và có thể quay quanh trục.
    • Bộ phận làm kín: Là bộ phận có chức năng làm kín khít và ngăn không cho lưu chất rò rỉ ra bên ngoài. Bộ phận này thường được chế tạo từ cao su EPDM, NPR hay từ teflon.
    • Trục van: Bộ phận có chức năng liên kết hay gián tiếp thực hiện theo tác đóng mở van. Trục được gắn cố định với đĩa van và xoay quanh thân van. Bộ phận này phổ biến được chế tạo từ inox hay thép nên có độ cứng cao, chịu áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn tốt.
    • Thiết bị điều khiển: Là bộ phận kết nối với trục van để điều khiển thiết bị hoạt động. Bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay hay động cơ điện, khí nén.
    Đặc điểm nổi bật van bướm DN250
    Đặc điểm nổi bật van bướm DN250

    Đặc điểm nổi bật của van bướm DN250

    • Thiết kế siêu gọn: Thiết kế wafer gọn nhẹ, mỏng, tiết kiệm không gian và giảm tải trọng hệ thống so với các dòng van cổng cùng kích cỡ.
    • Vận hành linh hoạt: Đóng/mở cực nhanh chỉ với một thao tác xoay 90 độ. Trang bị tay quay trợ lực giúp vận hành nhẹ nhàng, không tốn sức. Dễ tích hợp bộ truyền động điện hay khí nén để vận hành tự động.
    • Chất liệu đa dạng, bền bỉ: Thân gang hoặc inox 304/316, gioăng EPDM, NBR hoặc PTFE, chịu được môi trường nước, hóa chất, nước thải, nhiệt độ cao.
    • Dễ lắp đặt và bảo trì: Cấu tạo đơn giản giúp việc tháo lắp, thay thế linh kiện (gioăng, đĩa) trở nên nhanh chóng, tiết kiệm thời gian dừng hệ thống.
    • Chi phí tối ưu: Giá thành rẻ hơn so với van bi, van cổng cùng kích thước, tiết kiệm chi phí đầu tư và bảo trì.
    • Ứng dụng rộng rãi: Thích hợp trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước, xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, HVAC.

    Báo giá van bướm DN250 có sẵn tại Auvietco.vn

    Van bướm Gang - Inox -Nhựa DN250
    Van bướm Gang – Inox -Nhựa DN250

    Van bướm DN250 ARV tín hiệu điện

    Van buom DN250 ARV tin hieu dien

    • Model: ABFS 650-250
    • Giá sản phẩm: 5.707.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, đĩa gang, đệm NBR, EPDM
    • Vận hành  tay quay vô lăng hộp số
    • Thiết kế theo tiêu chuẩn: EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-1 EN 1092-1
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: EN 558-1/ ISO 5752
    • Kiểm tra và thử nghiệm: EN 12266-1
    • Dải nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 80°C
    • Áp lực làm việc: 16 bar
    • Kểm tra vỏ: 24 bar
    • Test gioăng: 17.6 bar
    • Sơn Epoxy dày màu đỏ bên ngoài
    Model DN (mm) A B C Do G n x øl L
    ABFS 650-250 250 268 165 66 256 311 4 X 28  70

    Van bướm DN250 AUT tay gạt PN16

    Van buom DN250 AUT tay gat PN16

    • Model: 3110H-250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm tay gạt thân gang, đĩa inox, gioăng làm kín PTFE
    • Kết nối mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    Size H C Lo D1 n.d1
    DN inch
    DN250 10” 467 65.6 500 355 12-φ28

    Van bướm DN250 AUT tay quay  PN16

    Van buom DN250 AUT tay quay PN16

    • Model: 3120H-250
    • Giá sản phẩm: 5.300.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang GGG50, đĩa CF8, đệm EPDM, hộp số gang
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối: Kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh dày ≥250 μm
    • Áp lực hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    SIZE A B C D b φ φD1 n-d1
    DN ich
    DN250 10″ 263.8 204.2 65.6 250.5 71 270 355 12– φ28

    Van bướm DN250 AUT tay quay mặt bích

    Van buom DN250 AUT tay quay mat bich

    • Model: 3200H-250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa và trục inox 304, seat EPDM
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kiểu kết nối: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 5211, BS 5155
    • Sơn phủ Epoxy màu xanh dày 250 micron
    • Áp suất làm việc: 16 bar
    • Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    Size A B L D D1 D2 n – d1 Ll L2 L3 L4 φ
    DN ich
    DN250 10” 280 203 165 405 355 320 12- φ28 261 58 170 236 270

    Van bướm DN250 AUT tay quay tín hiệu điện

    Van buom DN250 AUT tay quay tin hieu dien

    • Model: 3300H-250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang dẻo, trục và đĩa SS304, hộp số gang
    • Vận hành tay quay
    • Kết nối tín hiệu bằng nguồn 24V DC
    • Kết nối kẹp bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN10/16, JIS 10K
    • Áp suất hoạt động: 16 bar
    • Dải nhiệt độ hoạt động: < 80°C

    SIZE

    A B C φ φD1 n-d1
    DN Inch
    DN250 10″ 263.8 204.2 65.6 250.5 350/355

    12- φ23/ 12- φ28

     

    Thảo khảo thêm sản phẩm van bướm inox:

    Van bướm tay gạt - tay quay DN250
    Van bướm tay gạt – tay quay DN250

    Van bướm DN250 Arita gang tay quay PN16

    Van buom DN250 Arita gang tay quay PN16

    • Model: CBV-G-UF-PN16-250
    • Giá sản phẩm: 6.825.000 VNĐ
    • Van bướm thân gang, cánh CF8, CF8M, đệm EPDM hay NPR
    • Vận hàng bằng tay quay vô lăng hộp số
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5155
    • Kết nối kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, JIS, ANSI
    • Thiết kế kết nối đầu điều khiển: ISO 5211
    • Kiểm định và thử nghiệm: ISO 5208
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Dải nhiệt độ hoạt động: < 120°C
    • Áp suất kiểm tra vỏ: 2.4 Mpa
    • Áp suất kiểm tra gioăng: 1.76 Mpa
    DN A B C
    DN250 248 203 65.63

    Van bướm DN250 Arita tay gạt inox PN10

    Van buom DN250 Arita tay gat inox PN10

    • Model: ARV-112WT(U)-250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân & đĩa: CF8, CF8M, gioăng PTFE
    • Vận hành tay gạt
    • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 593
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer PN10
    • Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 PN10/16 JIS B2210 10K/ DIN 2501 PN10/16 ANSI B16 125/150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN558-1
    • Kết nối thiết bị điều khiển: ISO 521
    • Kiểm tra và thử nghiệm: BS EN 12266-1 / API 598
    • Áp lực làm việc: PN10
    • Dải nhiệt độ sử dụng: -10°C ~ 80°C (NBR), -15°C ~ 140°C (EPDM), VITON ( -20°C ~ 150°C), PTFE (-20°C ~ 180°C)
    SIZE A B C ØD1 ØD2 ØD3 ØE1 ØE2 ØE3 ØE4 TORQUE (Nm) Cv WT.
    (KG)
    DN Inch PN 10 PN 16
    250 10 248 203 65.6 250.8 357.00 30.5 15.00 102 12 125 70 286 323 837 26.8

    Van bướm DN200 Kitz tay gạt nhôm kẹp bích XJ

    Van buom DN200 Kitz tay gat nhom kep bich XJ 1

    • Model: 10XJME / 10XJMEA / PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh SS316, đệm EPDM
    • Vận hành tay gạt
    • Kết nối kẹp bích
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Dải nhiệt độ hoạt  động: < 120°C
    • Áp suất làm việc: PN16
    Size d H H1 H2 L D C D1
    mm inch 10K Class 150 PN16
    200 8 196 281 234 161 60 258 298.5 350

    Van bướm tay quay DN250 kitz nhôm XJ

    Van buom tay quay DN250 kitz nhom XJ

    • Model: G-10XJME / G-10XJMEA / G-PN16XJME
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân nhôm/ ASTM B85-84-383.0, cánh CF8M, đệm EPDM
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS B 2220 / 2239 10K, ASME Class 150 JIS B 2220/ 2239 10K, EN1092 PN16
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: API609, BS5155 (Short pattern) ISO 5752-20, JIS B 2002 46.
    • Dải nhiệt độ hoạt  động: MAX 120°C
    • Áp lực làm việc: PN10
    Size d HI H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm inch 10K Class150 PN16
    250 10 245 405 328 238 32 68 316 355 362 170 180 51 63 No.2

    Van bướm DN250 Arita inox tay quay

    Van buom DN250 Arita inox tay quay

    • Model: GL-10UB: Class10k / GL-16UB: Class 16k / GL-150UB: Class 150
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm toàn thân inox 304, gioăng PTFE
    • Vận hành tay quay vô lăng hộp số
    • Kết nối kẹp wafer
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K, 16K, class 150
    • Áp suất làm việc: Max 1.4 Mpa
    • Dải nhiệt độ hoạt động : 29°C ~ 160°C
    Size d H H1 H2 H3 L D C D1 L1 E F Gear
    type
    mm Inch 10K 16K 150
    250 10 243 416 315 234 60 76 322 355 380 _ 360 310 68 89 No. 4

     

    Van bướm điều khiển điện - khí nén
    Van bướm DN250 điều khiển điện – khí nén

    Van bướm DN250 Samwo CLW

    Van buom DN250 Samwoo CLW

    • Model: CLW-250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa SS304, SS316, đệm NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Kiểu kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp lực hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 160°C
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm D key C n h C n h C n H
    10″ 250 244 68 223 286 50 22 8 X 7 F 10 355 12 25 362.0 12 25 350 12 23 19.5

     Van bướm DN250 Samwo CLL

    • Model: CLL-250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van cánh bướm thân gang, đĩa inox 304, inox 316, đệm NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành bằng tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kiểu kết nối: Kẹp wafer
    • Mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Tiêu chuẩn kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TOP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm D key C n h C n h C N h
    10″ 250 244 68 223 286 50 22 8 X 7 F 10 355 12 M22 362.0 12 350 12 M20 27

    Van bướm DN250 Samwo CLF

    • Model:CLF -250
    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, đĩa CF8, CF8M, gioăng NBR, EPDM, PTFE, R-PTEF.
    • Vận hành tay gạt, tay quay, động cơ điện, khí nén
    • Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155
    • Kết nối: Flange
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10k, PN10, PN16, ANSI 150
    • Kích thước mặt đối mặt: BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609
    • Thiết kế kết nối bộ truyền động: ISO 5211
    • Kiểm tra và thử nghiệm: IP 598, BS 515
    • Áp suất hoạt động: PN16
    • Nhiệt độ sử dụng: -20°C ~ 160°C
    SIZE d L H1 H2 H3 STEM TP
    FLANGE
    (ISO5211)
    JIS 10K ANSI 150LB BS 4504 PN10 WEIGHT
    (APPROX.)
    (kg)
    Inch mm Short Long D key C n h C n h C n h
    10″ 250 244 68 110 223 286 50 22 8 X 7 F 10 355 12 M22 362.0 12 350 12 M20 45

    Van bướm DN250 gang Trung Quốc

    Van buom DN250 gang Trung Quoc

    • Giá sản phẩm: Liên hệ
    • Van bướm thân gang, cánh gang, inox, gioăng EPDM, NPR, PTFE
    • Vận hành tay kẹp, tay quay vô lăng
    • Kết nối kẹp bích
    • Áp lực làm việc: PN10/16, 125/150LB, 10K
    • Dải nhiệt độ hoạt động: Max 80°C
    DN

    mm

       L D D1 D2 D3 D4 Φ H1 H2 Z- Φd
    1.0 1.0 1.0 1.6
    250 65.6 250.5 350 355 316 115 89 28.45 200 282 4- Φ 28 4- Φ 28

     

    Các kiểu kết nối van bướm DN250
    Các kiểu kết nối van bướm DN250 Wafer – Lug – Flange

    Kinh nghiệm chọn van bướm DN250 phù hợp hệ thống

    • Chọn đúng áp lực và nhiệt độ làm việc: Cần xác định rõ áp suất (PN10, PN16…) và dải nhiệt độ của hệ thống để đảm bảo van vận hành an toàn, bền bỉ và không bị quá tải.
    • Phù hợp với môi chất sử dụng: Tùy vào môi chất như nước sạch, nước thải, khí, hơi hay hóa chất mà lựa chọn vật liệu thân, đĩa và gioăng phù hợp để tránh ăn mòn hoặc hư hỏng sớm.
    • Xác định kiểu kết nối và dạng điều khiển: Lựa chọn kiểu kết nối wafer, lug hay mặt bích và dạng điều khiển tay quay, điện hoặc khí nén sao cho phù hợp với thiết kế và mức độ tự động hóa của hệ thống.
    • Lựa chọn vật liệu theo môi trường làm việc: Môi trường ẩm, ngoài trời hoặc có tính ăn mòn cao cần ưu tiên thân gang sơn epoxy dày hoặc inox để tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
    Van bướm DN250 tại auvietco.vn
    Van bướm DN250 tại auvietco.vn

    Địa chỉ uy tín mua van bướm DN250 uy tín

      Hiện nay, van bướm DN250 có rất nhiều mẫu mã, chủng loại và mức giá khác nhau, khiến việc lựa chọn sản phẩm phù hợp không hề đơn giản, đặc biệt với những khách hàng chưa am hiểu kỹ thuật. Giá van không chỉ phụ thuộc vào giá bán niêm yết mà còn bị ảnh hưởng bởi vật liệu chế tạo, xuất xứ và đơn vị phân phối.

      Thông thường, van bướm inox sẽ có giá cao hơn van gang; van xuất xứ châu Âu cao hơn châu Á; và mua tại đơn vị nhập khẩu, phân phối chính hãng sẽ có giá tốt và đảm bảo chất lượng hơn so với các đại lý trung gian.

      Van điện Đài Loan là địa chỉ đáng tin cậy để mua van bướm DN250 chính hãng tại Việt Nam. Chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp, công khai giá bán rõ ràng. Với các đơn hàng số lượng lớn, khách hàng sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi, giúp tối ưu chi phí cho nhà thầu và chủ đầu tư.

      Tóm lại, van bướm DN250 là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống đường ống có lưu lượng lớn nhờ thiết kế gọn nhẹ, vận hành linh hoạt, độ kín cao và chi phí đầu tư hợp lý. Nếu bạn vẫn còn băn khoăn về thông số kỹ thuật hoặc cần tư vấn một giải pháp tối ưu cho dự án của mình, đừng ngần ngại liên hệ ngay HOTLINE: 0968 110 819. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn với những sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ và mức giá ưu đãi hôm nay.

    SẢN PHẨM KHÁC CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    ]]>
    https://auvietco.vn/bao-gia-van-buom-dn250/feed 1